NEXPRING HEALTH Logo

NEXPRING HEALTH

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2025-26842
Ngày nộp đơn
10/06/2025
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

HTL Holdings Inc.

100 Cummings Center, Suite 465E, Beverly, Massachusetts, 01915, United States

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

5

Nhóm 5

Môi trường nuôi cấy dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho mục đích thụ tinh trong ống nghiệm; môi trường bảo quản đông lạnh dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho mục đích thụ tinh trong ống nghiệm; môi trường bảo quản đông lạnh dùng trong thụ tinh trong ống nghiệm, bao gồm môi trường đông lạnh tinh trùng, môi trường thụ tinh trong ống nghiệm và chất bảo vệ đông lạnh; bộ dụng cụ bảo quản đông lạnh giao tử, bao gồm môi trường đông lạnh tinh trùng, môi trường thụ tinh trong ống nghiệm, chất bảo vệ đông lạnh. (Danh mục sản phẩm/dịch vụ xin hưởng quyền ưu tiên theo Đơn số 98958402 ngày 13/01/2025 tại Hoa Kỳ)

9

Nhóm 9

Thiết bị và dụng cụ tạo ảnh dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho mục đích thụ tinh trong ống nghiệm; hệ thống vi thao tác dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho mục đích thụ tinh trong ống nghiệm; hệ thống laser dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho mục đích thụ tinh trong ống nghiệm; hệ thống kính hiển vi đồng tiêu để đánh giá phôi; hệ thống vi thao tác dùng cho kỹ thuật hỗ trợ phôi thoát màng và các thao tác khác trên phôi; hệ thống laser dùng cho kỹ thuật hỗ trợ phôi thoát màng và các thao tác khác trên phôi; thiết bị kiểm soát môi trường dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho mục đích thụ tinh trong ống nghiệm; tủ ấp dùng trong phòng thí nghiệm trong lĩnh vực công nghệ hỗ trợ sinh sản, điều trị hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm; tủ ấp, cụ thể là tủ ấp duy trì nhiệt độ và độ ẩm ổn định dùng trong phòng thí nghiệm trong lĩnh vực công nghệ hỗ trợ sinh sản, điều trị hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm; hệ thống ủ khí dùng trong phòng thí nghiệm trong lĩnh vực công nghệ hỗ trợ sinh sản, điều trị hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm; thiết bị theo dõi, đo lường và kiểm soát dùng để theo dõi, đo lường và kiểm soát nồng độ khí trong buồng tủ ấp dùng trong phòng thí nghiệm trong lĩnh vực công nghệ hỗ trợ sinh sản, điều trị hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm; hệ thống kiểm soát hoặc cách ly rung động cho thiết bị phòng thí nghiệm dùng trong lĩnh vực công nghệ hỗ trợ sinh sản, điều trị hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm; bàn và bệ/kệ chống rung cho thiết bị phòng thí nghiệm dùng trong lĩnh vực công nghệ hỗ trợ sinh sản, điều trị hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm; thiết bị và vật tư phòng thí nghiệm dùng trong lĩnh vực công nghệ hỗ trợ sinh sản, điều trị hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm; thiết bị và vật tư phòng thí nghiệm, cụ thể là ống hút (pipet), ống thông (catheter), ống thông (cannula), kim tiêm dùng trong lĩnh vực công nghệ hỗ trợ sinh sản, điều trị hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm; phần mềm có thể tải xuống hoặc ghi sẵn hỗ trợ việc cung cấp hoặc thực hiện các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản và điều trị hiếm muộn, để hỗ trợ các chuyên gia cung cấp hoặc thực hiện các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản và điều trị hiếm muộn. (Danh mục sản phẩm/dịch vụ xin hưởng quyền ưu tiên theo Đơn số 98958402 ngày 13/01/2025 tại Hoa Kỳ)

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ tạo hình ảnh y tế dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho mục đích thụ tinh trong ống nghiệm; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho thụ tinh trong ống nghiệm; thiết bị y tế dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho thụ tinh trong ống nghiệm; thiết bị và dụng cụ y tế dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho thụ tinh trong ống nghiệm; ống thông (catheter) và các bộ phận và phụ kiện của chúng dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho thụ tinh trong ống nghiệm; ống thông (catheter) chuyển phôi và các bộ phận và phụ kiện của chúng; kim y tế dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho thụ tinh trong ống nghiệm; kim phẫu thuật dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho thụ tinh trong ống nghiệm; kim lấy noãn; ống hút (pipet) dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho thụ tinh trong ống nghiệm; ống thông (cannula) dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho thụ tinh trong ống nghiệm; dụng cụ vi thao tác dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho thụ tinh trong ống nghiệm; dụng cụ sinh thiết phôi; hệ thống laser dùng cho kỹ thuật hỗ trợ phôi thoát màng và các thao tác khác trên phôi trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, cho thụ tinh trong ống nghiệm; tủ ấp dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản; ttủ ấp dùng cho mục đích thụ tinh trong ống nghiệm; hệ thống kiểm soát hoặc cách ly rung động cho thiết bị y tế dùng trong lĩnh vực công nghệ hỗ trợ sinh sản, điều trị hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm; bàn và bệ/kệ chống rung cho thiết bị y tế dùng trong lĩnh vực công nghệ hỗ trợ sinh sản, điều trị hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm. (Danh mục sản phẩm/dịch vụ xin hưởng quyền ưu tiên theo Đơn số 98958402 ngày 13/01/2025 tại Hoa Kỳ)

42

Nhóm 42

Nghiên cứu và phát triển khoa học trong lĩnh vực công nghệ hỗ trợ sinh sản, điều trị hiếm muộn và thụ tinh trong ống nghiệm; kiểm soát chất lượng cho bên khác trong lĩnh vực công nghệ hỗ trợ sinh sản; kiểm tra chức năng của thiết bị và dụng cụ dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, dùng trong thụ tinh trong ống nghiệm; kiểm tra sản phẩm thiết bị và dụng cụ dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, dùng trong thụ tinh trong ống nghiệm; kiểm tra hiệu suất thiết bị và dụng cụ dùng trong các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản, dùng trong điều trị hiếm muộn, dùng trong thụ tinh trong ống nghiệm; cung cấp phần mềm không thể tải xuống trực tuyến để hỗ trợ cung cấp hoặc thực hiện các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản và điều trị hiếm muộn, hỗ trợ các chuyên gia cung cấp hoặc thực hiện các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản và điều trị hiếm muộn; dịch vụ cung cấp phần mềm dưới dạng dịch vụ (SAAS), trong đó cung cấp phần mềm để hỗ trợ trong việc cung cấp hoặc thực hiện các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản và điều trị hiếm muộn, để hỗ trợ các chuyên gia cung cấp hoặc thực hiện các thủ thuật công nghệ hỗ trợ sinh sản và điều trị hiếm muộn. (Danh mục sản phẩm/dịch vụ xin hưởng quyền ưu tiên theo Đơn số 98958402 ngày 13/01/2025 tại Hoa Kỳ)

44

Nhóm 44

Dịch vụ thụ tinh trong ống nghiệm; dịch vụ công nghệ hỗ trợ sinh sản; dịch vụ điều trị hiếm muộn; cung cấp thông tin y tế trong lĩnh vực sinh sản, thụ tinh trong ống nghiệm và công nghệ hỗ trợ sinh sản. (Danh mục sản phẩm/dịch vụ xin hưởng quyền ưu tiên theo Đơn số 2532403 ngày 20/03/2025 tại Úc)

Dữ liệu ưu tiên

Số ưu tiên Ngày ưu tiên Nước ưu tiên
US 13.01.2025
AU 20.03.2025

Tiến trình xử lý

Application Filing

10/06/2025 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

27/06/2025

4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

27/06/2025

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

08/12/2025

Biên lai điện tử XLQ

08/12/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay