Harrods Logo

Harrods

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2025-20290
Ngày nộp đơn
09/05/2025
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
160058
Ngày công bố
25/08/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

HARRODS LIMITED

87-135 Brompton Road, London, SW1X 7XL, United Kingdom

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Trà và cộng sự

Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

16

Nhóm 16

Giấy; bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp [được in]; văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; vật liệu vẽ; vật liệu dùng cho nghệ sĩ; bút lông để vẽ; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; tấm bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; tập album; túi (phong bì, bao nhỏ) bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; biểu ngữ bằng giấy; cuốn sách nhỏ; vật dụng đánh dấu trang sách; sách; hộp bằng giấy hoặc bìa cứng; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; tấm lót bình; cốc bằng giấy; sách tô màu; bìa tệp hồ sơ (văn phòng phẩm); tập giấy vẽ; bút vẽ; thước vẽ; hộp dụng cụ vẽ; cái tẩy; khăn lau mặt bằng giấy; tệp xếp giấy tờ; tài liệu (đồ dùng văn phòng); cờ bằng giấy; bút máy; thiếp chúc mừng; tạp chí (định kỳ); sổ tay; tập giấy viết (văn phòng phẩm); hộp màu vẽ dùng trong trường học; bìa bọc hộ chiếu; bút [đồ dùng văn phòng]; bút chì; gọt bút chì, chạy điện hoặc không chạy điện; tranh ảnh; bưu thiếp; áp phích quảng cáo; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; khuôn tô màu; khăn ăn bằng giấy; vé; hộp đựng đồ viết (văn phòng phẩm); dụng cụ viết; vở viết hoặc vẽ.

18

Nhóm 18

Da; giả da; da động vật; da sống; hành lý [vali và túi xách], rỗng; túi du lịch; ô, ô che nắng; gậy chống khi đi bộ; roi da; bộ yên cương cho động vật; yên cương; vòng cổ dùng cho động vật; dây buộc động vật; quần áo cho động vật; cặp da; ba lô để địu trẻ sơ sinh; bao/túi/bị/xắc; túi dùng cho thể thao; túi dùng ở bãi biển; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; ví đựng danh thiếp; ví đựng thẻ tín dụng [ví]; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; túi xách tay; bao để móc chìa khóa; nhãn mác bằng da; ví bỏ túi; túi cầm tay cho phụ nữ; cặp học sinh; vali; vali có bánh xe; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, không chứa đồ bên trong; bộ đồ du lịch (đồ da); ví đựng đồ trang điểm (không chứa đồ bên trong).

24

Nhóm 24

Vải; vật liệu thay thế cho vải dệt; vải lanh dùng trong nhà; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; khăn tắm, trừ quần áo; chăn; khăn trải giường bằng vải lanh; tấm phủ rộng cho đồ nội thất; vỏ của gối tựa lưng; cờ bằng vải hoặc chất dẻo; khăn tay bỏ túi bằng vải; vỏ đệm; rèm cửa dạng lưới; tấm lót đĩa bằng vải; túi ngủ; khăn trải bàn, không làm bằng giấy; khăn mặt bằng vải; chăn du lịch; tấm trướng treo tường làm bằng vải.

25

Nhóm 25

Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu.

29

Nhóm 29

Thịt; cá, không còn sống; gia cầm, không còn sống; thú săn, không còn sống; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản; rau, quả được đông lạnh; rau, quả được phơi khô; rau, quả được nấu chín; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; mứt nhão; mứt quả ướt; trứng; sữa; pho mát; bơ; sữa chua; sản phẩm sữa; dầu dùng cho thực phẩm; mỡ có thể ăn được; bơ thực vật; mứt cam nhão; sản phẩm thay thế thịt; bơ lạc; lát khoai tây rán giòn; xúp; nước ép thịt dùng để nấu ăn; nước ép rau dùng để nấu ăn; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau.

30

Nhóm 30

Cà phê; trà; ca cao; chất thay thế cà phê,; chất thay thế trà; chất thay thế ca cao; gạo; mỳ ý (pasta); mì sợi; bột sắn hột; bột cọ sagu; bột mì; ngũ cốc, đã chế biến; bánh mỳ; bánh nướng; bánh kẹo; sôcôla; kem lạnh; kem trái cây (đá lạnh); đá lạnh có thể ăn được; mật ong; nước mật cho thực phẩm; nấm men; bột nở; muối ăn; gia vị; gia vị từ thực vật; thảo mộc đã bảo quản; giấm; xốt (gia vị); đồ gia vị; kem (nước đông lạnh); bánh quy; bánh ngọt; ngũ cốc dạng thanh; kẹo cao su; đồ uống sô-cô-la có sữa; tương ớt (gia vị); bánh quy giòn; nước xốt cho sa-lát; nước xốt cà chua nấm (xốt); mỳ ống; nước xốt thịt; bánh kếp; bánh patê; bánh pizza; bánh mì kẹp nhân; mì thanh spaghetti.

35

Nhóm 35

Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng; dịch vụ kế toán; lập bản thanh toán; quản lý quá trình đặt hàng; quảng cáo qua thư đặt hàng; dịch vụ đánh giá kinh doanh; tư vấn nghiệp vụ thương mại; dịch vụ thông tin kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh và tổ chức kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; quản lý kinh doanh cho khách sạn; tư vấn tổ chức kinh doanh; tư vấn và thông tin thương mại cho người tiêu dùng; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; biên tập số liệu thống kê; giới thiệu sản phẩm; quảng cáo qua thư; phổ biến các thông báo quảng cáo; phân phát hàng mẫu; tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích hỗ trợ bán hàng; dịch vụ cố vấn quản lý kinh doanh; marketing; dịch vụ nghiên cứu tiếp thị; nghiên cứu thị trường; dịch vụ người mẫu phục vụ cho quảng cáo hoặc xúc tiến việc bán hàng; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ so sánh giá cả; xuất bản tài liệu quảng cáo; quảng bá; dịch vụ hãng quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo; cho thuê thời gian quảng cáo trên các phương tiện truyền thông; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác; trang trí quầy hàng; cập nhật tài liệu quảng cáo; dịch vụ quảng cáo và marketing; phân tích dữ liệu kinh doanh; dịch vụ quảng cáo và marketing trực tuyến; dịch vụ khuyến mại; cung cấp thông tin liên quan đến nghề nghiệp; việc làm và giới thiệu việc làm; cung cấp thông tin thị trường liên quan đến các sản phẩm tiêu dùng; cung cấp thông tin mua sắm; dịch vụ bán lẻ, cửa hàng bán lẻ, bán lẻ qua thư đặt hàng và bán lẻ trực tuyến liên quan đến nước hoa, chế phẩm vệ sinh thân thể và mỹ phẩm, nến, dược phẩm, đồ kim khí và kim loại, dao kéo, đồ điện, máy vi tính, thiết bị và phụ kiện chụp ảnh, âm thanh và video, thiết bị quang học và kính râm, băng âm thanh, đĩa compact [CD], bản ghi âm, băng hình, đĩa đa năng kỹ thuật số, điện thoại và điện thoại di động, thiết bị và phụ kiện chiếu sáng, xe đạp, đồ kim hoàn, dụng cụ đo thời gian và bấm giờ, dụng cụ âm nhạc, văn phòng phẩm, xuất bản phẩm dạng in và ấn phẩm, sổ nhật ký và sổ kế hoạch cá nhân, thiếp chúc mừng, ruy băng và giấy gói quà, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), đồ nội thất và đồ trang trí, đồ dùng nhà bếp, đồ phalê, đồ thủy tinh, đồ sứ và đồ gốm sứ, đồ đồng thau, đồ trang hoàng, phụ kiện tóc, giỏ quà, mảnh vải, phụ kiện may vá, túi làm từ vải bạt, rơm, chất dẻo và nhựa pvc, giường và khăn trải giường bằng vải lanh, khăn lau, đồ da và đồ du lịch, quần áo và phụ kiện quần áo, đồ đ

44

Nhóm 44

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ y học thay thế; chăn nuôi động vật; dịch vụ chải lông cho động vật; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ thẩm mỹ viện; bấm lỗ khuyên trên cơ thể người; chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương; dịch vụ nha khoa; triệt lông bằng sáp; cắm hoa; dịch vụ cấy tóc; dịch vụ làm tóc; chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; dịch vụ cắt sửa móng tay; xoa bóp,; dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ của chuyên gia nhãn khoa; dịch vụ chỉnh hình răng; dịch vụ chải lông cho thú nuôi trong nhà; cố vấn về lĩnh vực dược học; dịch vụ vật lý trị liệu; phẫu thuật tạo hình; dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn; dịch vụ tắm hơi; dịch vụ tắm nắng; dịch vụ xăm hình; dịch vụ trị liệu; dịch vụ phòng tắm kiểu thổ nhĩ kỳ; hướng dẫn chế độ ăn uống và dinh dưỡng; tư vấn dinh dưỡng; dịch vụ da liễu; dịch vụ da liễu y tế.

Tiến trình xử lý

Application Filing

09/05/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

09/05/2025

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

12/05/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay