BẮC BLING
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-29608
- Ngày nộp đơn
- 20/06/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/167379
- Ngày công bố
- 25/09/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
207/20/2A Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chế phẩm bảo quản hoa; phân bón; vitamin để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm; chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm.
Nhóm 2
Sơn; sơn mài; mực in; màu nước sử dụng trong nghệ thuật; thuốc nhuộm; phẩm màu cho thực phẩm.
Nhóm 3
Mỹ phẩm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; nước hoa; xà phòng; son môi.
Nhóm 4
Nến thơm; sáp ong; mỡ động vật để làm nến, xà phòng; xăng; dầu nhờn; nhiên liệu.
Nhóm 5
Dược phẩm; chế phẩm dược; chế phẩm dược để chăm sóc da; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc.
Nhóm 6
Kim loại trắng; tấm kim loại dùng cho xây dựng; tráp tiền [kim loại hoặc phi kim loại]; đồ đồng thiếc [tác phẩm nghệ thuật]; cái móc [đồ ngũ kim]; chuông.
Nhóm 7
Máy nông nghiệp; dụng cụ [bộ phận của máy]; dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; thiết bị cơ điện đế chế biến thực phẩm; máy phát điện; động cơ điện, không dùng cho xe cộ mặt đất
Nhóm 8
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dao; kéo; dụng cụ giũa móng; bộ dụng cụ làm móng; dụng cụ uốn lông mi.
Nhóm 9
Điện thoại di động; vỏ bọc dùng cho điện thoại thông minh; máy tính xách tay; tai nghe; mắt kính; kính râm.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị và dụng cụ thú y; găng tay cho mục đích y tế; bình sữa cho trẻ em bú.
Nhóm 11
Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; thiết bị sưởi ấm; hệ thống và thiết bị nấu nướng; hệ thống và thiết bị làm lạnh; tủ lạnh; máy xông hơi mặt.
Nhóm 12
Xe máy; xe đạp; xe ô tô; du thuyền; thiết bị bay để quay phim; lốp cho bánh xe cộ.
Nhóm 13
Pháo hoa; pháo hiệu; sản phẩm pháo hoa; chất nổ; pháo sáng báo hiệu; lọ phun xịt cho cá nhân dùng để tự vệ.
Nhóm 14
Đồ trang sức; đồ kim hoàn; kim cương; đồng hồ; ghim cài, trâm cài [đồ trang sức]; hộp đựng đồ trang sức.
Nhóm 15
Nhạc cụ; nhạc cụ điện tử; nhạc cụ dây; hộp nhạc; khóa lên dây đàn; dây đeo dùng cho dụng cụ âm nhạc.
Nhóm 16
Giấy; bút [đồ dùng văn phòng]; dụng cụ viết; kẹp tài liệu [đồ dùng văn phòng]; dụng cụ giữ trang sách; khăn giấy.
Nhóm 17
Bao bì không thấm nước; vật liệu cách âm; vật liệu giữ nhiệt; băng keo; cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm.
Nhóm 18
Túi du lịch; ba lô; ô che nắng; túi xách tay; vali; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong].
Nhóm 19
Khung nhà vườn, không bằng kim loại; khuôn đúc, không bằng kim loại; khuôn cửa ra vào, không bằng kim loại; khung nhà, không bằng kim loại cho công trình xây dựng; khung cửa sổ, không bằng kim loại; trần nhà không bằng kim loại.
Nhóm 20
Ghế ngồi; bàn; giá để đồ đạc; bàn trang điểm; móc treo quần áo, không bằng kim loại; gương soi.
Nhóm 21
Đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; dụng cụ nhà bếp; dụng cụ cho mục đích gia dụng; dụng cụ mỹ phẩm; chai lọ; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân [có đồ bên trong].
Nhóm 22
Sợi dệt dạng thô; dây bện; len dạng thô hoặc đã được xử lý; túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói; len lông cừu; lều.
Nhóm 23
Sợi; chỉ; sợi len; sợi bông đã xe; tơ đã xe; kim tuyến đế thêu thùa.
Nhóm 24
Vải; vải sợi dệt; vật liệu dệt; lụa [vải]; chăn; khăn tắm [trừ quần áo].
Nhóm 25
Quần áo; trang phục; mũ; giày; áo váy; áo choàng ngoài.
Nhóm 26
Ghim cài [phụ kiện của trang phục]; đồ trang trí dùng cho tóc; tóc giả; vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay; vật trang trí dùng cho quần áo; đồ trang trí mũ.
Nhóm 27
Tấm thảm; thảm yoga; thảm nhà tắm; giấy dán tường; chiếu; tấm phủ sàn.
Nhóm 28
Đồ chơi; nhân vật đồ chơi; mô hình đồ chơi; khối lắp ghép [đồ chơi]; khối xếp hình [đồ chơi]; bộ cờ vua.
Nhóm 29
Sữa đậu nành; thịt, đóng hộp; rau, đóng hộp; trái cây, đóng hộp; thịt lợn; thực phẩm trên cơ sở cá.
Nhóm 30
Ca cao; cà phê; trà; sô cô la; bánh kẹo; gạo.
Nhóm 31
Rau tươi; quả tươi; hạt [ngũ cốc]; hoa khô dùng để trang trí; vật nuôi gây giống; thức ăn cho thú cưng.
Nhóm 32
Bia; nước [đồ uống]; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống không cồn; nước ngọt; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 33
Đồ uống được chưng cất; rượu vang; rượu mạnh [đồ uống]; đồ uống có cồn, trừ bia; đồ uống hoa quả có cồn; rượu cốc-tai.
Nhóm 34
Thuốc lá; xì gà; bật lửa dùng cho người hút thuốc; hộp thuốc lá điếu; gạt tàn dùng cho người hút thuốc; diêm.
Nhóm 35
Marketing; dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; quảng cáo; trưng bày sản phẩm; giới thiệu sản phẩm; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ.
Nhóm 36
Sàn giao dịch bất động sản; dịch vụ bất động sản; quản lý bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; cho thuê căn hộ.
Nhóm 37
Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe cơ giới; bảo dưỡng xe cộ; dịch vụ dọn phòng [dịch vụ làm sạch]; dịch vụ giặt là; sửa chữa quần áo; xây dựng.
Nhóm 38
Dịch vụ truyền hình; truyền hình; dịch vụ truyền thanh; truyền thanh; phát thanh radio; dịch vụ truyền tải podcast [tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về].
Nhóm 39
Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; vận chuyển hành khách; vận chuyển khách lữ hành; đặt chỗ cho các chuyến đi; gói quà.
Nhóm 40
May quần áo; dịch vụ may đo; thêu thùa; gia công da; dịch vụ in; in trên lụa.
Nhóm 41
Dịch vụ giải trí; sản xuất phim trừ phim quảng cáo; sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; trình diễn sân khấu; sản xuất chương trình biểu diễn; dịch vụ phòng thu âm.
Nhóm 42
Nghiên cứu mỹ phẩm; thiết kế quần áo; thiết kế trang phục; thiết kế đồ hoạ nghệ thuật; thiết kế sân khấu biểu diễn; dịch vụ thiết kế logo.
Nhóm 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; đặt chỗ khách sạn.
Nhóm 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ thẩm mỹ; dịch vụ làm tóc; dịch vụ tiệm cắt tóc; dịch vụ nhuộm màu tóc; dịch vụ cắt sửa móng tay.
Nhóm 45
Cho thuê quần áo; dịch vụ phân tích màu sắc cho cá nhân liên quan đến lựa chọn quần áo; dịch vụ trợ giúp khách hàng; tư vấn tạo phong cách riêng cho trang phục cá nhân; lập kể hoạch và tổ chức hôn lễ; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ