NN NANOMEDICAL
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-31565
- Ngày nộp đơn
- 01/07/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/196426
- Ngày công bố
- 26/01/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xám đậm.
Chủ đơn / Chủ bằng
P404 nhà 17T2 KĐTM, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Các thành phần dùng trong sản xuất mỹ phẩm như vitamin, chất bảo quản và chất oxi hóa.
Nhóm 3
Mỹ phẩm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); nước hoa; tinh dầu; dầu thơm; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu gội khô; dầu xả tóc; chế phẩm làm thẳng tóc; chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm trang điểm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm để chăm sóc móng; chế phẩm làm rám nắng; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất dính để cố định lông mi giả; chế phẩm tẩy trắng dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel làm trắng răng; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm lô hội cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm cho trẻ em; khăn lau em bé được tẩm chế phẩm làm sạch; nước tẩy trang mixen (micellar); kem đánh răng; thuốc đánh răng; bông tẩm chế phẩm tẩy trang; chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích mỹ phẩm; nhũ dùng cho cơ thể; trà để tắm dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem trên cơ sở tinh dầu dùng cho trị liệu bằng mùi hương; bút làm trắng răng; huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; sáp đường tẩy lông; sáp tạo kiểu lông mày; bom tắm; nến/nến sáp xoa bóp dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu gội đầu; xà phòng; sữa dưỡng da.
Nhóm 5
Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y; thực phẩm cho bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chế phẩm đánh răng có chứa thuốc; nến/nến sáp xoa bóp có chứa thuốc; dược phẩm; trà thảo dược; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế; thảo dược; đồ uống y tế; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; thuốc kháng sinh; dược phẩm kích thích mọc tóc; tá dược dùng cho mục đích y tế; chế phẩm khử mùi không khí; chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích y tế; tã lót trẻ em; quần tã trẻ em; thuốc viên làm thon người; thuốc viên làm làn da rám nắng; thuốc viên chống oxy hóa; nước rửa tay diệt khuẩn; dầu gội chứa thuốc; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; kem đánh răng có chứa thuốc; tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em; dải băng chuẩn đoán để kiểm tra sữa mẹ dùng cho mục đích y tế; trà để tắm dùng cho mục đích trị liệu; dược phẩm chăm sóc sức khỏe.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp; thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh; dao kéo phẫu thuật; máy đo nhịp tim, thiết bị giám sát nhịp tim, thiết bị theo dõi thành phần cơ thể; đồ đạc chuyên dùng cho mục đích y tế; các sản phẩm thiết bị y tế.
Nhóm 44
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ spa chăm sóc sức khỏe; dịch vụ trị liệu; tư vấn về dược phẩm và dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn; dịch vụ thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khỏe; chăm sóc y tế; tư vấn sức khỏe; khám bệnh cho mục đích chuẩn đoán và điều trị y tế; dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ; dịch vụ chăm sóc sau sinh; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; dịch vụ y tế tại bệnh viện.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ