QWINTA
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-23129
- Ngày nộp đơn
- 23/05/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 163035
- Ngày công bố
- 25/08/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Carl-Bosch-Strasse 38, Ludwigshafen am Rhein, Germany
20 đơn khác
PLANTACARE
INKERNEL
GLECON
GISTORA
GISTLA
VELMORA
RILNOVA
REZZURECT
REXONTI
PRODOVON
PYROMEC
PRODENGO
FINUVIA
VELMIRA
FLAMIO
FIDEXTO
EDILARGE
VERSALOR
PERMET
PRIMEA
Đại diện SHCN
Số 26 ngõ 41 phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Tp.Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp, đặc biệt là chế phẩm tăng trưởng cây trồng, chế phẩm hóa học hoặc sinh học để kiểm soát việc ức chế sinh trưởng, sinh sản, phát triển của cây trồng, chế phẩm điều tiết sự sinh trưởng của cây trồng, chế phẩm hóa học dùng để xử lý hạt giống; gen của hạt giống dùng cho sản xuất nông nghiệp; hóa chất dùng để sản xuất phân bón; phân bón.
Nhóm 5
Chế phẩm diệt trừ và chống sâu bọ gây hại; thuốc trừ sâu, chất diệt nấm dùng trong nông nghiệp; chất diệt cỏ; chất diệt loài gây hại.
Nhóm 31
Các sản phẩm nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp, cụ thể là hạt giống để trồng, hạt [ngũ cốc] và các bộ phận sinh dưỡng của cây trồng được xử lý bằng thuốc trừ sâu hoặc các sản phẩm hóa học hoặc sinh học, các sản phẩm trên không bao gồm trong các nhóm khác.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng