Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-14279
- Ngày nộp đơn
- 04/04/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 152571
- Ngày công bố
- 25/07/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
c/o Wilmington Trust Company, Rodney Square North, 1100 North Market Street, Wilmington, Delaware 19890, United States of America
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; nước hoa; nước thơm cô-lô-nhơ; nước thơm phòng; tinh dầu; sản phẩm chăm sóc da không chứa thuốc, cụ thể là kem mỹ phẩm và nước thơm mỹ phẩm dùng để chăm sóc da, chế phẩm làm sạch và bột mỹ phẩm dùng cho da, gel tắm vòi, dầu tắm bồn, muối tắm bồn không dùng cho mục đích y tế, chế phẩm tạo bọt để tắm bồn, nước thơm cơ thể dạng xịt, nước thơm và gel dùng khi cạo râu và sau khi cạo, chế phẩm khử mùi dùng cho cá nhân; chế phẩm tạo kiểu cho tóc; chế phẩm chống nắng và làm rám nắng [mỹ phẩm]; đồ trang điểm (mỹ phẩm). (Cosmetics; perfumes; colognes; room fragrances; essential oils; non-medicated skin care products, namely, cosmetic creams and lotions for skin care, skin cleansers and powders, shower gels, bath oil, bath salts, not for medical purposes, bubble bath, body sprays, shaving and after-shave lotion and gels, personal deodorant; hair styling preparations; sun protection and tanning preparations [cosmetics]; make-up.)
Nhóm 9
Kính mắt và phụ kiện, cụ thể là kính đeo mắt, kính râm, kính áp tròng, hộp đựng kính mắt, gọng kính mắt, dây đeo dạng xích và dạng trơn cho kính mắt; vỏ bọc và bao đựng bảo vệ điện thoại di động; máy tính và máy nghe nhìn cầm tay; thẻ quà tặng được mã hóa từ tính.
Nhóm 14
Đồng hồ; đồng hồ đeo tay; dây đeo đồng hồ đeo tay; vỏ đồng hồ; đồng hồ báo thức; khuy măng sét; ghim cài ca vát; ghim cài ca vát có nút cài hoặc chốt cài; thanh kẹp ca vát; móc cài ca vát; kẹp cài ca vát; vòng có dây xích đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; đồ trang sức; vòng cổ [đồ trang sức]; vòng đeo tay [đồ trang sức]; đồ trang sức nhỏ dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng tay; hoa tai; nhẫn và mặt dây chuyền [đồ trang sức]; hộp đựng đồ trang sức; ghim cài đồ trang sức; hộp nhỏ bằng kim loại quý để đựng thuốc viên mang theo người; đá quý và đá bán quý; đồ trang trí bằng kim loại quý có bản chất là đồ trang sức.
Nhóm 18
Túi da và túi giả da; túi xách đa năng; túi miệng hở có hai quai để xách hoặc đeo vai; túi du lịch; túi đeo vai; túi xách tay; túi quai đeo chéo qua vai; túi hộp có nắp và dây đeo vai; túi mềm hình trống có dây rút thắt; túi đeo hông; ba lô; túi thể thao; túi đựng đồ đi du lịch qua đêm; vali và hòm đựng hành lý; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; đồ đựng hành lý như vali, túi, rương; túi đựng quần áo và đồ cá nhân; vali đựng quần áo và đồ cá nhân; túi đựng quần áo đi du lịch; túi mua hàng; túi nhỏ; ví; ví gấp; cặp to và mỏng để đựng tài liệu; bao để móc chìa khóa; ví và bao ví đựng danh thiếp và thẻ; ô dù; lọng che nắng; ví đựng hộ chiếu; rương hòm mang đựng tài liệu; ví đựng ca vát; túi và bao đựng đồ vệ sinh cá nhân, rỗng; túi đựng mỹ phẩm, rỗng.
Nhóm 25
Quần áo cụ thể là áo sơ mi, áo cánh phụ nữ (blouses), áo hai dây cho phụ nữ (camisoles), áo ba lỗ, áo phông ngắn tay, áo lót mặc bên trong áo sơ mi, áo thun dài tay cổ tròn, quần nỉ bo gấu, áo len dài tay (sweaters), áo nỉ liền mũ trùm đầu, áo cổ chui có tay (jersey), áo len cổ chui, áo gilê, áo khoác nam kiểu gilê (blazers), áo len khoác ngoài, áo thể thao, quần thể thao, áo đỡ ngực khi chơi thể thao, áo sợi đan, quần sợi đan, áo sợi dệt, quần sợi dệt, bộ áo liền quần bó sát người, quần ống dài, quần âu, quần soóc, măng sét áo, cổ áo [trang phục], dây đeo quần, quần ống bó có độ đàn hồi cao, quần áo bó sát người, váy, áo váy, áo choàng ngoài, áo vét [trang phục], bộ âu phục (bộ com lê), quần jeans (quần bò), ca vát, nơ cổ, thắt lưng (trang phục), quần áo bơi, quần bơi nam, quần áo mặc ở bãi biển, quần áo mưa, bộ quần áo ngủ, áo thụng dài khoác ngoài, bộ đồ lót và đồ ngủ cho phụ nữ (lingerie), bộ quần áo mặc trong nhà, quần áo lót, đồ lót bó sát tôn dáng cơ thể (shapewear), quần lót nữ, quần lót nam, quần lót nam dài rộng kiểu quần đấm bốc, áo lót nâng ngực của phụ nữ, tất ngắn cổ, quần tất và tất chân (hosiery), găng tay [trang phục], găng tay hở ngón [trang phục], mũ che tai [trang phục], khăn quàng cổ và khăn choàng; đồ đi chân; đồ đội đầu.
Nhóm 35
Dịch vụ cửa hàng bán lẻ và cửa hàng bán lẻ trực tuyến, tất cả trong lĩnh vực quần áo, hàng dệt may, sản phẩm làm bằng da hoặc da giả, túi, đồ đựng hành lý, phụ kiện thời trang, đồ trang sức, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, kính mắt, đồ đi chân, mỹ phẩm, nước hoa, sản phẩm chăm sóc cá nhân, đồ đạc như giường tủ, bàn ghế, giá, kệ, đồ phụ kiện và trang trí nội thất, dụng cụ và đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền