Bagus
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-20967
- Ngày nộp đơn
- 13/05/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/196344
- Ngày công bố
- 26/01/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
The Koppel Building suite 6, J1. Pluit Selatan Raya No. 10, Jakarta Utara (14450), Indonesia
Đại diện SHCN
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chất hút ẩm (hợp chất hóa học); canxi clorua; hóa chất dùng để làm bóng sợi, vải, hàng dệt; chế phẩm làm ướt dùng trong tẩy trắng; phụ gia hóa học cho thuốc diệt nấm; chế phẩm sinh học, ngoại trừ mục đích y tế hoặc thú y.
Nhóm 3
Kem đánh răng; nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế; thuốc nhuộm tóc; dầu gội đầu; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; mỹ phẩm; nước rửa tay không chứa thuốc; xà phòng; nước rửa chén; nước lau sàn (chất tẩy rửa); chất tẩy rửa, cọ bồn cầu; viên thả bồn cầu; nước rửa núm vú và bình sữa.
Nhóm 5
Kem đánh răng có thuốc; nước rửa tay diệt khuẩn; nước rửa tay khô (cho mục đích y tế); chế phẩm kháng khuẩn; chất tẩy rửa kháng khuẩn; chất tẩy vi khuẩn; xà phòng carbolic [xà phòng diệt khuẩn]; xà phòng kháng khuẩn; chế phẩm khử trùng; chế phẩm khử mùi (không dùng cho người hoặc động vật); kem dưỡng tóc có thuốc; dầu gội khô có thuốc; chế phẩm vệ sinh cá nhân có thuốc; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; keo bẫy chuột; tã bao gồm tã dùng một lần; tã cho thú cưng; thảm thay tã (dùng một lần).
Nhóm 6
Màng nhôm; tấm nhôm có dạng đĩa tròn; giấy bạc dùng cho mục đích nấu nướng; hộp bảo quản bằng kim loại; đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; dây đai kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn.
Nhóm 10
Bình sữa; núm vú giả; núm vú giả cho trẻ em ăn; núm vú giả cho bình sữa; van bình sữa; lược chải chấy, rận; dụng cụ mát-xa.
Nhóm 21
Bẫy chuột; găng tay nhựa dùng cho mục đích gia dụng; lược chải tóc (lược răng to chải tóc); lược cho động vật; bàn chải tắm; bông tắm bọt biển; bông tắm dạng lưới; miếng bọt biển dùng để vệ sinh; miếng cọ rửa bằng thép không gỉ; kẹp gắp thức ăn; kẹp quần áo; chổi; khăn lau sàn; găng tay sợi nhỏ (dùng trong gia đình và làm vườn); vải sợi nhỏ (vật dụng dùng để lau dọn); cây lau nhà để vệ sinh và dùng trong gia dụng (vận hành bằng tay); dụng cụ nhà bếp; hộp chia sữa bột trẻ em.
Nhóm 22
Sợi bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt; sợi gỗ; vật liệu lót không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông; dây buộc để đóng gói; sợi liên kết dạng chùm.
Nhóm 24
Vải sợi nhỏ (vải lau, không phải vật dụng lau dọn); vải sợi dệt; khăn tắm [trừ quần áo]; chăn; miếng vải dùng để thay tã cho trẻ em; túi ngủ cho trẻ sơ sinh; vải sợi thô.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ