NAO NATURAL & ORIGINAL
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-30627
- Ngày nộp đơn
- 26/06/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/196418
- Ngày công bố
- 26/01/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 26, phố Trần Bình Trọng, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
SƠN LINH
CỔ LINH
LINH SƠN
CỔ KỲ
EGGNEST
BAB - Bread and Brunch
VIVIE
TRAVIE
TEAVIE
GAOVIE
NAOVIE
KEMVI
KEMVIE
HOA VỊ MẮM
HOA VỊ MỘC
GRATEFUL - THỌ ÂN
NÔNG TINH
LÂM TINH
THẢO TINH
Homefood Heritage Market
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; xà phòng tắm chiết xuất từ thảo mộc; nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế; kem đánh răng; nước rửa tay không dùng trong hoạt động sản xuất và không dùng cho mục đích y tế; dầu gội đầu; dầu gội đầu chiết xuất từ thảo mộc; chế phẩm chăm sóc tóc chiết xuất từ thảo mộc; sữa tắm; sữa tắm chiết xuất từ thảo mộc; sữa rửa mặt; sản phẩm chăm sóc da chiết xuất từ thiên nhiên; dung dịch vệ sinh cá nhân; chế phẩm làm thơm mát không khí.
Nhóm 5
Nước rửa tay diệt khuẩn; xà phòng diệt khuẩn; chế phẩm làm sạch bề mặt, kháng khuẩn, nấm mốc; chế phẩm khử mùi không khí dạng xịt.
Nhóm 29
Trái cây được bảo quản; rau củ quả, đã chế biến; hạt đã chế biến; mứt quả ướt; hoa quả khô; sữa chua.
Nhóm 30
Cà phê; trà; đồ uống trên cơ sở trà; sô cô la; ca cao; bánh kẹo; bánh mì; bánh ngọt; món ăn sấy khô; bún miến/mì sợi nhỏ; chế phẩm làm từ ngũ cốc; thạch hoa quả (bánh kẹo); kem lạnh; sữa chua đông lạnh; mật ong; gia vị; thảo mộc đã bảo quản; bột mỳ; xốt; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu.
Nhóm 32
Nước ép trái cây; nước uống đóng chai; nước ngọt; xi-rô dùng cho đồ uống; đồ uống không cồn; nước uống có ga.
Nhóm 35
Kinh doanh siêu thị, cửa hàng thực phẩm cụ thể là cà phê, trà, thảo mộc đã qua chế biến, sữa (không dùng cho mục đích y tế), sản phẩm từ sữa, rau củ quả, đã chế biến, trái cây, đã chế biến, cà phê, ngũ cốc, mật ong, gia vị, gạo, bánh kẹo, bánh mì, rau củ tươi, trái cây tươi, nước ngọt, siro, nước trái cây, nước có ga, mứt, ô mai, sữa chua, kem, các chế phẩm làm sạch cơ thể, sữa tắm, dầu gội, các chế phẩm tẩy rửa, làm sạch nhà cửa, mĩ phẩm; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông (cho mục đích bán lẻ); trưng bày giới thiệu sản phẩm; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ mua bán các sản phẩm: cà phê, trà, thảo mộc đã qua chế biến làm chất thay thế trà, sữa (không dùng cho mục đích y tế), sản phẩm từ sữa, rau củ quả, đã chế biến, trái cây, đã chế biến, trà, cà phê, ca cao, sô cô la, gạo, bánh kẹo, bánh mì, rau cỏ tươi, quả tươi, trái cây tươi, đồ uống không có cồn, nước ép trái cây, nước sinh tố, nước (đồ uống), nước khoáng (đồ uống), bia, rượu, đồ uống có cồn (từ bia), đồ uống hoa quả có cồn; dịch vụ bán lẻ liên quan đến các sản phẩm bánh; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo hàng hóa; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; quảng cáo; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi.
Nhóm 43
Kinh doanh nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thực phẩm, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ khách sạn; dịch vụ cho thuê địa điểm để tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo; dịch vụ nhà hàng ảo [cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu cầu từ các đơn hàng trực tuyến].
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức