MCBooks CHUYÊN SÁCH NGOẠI NGỮ
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-18415
- Ngày nộp đơn
- 28/04/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 154443
- Ngày công bố
- 25/08/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Cam, xanh da trời.
Chủ đơn / Chủ bằng
Ô số E34, khu đấu giá 3ha, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Đại diện SHCN
Tầng 2, số 102 đường số 7, KDC CityLand Park Hills, phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Phần mềm ứng dụng; phần mềm máy tính; xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống; chương trình máy vi tính; chương trình điều hành máy vi tính; nền tảng phần mềm máy vi tính đã được ghi hoặc có thể tải về.
Nhóm 16
Ngòi bút; bút [dụng cụ viết] tích hợp đầu dùng để điều khiển màn hình cảm ứng; bút (đồ dùng văn phòng); bút vẽ; hộp đựng bút; vật liệu dùng để viết.
Nhóm 35
Dịch vụ tuyển dụng lao động trong nước; môi giới lao động cho doanh nghiệp xuất khẩu lao động; dịch vụ tuyển dụng lao động Việt Nam làm việc tại nước ngoài; dịch vụ xuất khẩu lao động; dịch vụ giới thiệu việc làm; mua bán các sản phẩm: máy tính, máy tính bảng, màn hình máy tính, sạc dự phòng cầm tay, máy ghi âm, máy ghi hình, máy chấm công, tai nghe thực tế ảo, thẻ (card) màn hình máy vi tính, loa, tai nghe, camera thông minh, máy nghe nhạc cầm tay, phần mềm máy tính, truyện tranh điện tử có thể tải xuống, phần mềm trò chơi máy tính, máy đọc sách điện tử, thiết bị lưu trữ dữ liệu, bút cảm ứng, ruột bút viết, bút lông, bút lông bảng, bút lông dầu, bút dạ quang, mực bút viết, vật dụng xóa bảng viết, phấn, vật phẩm tẩy xóa, bút chì, thước (dùng trong văn phòng, học tập, vẽ), bút có đế cắm, dây chun dùng cho văn phòng, bìa đỡ và kẹp tài liệu, chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng, dụng cụ cắt rọc giấy (đồ dùng văn phòng), kéo (dùng trong văn phòng và học tập), bấm kim (đồ dùng văn phòng phẩm), bấm lỗ (đồ dùng văn phòng phẩm), bảng viết (văn phòng phẩm), bảng tên (văn phòng phẩm), bao đựng thẻ bảng tên [văn phòng phẩm], bút viết trên phim máy chiếu, gọt (chuốt) bút chì, compa, đế cắm bút, đinh ghim (văn phòng phẩm), dụng cụ gỡ kim (đồ dùng văn phòng), kim bấm, bấm kim, giá vẽ, giấy dùng trong văn phòng và học tập, kẹp giấy, khay đựng văn phòng phẩm, nhãn dán dùng cho văn phòng và học tập, cặp, túi đựng giấy tờ, tài liệu, ba lô, túi xách, vali, ô (dù), ví, tượng thạch cao tô màu, đồ gỗ mỹ thuật, bàn vẽ, khung ảnh, tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo.
Nhóm 40
Dịch vụ in ấn; in mẫu vẽ; đóng sách; gia công bút (viết); xử lý giấy.
Nhóm 41
Dịch vụ giáo dục và đào tạo; trường đào tạo (giáo dục); xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; dịch vụ thư viện lưu động; dịch vụ soạn thảo văn bản; dịch thuật.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ