Giọt lành
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-29661
- Ngày nộp đơn
- 23/06/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/182623
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 289/18 Nguyễn Thị Tú , quận Bình Tân , phường Bình Hưng Hoà B, thành phố Hồ Chí Minh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Xà phòng; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; son môi; mặt nạ làm đẹp; phấn làm trắng, bột trắng đánh bóng đồ đạc; kem làm trắng da; muối để tẩy trắng; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm trang điểm; nước xức tóc; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm uốn tóc, chế phẩm tạo nếp tóc, chế phẩm uốn sóng tóc; bảng trang điểm chứa mỹ phẩm; mỹ phẩm; bút chì mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm đánh răng; nước thơm; nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm làm rụng lông, chất làm rụng lông; tinh dầu, dầu ete; chiết xuất của hoa (nước hoa); mỹ phẩm, đồ trang điểm (mỹ phẩm); chế phẩm làm sạch; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu dùng cho mục đích làm sạch; dầu dùng cho nước hoa và nước thơm; dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm), sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chế phẩm vệ sinh thân thể, chế phẩm trang điểm; mỹ phẩm dùng cho lông mày; dầu gội đầu; nước hoa, dầu thơm; chế phẩm để chăm sóc móng; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; phấn trang điểm; chế phẩm cạo râu; xà phòng vệ sinh dạng bánh, xà phòng bánh; bút chì kẻ lông mày; bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm, phấn rôm dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; chất nhuộm màu (mỹ phẩm); chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; hương liệu [tinh dầu]; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; nước thơm dùng sau khi cạo râu; keo xịt tóc; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chất làm bóng môi; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; dầu gội khô; chế phẩm chống nắng; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; dầu xả tóc; chế phẩm làm thẳng tóc; giấy tẩm chế phẩm tẩy trang; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân, chế phẩm tẩy lớp làm bóng móng tay, móng chân; nến xoa bóp cho mục đích làm đẹp, nến sáp xoa bóp cho mục đích làm đẹp; mỹ phẩm cho trẻ em; chế phẩm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân; miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước tẩy trang mixen (micellar); màu vẽ cơ thể dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem đánh răng, thuốc đánh răng; bông tẩm chế phẩm tẩy trang; nhũ dùng cho
Nhóm 29
Dầu dùng cho thực phẩm; kem [sản phẩm sữa]; sữa; sữa chua; nước ép rau dùng để nấu ăn, nước rau ép dùng để nấu ăn; sản phẩm sữa.
Nhóm 30
Đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; trà; tinh dầu cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu, tinh chất cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở sôcôla; xốt củ quả [gia vị]; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở hoa cúc (dạng trà); đồ uống trà có sữa; trà thảo mộc.
Nhóm 32
Chiết xuất của trái cây không có cồn, chiết xuất từ trái cây không có cồn, 3) chất chiết từ quả không chứa cồn; nước ép trái cây, nước quả ép; xi rô dùng cho đồ uống; nước [đồ uống]; nước khoáng [đồ uống]; nước trái cây [đồ uống], nước giải khát bằng trái cây [đồ uống], 3) nước trái cây ướp lạnh [đồ uống]; nước trái cây cô đặc, không có cồn.
Nhóm 35
Hỗ trợ việc điều hành kinh doanh, hỗ trợ quản lý kinh doanh; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ kế toán, kế toán; dịch vụ nghiên cứu thị trường; tư vấn tổ chức kinh doanh; quảng cáo; dịch vụ khuyến mại [cho người khác], dịch vụ đẩy mạnh bán hàng [cho người khác]; dịch vụ thư ký; dịch vụ trả lời điện thoại [dùng cho chủ thuê bao vắng mặt]; dịch vụ trung gian thương mại; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; tạo hình trang trí trên thực phẩm; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi.
Nhóm 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ làm tóc; chăm sóc sức khoẻ; xoa bóp; dịch vụ nha khoa; dịch vụ cắt sửa móng tay; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ thẩm mỹ; dịch vụ nhuộm tóc, dịch vụ nhuộm màu tóc; dịch vụ tiệm cắt tóc.
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Công bố
Đang giải quyết