GLOWTINOL
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-14675
- Ngày nộp đơn
- 09/04/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 165349
- Ngày công bố
- 25/09/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Weena 455, 3013 AL Rotterdam, Netherlands
7 đơn khác
PRO CERAMIDE
DOVE BIO PROTEIN CARE
Sixty PLUS Horlicks
SERU! BY WALL'S
BotaniTECH
Paddle Pop
20 Năm Nâng Tầm Cuộc Sống
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Hổ phách [nước hoa]; chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm; xà phòng cạo râu; son môi; mặt nạ làm đẹp; kem dùng để làm trắng da; kem làm trắng da; chế phẩm trang điểm; nước xức tóc; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; sáp dùng để cạo râu; sáp dùng cho râu, ria; nước thơm cô-lô-nhơ; chất màu dùng cho mục đích vệ sinh; bảng trang điểm chứa mỹ phẩm; mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bút chì mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; nước thơm để xức sau khi tắm; tinh dầu; dầu ete; đồ trang điểm (mỹ phẩm); nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; sữa tẩy rửa (sữa làm sạch) (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); mỹ phẩm dùng cho lông mày; dầu gội đầu; nước hoa; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; phấn trang điểm; xà phòng bánh; bút chì kẻ lông mày; bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm (phấn rôm dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; sữa hạnh nhân dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]; hương liệu [tinh dầu]; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm (khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm); nước thơm dùng sau khi cạo râu; keo xịt tóc; thuốc bôi lông mi mát (mát-ca-ra); chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở; miếng ngậm làm thơm mát hơi thở; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chất làm bóng môi; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; dầu gội khô; chế phẩm chống nắng; tinh dầu thanh yên (họ chanh); hộp son môi; dầu xả tóc; giấy tẩm chế phẩm tẩy trang; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm; miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước tẩy trang mixen (micellar); chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ dùng một lần làm nóng bằng hơi nước, không dùng cho mục đích y tế; tinh dầu để sử dụng cho liệu pháp mùi hương; trà để tắm dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem trên cơ sở tinh dầu dùng cho trị liệu bằng mùi hương; huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất làm ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm (chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm).
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ