NASCO
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-14914
- Ngày nộp đơn
- 10/04/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/196318
- Ngày công bố
- 26/01/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng pha cam, vàng pha cam đậm, xanh lá cây đậm.
Chủ đơn / Chủ bằng
Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Nội Bài, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Mua bán hàng miễn thuế phục vụ khách xuất, nhập, quá cảnh, cụ thể là: đồ lưu niệm, mỹ phẩm, thực phẩm, đồ uống không có cồn, rượu, bia, thuốc lá, bánh kẹo, quần áo, mũ nón, sách báo, thiết bị liên lạc viễn thông, đá quý; mua bán, xuất nhập khẩu các hàng hóa cơ khí (cụ thể là máy nén khí, máy bơm, máy nông cụ, máy gia công cơ khí), các loại khuôn mẫu (cụ thể là khuôn dùng cho nhà bếp, khuôn cắt bánh, khuôn đúc bằng kim loại, khuôn đúc bằng cao su cứng và rắn ebonite, khuôn dùng cho nha sĩ, khuôn in, khuôn (bộ phận của máy), khuôn đặt giấy (bộ phận của máy in), composite, vật liệu nhựa composite [bán thành phẩm], sợi thủy tinh composite, tranh nhựa composite, gương nhựa composite, cửa gỗ nhựa composite, thùng rác làm từ vật liệu composite, thùng cách nhiệt dùng để đựng thực phẩm được dùng trong gia đình được làm bằng nhựa tổng hợp composite, đồ chơi xây dựng làm từ vật liệu composite, nhựa, giấy, các tông, cao su và các hàng hóa làm từ cao su, amiăng, mi ca (cụ thể là vật liệu bằng chất dẻo để bao gói bao gồm trong nhóm 16, chữ in, bản in đúc (clisê), cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca, bán thành phẩm bằng chất dẻo sử dụng trong sản xuất, vật liệu để bao gói, bịt kín, cách ly, ống mềm phi kim loại), thủy tinh và các hàng hóa từ thủy tinh (như vải bằng sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt), đồ gốm, đồ sành, đồ sứ, gỗ và các hàng hóa từ gỗ (như sợi gỗ, guốc gỗ), đồ nội thất dùng cho gia đình (bộ ghế sofa, kệ gỗ, bàn làm việc, bàn máy tính, tủ quần áo, tủ sách, tủ rượu, bộ salon, bộ bàn ăn, giường, kệ tivi, bộ bàn trà, đồ nội thất khác trong nhóm 20, tủ giầy), trường học, đồ dùng văn phòng, văn phòng phẩm, đồ dùng dùng trong giảng dạy và học tập, đồ chơi, thiết bị và dụng cụ thể thao, máy móc và thiết bị dùng trong xây dựng, máy móc (cụ thể là máy dùng cho nhà bếp, máy lọc dầu, máy nhào và trộn bê tông, máy khoan, máy mài, máy thổi, máy và thiết bị điện để làm sạch, máy nén (máy móc), máy bóc vỏ ngũ cốc, máy nghiền, máy sản xuất điện, máy cắt (máy móc), máy lọc ép, máy xay bột, máy giặt, máy dệt kim, máy in, máy nghiền rác, máy gặt, máy ép và nghiền (dùng cho mục đích công nghiệp), máy khâu, máy hút bụi chân không, máy hàn điện, máy gia công gỗ, máy bao gói), thiết bị (cụ thể là thiết bị cho rửa xe cộ, thiết bị mở cửa bằng điện, thiết bị khoan nổi (nổi và không nổi), thiết bị hàn dùng điện, thiết bị chuyển vận dùng cho việc chất và bốc dỡ hàng hóa, thiết bị đánh lửa cho động cơ đốt trong, thiết bị nâng, thiết bị kéo đẩy goòng (thiết bị mỏ), thiết bị để gia công cơ khí, thiết bị phun mực cho máy in, thiết bị và máy đánh bóng) và máy công cụ, động cơ, phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy và các phụ tùng kèm theo, công cụ, nông cụ, cụ thể là công cụ
Nhóm 36
Mua bán bất động sản; tư vấn, môi giới, cho thuê bất động sản; đại lý thu đổi ngoại tệ; đại lý bảo hiểm.
Nhóm 37
Lắp đặt trang thiết bị phục vụ mặt đất ngành hàng không, hệ thống điện, hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí, hệ thống xây dựng; bảo dưỡng và sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ; dịch vụ vệ sinh nhà cửa và công trình; thu gom rác thải; dịch vụ giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú.
Nhóm 38
Đại lý dịch vụ viễn thông.
Nhóm 39
Vận chuyển hành khách, vận tải hàng hóa; dịch vụ làm thủ tục hàng không tại thành phố cho khách đi máy bay; dịch vụ kỹ thuật thương mại mặt đất cụ thể là: dịch vụ hành khách tại sân bay (như kiểm tra hộ chiếu của hành khách trước khi lên máy bay và hướng dẫn hành khách lên máy bay), dịch vụ hành lý (cụ thể là kiểm tra hành lý (không bao gồm kiểm tra an ninh), cân hành lý, đóng gói, xếp dỡ và vận chuyển hành lý cho hành khách), dịch vụ hàng hóa bưu kiện (cụ thể là kiểm tra bưu kiện (không bao gồm kiểm tra an ninh), cân bưu kiện, đóng gói, xếp dỡ và vận chuyển bưu kiện cho hành khách), kiểm soát trọng tải máy bay (cho mục đích vận chuyển/ký gửi hành lý), dịch vụ bốc dỡ hàng hóa trên máy bay, chất xếp hàng hóa lên máy bay và cân bằng trọng tải máy bay; hoạt động hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt, đường bộ và đường hàng không như: cho thuê bãi đỗ xe ô tô, bãi để xe đạp, xe máy; hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật, hàng hóa bằng đường bộ như đưa hành khách bằng ô tô ra máy bay, vận chuyển động vật bằng ô tô, xếp dỡ hàng hóa của hành khách từ sân bay lên ô tô và từ ô tô ra máy bay; dịch vụ bốc xếp hàng hóa; dịch vụ bưu chính bao gồm: dịch vụ đóng gói, nhận, vận chuyển và phát bưu phẩm, bưu kiện, thư, hàng hóa, dịch vụ bưu chính ủy thác; dịch vụ cho thuê kho bãi và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ du lịch, lữ hành nội địa và quốc tế; đại lý bán vé máy bay.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống, quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ khách sạn; dịch vụ phòng chờ/sảnh thư giãn phục vụ đồ uống hỗn hợp.
Nhóm 44
Dịch vụ nhà thuốc, cụ thể là tư vấn về cách dùng thuốc và điều trị triệu chứng của các bệnh đơn giản kèm theo việc cung cấp thuốc; dịch vụ tắm hơi, xoa bóp và các dịch vụ tăng cường sức khỏe; dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền
4333 Tài liệu khác
4333 Tài liệu khác