HOLLISTER
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-14317
- Ngày nộp đơn
- 08/04/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/165209
- Ngày công bố
- 25/09/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Via Moree, 6850 Mendrisio, Switzerland
11 đơn khác
A&F
A&F
YPB BY ABERCROMBIE
YOUR PERSONAL BEST YPB
HOLLISTER
A&F
HOLLISTER MALAIA
ABERCROMBIE
A&F 1982
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 18
Da và giả da; da động vật; hộp làm bằng da thuộc; tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc; dây buộc bằng da; dây da; da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; lông bán gia công; đai da cho giầy trượt; túi vệ sinh (để đựng đồ liên quan đến vệ sinh cá nhân) rỗng; đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà; hành lý, túi, ví; túi thể thao đa năng; túi xách đa năng; ba lô; túi dùng ở bãi biển; ba lô đựng sách; cặp/túi đựng tài liệu; ví đựng danh thiếp; túi vải; ví đựng danh thiếp [notecases]; ví đựng thẻ [đồ da]; túi xách tay; túi nhỏ cầm tay; ví đựng tiền xu, không làm bằng kim loại quý; túi đựng mỹ phẩm, rỗng; túi đựng mỹ phẩm, rỗng; ví đựng thẻ tín dụng [ví]; bao đựng thẻ tín dụng bằng da; túi đựng vật dụng dã ngoại trong ngày; túi vải buộc dây để mang đồ trang bị cắm trại hay thể dục; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; túi xách của quý ông; túi để xách đi chợ mua thực phẩm và tạp hóa; túi tập thể dục; túi xách tay; ví tiền; bao đựng chìa khóa bằng da; bao để móc chìa khóa; túi và ví bằng da; bao da; túi nhỏ bằng da; ví da; vali da; thể hành lý, ví đa năng; túi du lịch nhỏ để đi du lịch; túi nhỏ; túi đựng đồ trang điểm, chìa khóa và các vật dụng cá nhân khác; túi đeo vai cho học sinh; cặp học sinh; túi mua hàng có thể tái sử dụng; túi đeo vai; vali; hành lý du lịch; túi du lịch bằng giả da; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân; vali [hành lý]; ví đựng đồ trang điểm, chưa có đồ bên trong; ví đeo ở cổ tay; yên cương; roi da; vòng cổ dùng cho động vật; ô; dù; gậy chống khi đi bộ; trang phục cho động vật; trang phục cho chó; dây xích cho động vật; túi để mang/đựng động vật; khăn buộc cổ/khăn quàng cho thú cưng [quần áo cho động vật]; mũ cho vật nuôi; áo mưa cho chó nuôi trong nhà; nơ buộc cho thú cưng [quần áo cho động vật].
Nhóm 25
Quần áo; áo [trang phục]; áo sơ mi; áo ba lỗ; áo len dài tay; áo nỉ có mũ; áo thun ngắn tay; áo cánh; quần áo đan [trang phục]; áo len chui đầu; áo nỉ; áo thun polo; áo liền quần bó sát; áo len dệt hở phía trước ngực [áo cardigan]; áo nịt ngoài; yếm nịt (của phụ nữ); quần [trang phục]; quần jeans; quần dài; quần soóc; quần gió chạy bộ thể thao; quần âu; quần vải chino; quần bo gấu; váy; váy liền quần; quần ống bó [quần dài]; áo váy; áo dài; váy cưới; áo liền quần; bộ quần áo cộc liền mảnh; trang phục liền thân; bộ quần áo; quần áo thể thao; đồ bơi; quần áo bơi; quần bơi; áo bơi hai mảnh [bikini]; áo choàng; xà-rông; quần áo để giữ ấm, bảo vệ cơ thể khỏi ánh nắng mặt trời và dị ứng về da khi ở dưới nước (rash guards); áo khoác ngoài; áo choàng ngoài; áo khoác ngoài cùng; áo khoác [trang phục]; áo cộc tay; áo gi lê; áo khoác phao; áo pacca; áo gió; quần áo lót; đồ lót; quần đùi ống rộng; quần đùi; yếm; áo lót ngực phụ nữ không gọng; áo nịt ngực [áo lót]; quần ngắn bó sát thân; quần áo ngủ; đồ ngủ; váy ngủ; áo thụng dài khoác ngoài; bộ quần áo dài nữ mặc nhà; khăn rằn [khăn quàng cổ]; dây lưng [trang phục]; mũ che tai [trang phục]; khẩu trang [trang phục], không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh; găng tay [trang phục]; trang phục dệt kim; đồ giữ ấm chân; găng tay hở ngón; ca vát; khăn quàng cổ; khăn choàng; mũ tắm; tấm che mắt khi ngủ; bít tất ngắn cổ; giày thể thao; giày dép; giày; dép xỏ ngón; dép; giày hở gót; dép đi trong nhà; giày cao cổ; đồ đội đầu; mũ bê rê; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; mũ; dải băng buộc đầu [trang phục]; áo mưa; quần áo gió; quần áo khiêu vũ; trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang; quần áo, giày dép và mũ cho trẻ sơ sinh và trẻ mới biết đi; yếm trẻ em, không bằng giấy; quần áo trẻ em; bộ đồ cho trẻ sơ sinh [trang phục].
Nhóm 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; chức năng văn phòng; dịch vụ cửa hàng bán lẻ liên quan đến quần áo, giày dép, đồ đội đầu, xà phòng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc, nến, kính mắt, kính râm, phụ kiện điện thoại, phụ kiện máy tính và phụ kiện thiết bị điện tử nghe nhìn, đồ trang sức, đồ văn phòng phẩm, túi, hàng dệt may và phụ kiện tóc; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến liên quan đến quần áo, giày dép, đồ đội đầu, xà phòng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc, nến, kính mắt, kính râm, phụ kiện điện thoại, phụ kiện máy tính và phụ kiện thiết bị điện tử nghe nhìn, đồ trang sức, đồ văn phòng phẩm, túi, hàng dệt may và phụ kiện tóc; tổ chức, vận hành và giám sát các chương trình khách hàng thân thiết; tiếp thị và quảng bá hàng hóa và nhận diện thương hiệu thông qua các đại sứ thương hiệu và truyền thông xã hội; quảng bá hàng hóa thông qua những người có ảnh hưởng; tiếp thị thông qua người có ảnh hưởng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ