TAIHEIYO SHINJU VIETNAM
Trạng thái
1904Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-21381
- Ngày nộp đơn
- 15/05/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
2-6-2, Sannomiya- cho, Chuo-Ku, Kobe-shi, Hyogo 650-0021, Japan
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Phân bón; hóa chất công nghiệp; keo và chất dính dùng trong công nghiệp; chế phẩm điều hóa sinh trưởng cây trồng; men gốm; mát tít lót (để bít kín); axit béo bậc cao; khoáng phi kim (khoáng chất); hợp chất hóa học để tráng và in ảnh; giấy thử phản ứng, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chất làm ngọt nhân tạo dùng cho mục đích công nghiệp; bột và tinh bột dùng cho mục đích công nghiệp; chất dẻo dạng thô; bột giấy từ gỗ mài hoặc bột giấy hóa học dùng cho mục đích sản xuất. (Hưởng quyền ưu tiên theo đơn ưu tiên số 2025-46681 ngày 28/04/2025 tại Nhật Bản)
Nhóm 14
Đá quý dạng thô và bán thành phẩm và đồ giả đá quý của chúng; ngọc trai (đồ trang sức); kim loại quý; vòng đeo chìa khóa; hộp đựng đồ trang sức; kỷ niệm chương (cúp giải thưởng) bằng kim loại quý; khiên kỷ niệm làm từ kim loại quý; đồ trang sức cá nhân, trừ khuy măng sét, có bản chất là đồ trang sức; đồ trang trí giày bằng kim loại quý; đồng hồ và đồng hồ đeo tay. (Hưởng quyền ưu tiên theo đơn ưu tiên số 2025-46058 ngày 25/04/2025 tại Nhật Bản)
Nhóm 26
Cúc; kim, không dùng cho máy khâu; móc gài cho ví đựng tiền xu; khuy lỗ cho quần áo; dải băng trang trí (đồ may vá); ruy băng; vải đăng ten dệt kim raschel;vải đăng ten thêu trang trí; chùm sợi trang trí và núm tua trang trí (bán thành phẩm); dải viền để trang trí quần áo; que đan; dụng cụ xâu kim; hộp đựng đồ khâu vá; lưỡi dao tạo nếp gấp của thợ may (phụ kiện nghề may); cái đê để khâu; nệm cắm ghim và kim; hộp đựng kim; hoa giả; băng đeo quanh cánh tay để giữ ống tay áo (phụ kiện trang phục); huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; khóa cài [phụ kiện của trang phục]; huy hiệu cho trang phục, không bằng kim loại quý; ghim cài cho quần áo (phụ kiện của trang phục); kẹp obi (kẹp đai đặc biệt cho thắt lưng obi); miếng dán trang trí cho áo khoác; băng đeo tay (phụ kiện trang phục); đồ trang trí tóc; râu giả; ria giả; vật dụng uốn tóc, không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay; đồ trang trí giày, không bằng kim loại quý; lỗ luồn dây giày; dây buộc giầy; khóa móc bằng kim loại cho giày và giày cao cổ; con thoi dùng để đan lưới đánh cá; vật dụng uốn tóc, dùng điện (trừ loại là dụng cụ cầm tay); tóc người. (Hưởng quyền ưu tiên theo đơn ưu tiên số 2025-46681 ngày 28/04/2025 tại Nhật Bản)
Nhóm 29
Sản phẩm thịt đã chế biến; sản phẩm hải sản đã chế biến; trái cây và rau củ đã chế biến; rau củ đông lạnh; trái cây đông lạnh; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thực phẩm có nguồn gốc từ động vật, cũng như rau củ và sản phẩm làm vườn bao gồm trái cây và rau, hạt có thể ăn được, đã được chế biến hoặc bảo quản để tiêu thụ; dầu và mỡ có thể ăn được; sản phẩm sữa; thịt làm thức ăn cho người (tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh); trứng; động vật thủy sinh ăn được, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (không còn sống); miếng đậu phụ chiên kiểu Nhật (abura-age); miếng đậu phụ sấy lạnh (kohri-dofu); thạch làm từ khoai nưa (konnyaku) [cho thực phẩm]; sữa đậu nành; đậu phụ; đậu tương lên men (natto); trứng đã chế biến; hỗn hợp cà ri hầm, món hầm và súp nấu sẵn; tảo tía sấy khô dạng miếng nhỏ dùng để rắc lên cơm trắng chan nước nóng (ochazuke-nori); hỗn hợp mảnh dẹt khô của cá, thịt, rau củ hoặc rong biển (Furi-kake); món ăn kèm làm từ đậu phụ lên men (name-mono); đậu, đã được bảo quản. (Hưởng quyền ưu tiên theo đơn ưu tiên số 2025-46681 ngày 28/04/2025 tại Nhật Bản)
Nhóm 30
Kẹo, bánh kẹo và thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở bánh ngọt, bột mì, ngũ cốc, cơm, cà phê, ca cao (trừ thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thực phẩm có nguồn gốc từ động vật, cũng như rau củ và sản phẩm làm vườn khác có thể ăn được, đã được chế biến hoặc bảo quản để tiêu thụ); bánh mỳ và bánh sữa nhỏ; bánh mì kẹp nhân; bánh bao nhỏ hấp nhân thịt xay (chuka-manjuh); bánh hamburger (bánh mỳ kẹp nhân); bánh pizza; bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh patê thịt; gia vị (trừ gia vị cay); đồ gia vị; chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm (không phải từ tinh dầu); chè (trà); cà phê pha sẵn và đồ uống trên cơ sở cà phê; ca cao pha sẵn và đồ uống trên cơ sở ca cao; đá lạnh (ăn được); hỗn hợp kem lạnh; hỗn hợp kem trái cây [kem lạnh]; hạt cà phê chưa rang; chế phẩm ngũ cốc; sô cô la phết bánh; bánh bao nhồi kiểu Trung Quốc (bánh bao gyoza, nấu chín); bánh bao hấp kiểu Trung Quốc (bánh bao shumai, nấu chín); món sushi của Nhật Bản; bánh nướng nhân bạch tuộc (bánh takoyaki Nhật Bản), có dạng viên tròn làm từ hỗn hợp bột và miếng bạch tuộc nhỏ; bữa trưa đóng hộp bao gồm chủ yếu từ cơm đi kèm với thịt, cá hoặc rau; bánh nhân thịt (ravioli); bột nấm men; gạo mạch nha lên men (koji); nấm men; bột nở; hỗn hợp bánh kẹo ăn liền; nước sốt mỳ ống; phụ phẩm của gạo cho thực phẩm (sake lees); gạo đã xát vỏ; yến mạch đã xát vỏ; lúa mạch đã xát vỏ; gluten dùng cho thực phẩm; bột mì. (Hưởng quyền ưu tiên theo đơn ưu tiên số 2025-46681 ngày 28/04/2025 tại Nhật Bản)
Nhóm 31
Rau tươi; cây mía (chưa chế biến); quả tươi; mạch nha, không làm thực phẩm (cho ngành rượu, bia); kê đuôi cáo, chưa chế biến; kê proso, chưa chế biến; hạt vừng, chưa chế biến (để trồng); kiều mạch, chưa chế biến; ngô (ngũ cốc chưa chế biến); kê barnyard Nhật Bản chưa chế biến; lúa mì, lúa mạch và yến mạch, chưa chế biến; thóc chưa chế biến; lúa miến chưa chế biến; thức ăn cho động vật; ổ cho động vật; vòng hoa tươi dùng cho buổi nghi lễ hoặc đám tang; mồi câu cá (mồi sống); cây hoa bia chưa chế biến; động vật thủy sinh có thể ăn được, còn sống (tôm, cá); rong biển ăn được, chưa chế biến; hạt giống và củ giống (chưa chế biến); cây; cỏ (thực vật); thảm cỏ tự nhiên; hoa khô (để trang trí); cây giống; cây non (cây giống); hoa tươi; bãi cỏ tươi; cây cảnh (cây lùn được trồng trong chậu); động vật có vú còn sống, cá còn sống (không làm thực phẩm), chim và côn trùng còn sống; trứng tằm; tằm, còn sống [dùng để lấy kén]; trứng để ấp (đã được thụ tinh); hạt cây sơn urushi (cây giống); bần thô; lá cọ, chưa chế biến. (Hưởng quyền ưu tiên theo đơn ưu tiên số 2025-46681 ngày 28/04/2025 tại Nhật Bản)
Nhóm 32
Đồ uống có ga (đồ uống giải khát, không cồn); nước ép trái cây; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; bia; chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia. (Hưởng quyền ưu tiên theo đơn ưu tiên số 2025-46681 ngày 28/04/2025 tại Nhật Bản)
Nhóm 33
Rượu sakê; rượu sochu (rượu trắng của Nhật Bản); sản phẩm thay thế rượu sake; rượu sake trắng (rượu gạo vị ngọt của Nhật Bản kết hợp với rượu mạnh); rượu Naoshi (rượu mạnh Nhật Bản); rượu Mirin (rượu sochu Nhật Bản kết hợp với rượu mạnh); rượu tây nói chung; đồ uống có cồn hương vị trái cây; rượu chuhai (đồ uống trên cơ sở rượu sochu); rượu Trung Quốc nói chung; rượu có hương vị [đồ uống có cồn]; đồ uống có cồn, trừ bia. (Hưởng quyền ưu tiên theo đơn ưu tiên số 2025-46681 ngày 28/04/2025 tại Nhật Bản)
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; chăm sóc trẻ mẫu giáo và trẻ sơ sinh tại các trung tâm giữ trẻ; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; cho thuê phòng họp; dịch vụ cho thuê cơ sở vật chất phục vụ triển lãm; cho thuê đệm futon [đệm kiểu Nhật Bản] và chăn; cho thuê gối (cho mục đích gia dụng); cho thuê chăn (cho mục đích gia dụng); cho thuê bếp điện dùng cho mục đích gia dụng; cho thuê lò nướng bánh bằng điện dùng cho mục đích gia dụng; cho thuê lò vi sóng dùng cho mục đích gia dụng; cho thuê thiết bị nấu ăn cho mục đích công nghiệp; cho thuê bồn rửa nhà bếp tích hợp bàn bày đồ nhà bếp để sử dụng cho mục đích thương mại; cho thuê bồn rửa nhà bếp sử dụng cho mục đích thương mại; cho thuê bếp nấu ăn không dùng điện phục vụ mục đích gia dụng; cho thuê bồn rửa nhà bếp tích hợp bàn bày đồ nhà bếp cho mục đích gia dụng; cho thuê bồn rửa nhà bếp phục vụ mục đích gia dụng; cho thuê bát đĩa (cho mục đích gia dụng); cho thuê rèm cửa (cho mục đích gia dụng); cho thuê đồ đạc; cho thuê đồ trang trí treo tường (cho mục đích gia dụng); cho thuê thảm và thảm trải sàn (cho mục đích gia dụng); dịch vụ cho thuê khăn vải ướt, có thể tái sử dụng (cho mục đích gia dụng); cho thuê khăn tắm (cho mục đích gia dụng). (Hưởng quyền ưu tiên theo đơn ưu tiên số 2025-46681 ngày 28/04/2025 tại Nhật Bản)
Nhóm 44
Dịch vụ nuôi ngọc trai; dịch vụ nuôi động vật có vỏ cứng (trai, sò, vẹm); dịch vụ nuôi trồng thủy sản; dịch vụ thẩm mỹ viện; tiệm cắt tóc; dịch vụ cho thuê thiết bị và dụng cụ sử dụng cho thẩm mỹ viện hoặc cho tiệm cắt tóc; dịch vụ xoa bóp và xoa bóp trị liệu kiểu Shiatsu; dịch vụ nắn xương khớp; dịch vụ liệu pháp ngải cứu; dịch vụ liệu pháp judo-seifuku (điều trị trật khớp, bong gân hoặc gãy xương); dịch vụ liệu pháp thân thể; dịch vụ châm cứu; cung cấp thông tin y tế; dịch vụ kiểm tra sức khỏe; dịch vụ hướng dẫn chế độ ăn uống và dinh dưỡng; chăn nuôi động vật; dịch vụ thú y; dịch vụ làm đẹp cho động vật; dịch vụ cung cấp nhà tắm; dịch vụ trồng cây trong vườn; dịch vụ chăm sóc vườn hoặc luống hoa; dịch vụ rải phân bón; dịch vụ diệt cỏ dại; dịch vụ tiêu diệt động vật có hại cho nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ thiết kế cảnh quan; dịch vụ cho thuê cây trồng trong chậu; dịch vụ cho thuê thiết bị và dụng cụ y tế; dịch vụ cho thuê thiết bị trồng trọt; dịch vụ cho thuê thiết bị và dụng cụ đánh bắt cá (sử dụng cho hoạt động đánh bắt cá thương mại); dịch vụ cho thuê máy cắt cỏ. (Hưởng quyền ưu tiên theo đơn ưu tiên số 2025-46681 ngày 28/04/2025 tại Nhật Bản)
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| JP | — | 25.04.2025 |
| JP | — | 28.04.2025 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức