GREENFIELDS
Trạng thái
1879Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-19513
- Ngày nộp đơn
- 06/05/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 156723
- Ngày công bố
- 25/08/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
60 PAYA LEBAR ROAD, #06-02 PAYA LEBAR SQUARE, SINGAPORE 409051
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sữa; sản phẩm làm từ sữa, sữa là chủ yếu; kem sữa; món tráng miệng từ sữa; đồ uống từ sữa; sữa dạng bột; sản phẩm sữa; phô mai, bơ, sữa chua và các sản phẩm khác từ sữa; đồ uống trên cơ sở sữa; món tráng miệng trên cơ sở sữa; thực phẩm trên cơ sở sữa; chế phẩm trên cơ sở sữa; sữa tiệt trùng; sữa hữu cơ; sữa yến mạch; sữa không béo; sữa bột; sữa bột cho thực phẩm; sữa tách kem; sữa bột tách kem; chế phẩm sữa tách kem; sữa UHT (sữa tiệt trùng ở nhiệt độ cao); sữa tươi nguyên chất; đồ uống có ga chủ yếu làm từ sữa; sản phẩm phụ của sữa; đồ uống từ sữa vị cacao; sữa bò; món tráng miệng chủ yếu làm từ sữa; sữa khô; sữa khô dùng cho thực phẩm; sản phẩm sữa khô; sữa bột khô (sữa được loại bỏ nước qua quá trình sấy khô); sữa đặc; sữa không có chất béo; sữa có hương vị; thực phẩm chủ yếu làm từ sữa; chế phẩm thực phẩm hoàn toàn hoặc phần lớn làm từ sữa; sữa nguyên kem; sữa pha kem (hỗn hợp sữa pha với kem); món tráng miệng ăn liền trên cơ sở sữa; sữa không lactoza; sữa ít béo; sản phẩm sữa ít béo; sữa có thời hạn sử dụng lâu dài; phô mai để nướng; phô mai dùng để quay/làm món nướng; phô mai dạng bột; phô mai dạng sốt chấm; sản phẩm từ phô mai; chất phết từ phô mai; phô mai que; phô mai rắc dùng cho pizza; kem phô mai; kem phô mai dạng phết; phô mai đông (sữa đông); phô mai tươi (cottage cheese); phô mai cứng; phô mai ít béo; phô mai mozzarella; thực phẩm đã chế biến có thành phần chính là phô mai; món ăn đã chế biến có thành phần chính là phô mai; phô mai đã qua chế biến; sản phẩm phô mai đã qua chế biến; phô mai mềm; chế phẩm từ phô mai mềm; phô mai sợi; đồ uống làm từ sữa chua; sữa chua uống; sữa chua có hương vị; thực phẩm có thành phần chính là sữa chua; sữa chua hy lạp; sữa chua ít béo; sữa chua không béo; chế phẩm dùng để làm sữa chua; thức uống từ sữa chua; đồ ăn nhẹ làm từ sữa chua.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ