405
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-31517
- Ngày nộp đơn
- 30/06/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/170888
- Ngày công bố
- 25/09/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
08 Kim Biên, phường 13, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
5 đơn khác
DAX
LONG THANH PLASTIC
405
Fami
Fami
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 8
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dao; thìa; dĩa ăn; dao cạo; cái muôi [dụng cụ cầm tay].
Nhóm 9
Ống thở dùng khi lặn; kính bảo hộ dùng cho thể thao; mặt nạ bảo hộ, không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ hô hấp, không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ của thợ lặn; thiết bị thở dùng để bơi lặn.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; ống nhỏ giọt cho mục đích y tế; ổng dẫn lưu cho mục đích y tế; thiết bị phân phối định liều dùng cho y tế; chai (lọ) xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; ống nghiệm dùng cho mục đích y tế; chén xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; que lấy mẫu thử nghiệm dùng cho mục đích y tế; đồ đựng thuốc chuyên dụng; ống đong thuốc [dụng cụ y tế]; cốc đong thuốc [dụng cụ y tế]; ống tiêm; kẹp gắp dùng trong ngành y; bình súc rửa dùng trong ngành y; bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú.
Nhóm 11
Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; thiết bị sưởi ấm; thiết bị sinh hơi nước; hệ thống và thiết bị nấu nướng; hệ thống và thiết bị làm lạnh; thiết bị sấy khô; thiết bị và hệ thống thông gió [điều hòa không khí]; chân quạt máy bằng nhựa; hệ thống cung cấp nước; hệ thống và thiết bị vệ sinh; bếp nấu; đèn trần; bộ dây đèn nhỏ để trang trí trong lễ hội; ấm đun nước, dùng điện; thùng làm mát, dùng điện; thiết bị và máy làm đá lạnh.
Nhóm 19
Khung nhà vườn, không bằng kim loại; nhà tiền chế [có sẵn để lắp ghép], không bằng kim loại; khuôn đúc không bằng kim loại; khuôn cửa ra vào không bằng kim loại; khung nhà, không bằng kim loại cho công trình xây dựng; khung cửa sổ, không bằng kim loại; trần nhà không bằng kim loại.
Nhóm 20
Bàn ghế; giường; tấm nâng hàng để chuyên chở, không bằng kim loại (pallet); móc treo quần áo, không bằng kim loại; giá để đồ đạc.
Nhóm 21
Rổ dùng cho mục đích gia dụng; giỏ dùng cho mục đích gia dụng; chai lọ; hộp chia thuốc dùng cho cá nhân; lọ đựng gia vị; đồ dùng cách nhiệt dùng cho đồ uống; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; tách; chén; cốc [đồ đựng]; ca; bình; hũ; gáo múc nước cho phòng tắm; chậu giặt; chậu tắm cho trẻ em; kẹp phơi quần áo; thùng giữ lạnh mang đi được, không dùng điện; chậu hoa; thùng rác dùng cho mục đích gia dụng; thùng rác đóng mở tự động cho mục đích gia dụng; xẻng hót rác; chổi; bàn chải; phễu để rót; dụng cụ nhà bếp; muỗng để múc dùng cho gia đình; xô; chậu [đồ chứa đựng]; ca uống bia; lược; dụng cụ mỹ phẩm; khuôn làm đá viên; thớt để cắt dùng cho nhà bếp.
Nhóm 28
Đồ chơi; bóng cho trò chơi; bể bơi [đồ chơi]; nhân vật đồ chơi; mô hình đồ chơi; mô hình thu nhỏ của xe cộ; đồ chơi nhồi bông; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; bộ mỹ phẩm đồ chơi; đồ chơi có thể bơm phồng dùng cho bể bơi; đồ chơi xây dựng; xe cộ đồ chơi; bộ mô hình thu nhỏ [đồ chơi]; khối lắp ghép [đồ chơi]; khối xếp hình [đồ chơi]; ván lướt sóng; chân vịt dùng để lặn; cần câu cá; mồi sẵn hoặc mồi câu cá [mồi câu giả]; mồi nhân tạo để câu cá; bộ cờ vua; búp bê; rô-bốt đồ chơi; phao bơi; nhà chơi cho trẻ em.
Nhóm 35
Mua bán các sản phẩm: thùng giữ nhiệt, thùng nhựa, xô nhựa, bình nhựa, rổ nhựa, mâm nhựa, vỏ máy thu hình, vỏ máy vi tính, vỏ quạt điện, cánh quạt điện làm bằng nhựa, lốp xe, máy thiết bị văn phòng: máy fax, máy in dùng với máy tính, máy quét, máy photocopy; xuất nhập khẩu; quảng cáo; trưng bày sản phẩm; giới thiệu sản phẩm; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ