MR mi-RIC
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-15695
- Ngày nộp đơn
- 14/04/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Cam, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số nhà 9A, ngõ 723, đường Lương Ngọc Quyến, tổ 16, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; két sắt.
Nhóm 9
Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra, giám sát, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện; thiết bị hoặc dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; các phương tiện chứa dữ liệu và có thể tải xuống được, phần mềm máy tính, các phương tiện ghi và lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số hoặc tương tự chưa có dữ liệu; máy tính tiền, máy tính; máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính; thiết bị dập lửa.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp; thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục.
Nhóm 11
Thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh.
Nhóm 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; đồ lau dọn; bàn chải, không kể bút lông; đồ thủy tinh, sành, sứ và đất nung.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ