UKAITEI
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-21575
- Ngày nộp đơn
- 15/05/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 159268
- Ngày công bố
- 25/08/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
3426, MINAMI-ASAKAWACHO, HACHIOJI CITY, 193-0846 TOKYO, JAPAN
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Đậu phụ; váng đậu; sản phẩm từ đậu phụ; đậu phụ đông lạnh; gừng ngâm; dầu dùng cho thực phẩm; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; các sản phẩm thịt đã được chế biến; trái cây và rau đông lạnh; món zenzai (cháo đậu đỏ ngọt nguyên hạt ăn kèm bánh gạo mochi); trứng; tổ chim ăn được; món furi-kake [cá, thịt, rau hoặc rong biển khô dạng miếng mỏng]; chất cô đặc từ rau dùng để nấu nướng.
Nhóm 30
Bánh kẹo; bánh mỳ; bánh mì không có men; bánh bít cốt; bánh quy mặn; bánh quy mạch nha; bánh quy; bánh quế; bánh kẹo kiểu phương tây; bánh sữa nhỏ; bánh ngọt nhỏ; bánh kẹo để trang trí bánh ngọt; bánh kẹo gừng; bánh quy hạnh nhân (macarons); bánh patê; bánh qui pơti bơ; bánh tạc; bánh quy giòn; bánh trứng; bánh gạo; mứt mật ong trộn vừng; bánh putđing; bánh ngô; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; Ðồ uống trên cơ sở trà; Ðồ uống trên cơ sở cà phê; kem lạnh; gia vị; nước mật cho thực phẩm; mật ong; há cảo cho món lẩu; thực phẩm dạng tấm mỏng làm từ gạo; bữa trưa đóng hộp bao gồm cơm, có thêm thịt, cá hoặc rau; mì sợi; nấm men; chất làm đặc dùng để nấu ăn; thảo mộc ăn được đã sấy khô.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng các món ăn truyền thống nhật bản; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh; cho thuê phòng họp; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng