cho Bếp chuyên nghiệp FOR PROFESSIONAL KITCHEN
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-16711
- Ngày nộp đơn
- 18/04/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/182113
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, đỏ, nâu, vàng nhạt, vàng đậm.
Chủ đơn / Chủ bằng
15-1, Kyobashi 1-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan
17 đơn khác
Ajinomoto Build-up Film(ABF)
ABF
RECYCLE READY PACKAGE
AILS
AMINOINDEX
AIRS
AICS
Aj AJINOMOTO Eat Well, Live Well.
Nhãn hiệu hình
Hãy cùng Ajinomoto Việt Nam chung tay bảo vệ môi trường
AJI EZI
Aji-Xốt
Giảm Muối
Nhãn hiệu hình
Aji-mayo
TOO GOOD TO WASTE
Thịt Heo PLUS
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt; cá, không còn sống; gia cầm, không còn sống; chiết xuất từ thịt dùng làm thực phẩm; trái cây đã bảo quản; trái cây đông lạnh; trái cây sấy khô; trái cây nấu chín; rau củ đã bảo quản; rau củ đông lạnh; rau củ sấy khô; rau củ nấu chín; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; mứt nhão (mứt ướt); mứt quả ướt; trứng; sữa; đồ uống từ sữa; sữa đậu nành; sữa giàu protein; sữa đông; sữa bột, không dùng cho trẻ sơ sinh; dầu ăn; chất béo ăn được (mỡ có thể ăn được); súp (canh); nước canh thịt; chế phẩm làm súp; súp đông lạnh; nước canh thịt đông lạnh; hỗn hợp súp ăn liền; nước dùng; nước dùng cô đặc; nước luộc thịt; nước luộc thịt cô đặc; súp dùng với mì; hồn hợp súp ăn liền dùng với mì; súp dùng với mì ống; hỗn hợp súp ăn liền dùng với mì ống; hỗn hợp súp ăn liền dùng với gạo; thịt đông lạnh; thịt nấu chín; cá đông lạnh; cá nấu chín; động vật có vỏ cứng đông lạnh; động vật có vỏ cứng đã nấu chín; hải sản đông lạnh; hải sản nấu chín; gia cầm đông lạnh; gia cầm nấu chín; thịt đóng hộp; rau củ đóng hộp; cá đóng hộp; sữa chua; pho mát; bơ; bơ thực vật; salad rau củ (rau trộn dầu giấm); quả hạch đã chế biến; hạt đã tẩm ướp gia vị; đậu phụ; thực phẩm làm từ cá; thực phẩm làm từ gia cầm; thực phẩm làm từ thịt; thực phẩm làm từ hải sản; thực phẩm làm từ động vật có vỏ cứng; thực phẩm làm từ rau củ; gà rán đông lạnh; xíu mại nấu chín; xíu mại đông lạnh.
Nhóm 30
Cà phê; cà phê hòa tan; lá trà khô; trà ướp lạnh (trà đã đông lạnh); trà hoa quả; trà ô long; trà đen; trà xanh; trà nhật bản; trà trung quốc; trà hoa cúc chamomile; trà quế; trà hoa cúc chrysanthemum; trà ngũ cốc; trà lúa mạch; trà nhài; trà chanh; trà sữa [trên cơ sở trà]; trà uống liền; trà rang; trà bột; trà thảo mộc, không dùng cho y tế; đồ uống trà; ca cao; đường làm thực phẩm; gạo; bột cọ sagu; cà phê nhân tạo; bột làm từ ngũ cốc; chế phẩm làm từ ngũ cốc dùng cho người; bánh mì; bánh nướng (bánh ngọt); bánh kẹo; bánh ngọt đông lạnh; bánh kẹo đông lạnh; kem trái cây [đá lạnh]; kem lạnh; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); bánh ngọt; bánh macaron; đồ ăn nhẹ dạng thanh trên cơ sở muesli (yến mạch và các loại quả, hạt khô); đồ ăn nhẹ dạng thanh trên cơ sở granola; thanh sô cô la; mật ong; nước mật cho thực phẩm; nấm men dùng cho mục đích nấu ăn; bột nở; muối ăn; mù tạt; giấm; xốt [gia vị]; gia vị; đá lạnh; đồ uống làm từ trà; đồ uống cà phê; đồ uống cà phê với sữa; chế phẩm để pha đồ uống cà phê; muối gia vị; hỗn hợp gia vị; bột làm thực phẩm; nước tương; gia vị theo mùa; hương liệu thực phẩm (trừ tinh dầu); hạt tiêu để nấu ăn; nước xốt sa lát; xốt may-on-ne; nước sốt thịt; chất làm ngọt tự nhiên; chất làm ngọt tự nhiên ít calo; mì sợi; mì ăn liền; ngũ cốc đã chế biến; mì ống; cháo; cơm ý (risotto); món ăn đã chế biến bao gồm chủ yếu là gạo; món ăn đã chế biến bao gồm chủ yếu là mì ống; món ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; thực phẩm đông lạnh chú yếu bao gồm gạo; thực phẩm đông lạnh chủ yếu bao gồm mì; thực phẩm đông lạnh chủ yếu bao gồm bánh bao; thực phẩm đông lạnh chủ yếu bao gồm mì ống; đồ ăn nhẹ trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; cơm đã nấu chín; chất làm mềm thịt dùng trong gia đình; hỗn hợp bột làm bánh mì; hỗn hợp bột làm bánh; bột ngọt dùng làm chất tăng hương vị cho thực phẩm; kẹo; sô cô la; thạch trái cây [bánh kẹo]; bánh gạo chiên; bánh quy; mì nấu chín với súp; mì đông lạnh với súp; bánh gạo ngọt nấu chín; bánh gạo ngọt làm lạnh; bánh gạo ngọt đông lạnh; bánh bao nấu chín; bánh bao đông lạnh; bột cà ri [gia vị]; dầu hào; xốt cà ri; cà ri dạng sệt; nước xốt marinat; nước xốt teriyaki; tương ớt; cơm nắm nấu chín; cơm nắm đông lạnh; nem cuốn (nem cuộn) nấu chín; nem cuốn (nem cuộn) đông lạnh; hoành thánh nấu chín; hoành thánh đông lạnh; bánh xếp nấu chín (bánh bao trung quốc); bánh xếp đông lạnh (bánh bao trung quốc); bánh gối chiên chín; bánh gối chiên đông lạnh; cháo nấu chín; cháo đông lạnh; cháo ăn liền; cháo đặc nấu chín; cháo đặc đông lạnh; cháo đặc ăn liền; mì nấu chín; mì đông lạnh; mì xào; bánh mì nấu chín; bánh mì đông lạnh; bánh bao nhỏ (bánh sữa nhỏ) nấu chín; bánh ba nhỏ (bánh sữa nhỏ) đông lạnh; bánh mì nấu
Nhóm 35
Dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán buôn liên quan đến gia vị và đồ gia vị; dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán buôn liên quan đến thực phẩm; dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán buôn liên quan đến thực phẩm và đồ uống; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến liên quan đến gia vị và đồ gia vị; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến liên quan đến thực phẩm và đồ uống; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ quảng cáo, tiếp thị và khuyến mại; phân tích quản lý kinh doanh và tư vấn kinh doanh; quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến phát triển sản phẩm; nghiên cứu hoặc phân tích thị trường để phát triển sản phẩm; nghiên cứu hoặc phân tích tiếp thị; cung cấp thông tin liên quan đến mua bán thương mại; nghiên cứu người tiêu dùng; nghiên cứu và phân tích sở thích của người tiêu dùng; dịch vụ trung gian thương mại; phân tích dữ liệu kinh doanh; biên tập và hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng chuẩn bị); dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; cung cấp thông tin về thực đơn, công thức nấu ăn, kể hoạch bữa ăn, nguyên liệu hoặc cách nấu thức ăn và đồ uống; cung cấp thông tin trong lĩnh vực công thức nấu ăn và nấu ăn từ cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp thông tin về dịch vụ nhà hàng ăn uống; tư vấn liên quan đến công thức nấu ăn; cung cấp thông tin trong lĩnh vực nấu ăn qua website; cung cấp thông tin có bản chất là công thức pha chế đồ uống; dịch vụ đánh giá thực phẩm [cung cấp thông tin về thực phẩm và đồ uống]; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và đặt chỗ cung cấp thực phẩm và đồ uống; cho thuê thiết bị nấu ăn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ