PET PET PETPET
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-33832
- Ngày nộp đơn
- 11/07/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/196464
- Ngày công bố
- 26/01/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng, đen, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
146 đường D2, phường Long Trường, thành phố Hồ Chí Minh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Tã lót cho thú cưng; chất khử mùi dùng cho khay đi vệ sinh của thú cưng.
Nhóm 6
Thẻ ghi tên cho thú cưng bằng kim loại; dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của thú cưng, được gắn cố định, làm bằng kim loại; cửa ra vào làm bằng kim loại dùng cho thú cưng; phụ kiện đeo cổ cho thú cưng, cụ thể là chuông kim loại.
Nhóm 8
Dụng cụ bấm móng; bộ dụng cụ bấm và giũa móng; dụng cụ xén lông cho thú cưng; dụng cụ tỉa lông cho thú cưng.
Nhóm 9
Kính râm cho thú cưng; thiết bị an toàn đeo cổ cho thú cưng, cụ thể là đèn an toàn (đèn tín hiệu) và đèn chớp an toàn.
Nhóm 14
Đồ trang sức đeo cổ cho thú cưng, cụ thể là mặt dây chuyền và miếng cài trang trí (đồ trang sức).
Nhóm 16
Túi bằng chất dẻo dùng một lần để đựng chất thải thú cưng; vật liệu đệm lót bằng giấy hoặc bìa cứng, cụ thể là thảm lót chuồng thú cưng.
Nhóm 18
Quần áo cho thú cưng; túi vận chuyển thú cưng (phụ kiện cho thú cưng); vật dụng để dắt thú cưng đi dạo và giữ thú cưng, cụ thể là: dây dắt; vòng cổ và dây dẫn thú cưng; nơ cài (phụ kiện may mặc cho thú cưng); vòng đeo cổ chống ồn được lắp khớp với thẻ ghi tên bằng kim loại của thú cưng.
Nhóm 20
Giường cho thú cưng; đệm cho thú cưng; cũi cho thú cưng; thanh gỗ cào chân cho thú cưng; chuồng cho thú cưng; cổng an toàn làm bằng kim loại dùng cho thú cưng [đồ đạc].
Nhóm 21
Phụ kiện làm sạch cho thú cưng, cụ thể là găng tay chải lông rụng, cây lăn bụi, lược, bàn chải; đĩa ăn dùng cho thú cưng; khay đựng cát vệ sinh cho thú cưng.
Nhóm 24
Khăn lau cho thú cưng bằng vải; chăn cho thú cưng; bọc giường bằng vải.
Nhóm 26
Các hạt nhỏ làm phụ kiện trang trí cho vòng cổ của thú cưng.
Nhóm 27
Thảm ăn cho thú cưng; thảm trải sàn cho khay đựng cát vệ sinh cho thú cưng.
Nhóm 28
Đồ chơi bằng nhựa cho thú cưng; đồ chơi cho thú cưng.
Nhóm 31
Thức ăn tự nhiên cho thú cưng, chưa chế biến; thức ăn cho thú cưng; đồ nhai có thể ăn được cho thú cưng; cát vệ sinh thơm cho thú cưng; đồ ăn thưởng cho thú cưng có thể ăn được; cỏ bạc hà mèo; thức ăn chế biến cho thú cưng.
Nhóm 35
Dịch vụ đại lý mua bán, đại lý xuất nhập khẩu thú cưng và các sản phẩm dùng cho thú cưng, cụ thể là: thẻ ghi tên cho thú cưng bằng kim loại, dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của thú cưng, được gắn cố định, làm bằng kim loại, cửa ra vào làm bằng kim loại dùng cho thú cưng, phụ kiện đeo cổ cho thú cưng, cụ thể là chuông kim loại, vòng đeo cổ chống ồn được lắp khớp với thẻ ghi tên bằng kim loại của thú cưng, dụng cụ bấm móng, bộ dụng cụ bấm và giũa móng, dụng cụ xén lông cho thú cưng, dụng cụ tỉa lông cho thú cưng, kính râm cho thú cưng, thiết bị an toàn đeo cổ cho thú cưng, cụ thể là đèn an toàn (đèn tín hiệu) và đèn chớp an toàn, đồ trang sức đeo cổ cho thú cưng, cụ thể là mặt dây chuyền và miếng cài trang trí (đồ trang sức), túi bằng chất dẻo dùng một lần để đựng chất thải thú cưng, vật liệu đệm lót bằng giấy hoặc bìa cứng, cụ thể là thảm lót chuồng thú cưng, quần áo cho thú cưng, phụ kiện cho thú cưng: dây dắt, vòng cổ, vali, túi vận chuyển thú cưng, vật dụng để dắt thú cưng di dạo và giữ thú cưng, cụ thể là, dây dắt, móc của dây buộc đặc biệt thích hợp cho dây dắt thú cưng, vòng cổ, dây buộc cổ có móc để giữ dây xích để buộc cổ và dây cáp để buộc cổ, vòng cổ và dây dẫn thú cưng, quần cho thú cưng, da sống để nhai sạch răng dùng cho thú cưng, túi đựng động vật để mang đi, phụ kiện đeo cổ cho thú cưng, cụ thể là nơ, bộ dây đai vòng qua nách dùng để dắt thú cưng di dạo, trang phục hóa trang cho thú cưng, áo đi mưa và áo gi lê cho thú cưng, mũ và giày cao cổ cho thú cưng, túi để mang thú cưng [túi], giường cho thú cưng, đệm cho thú cưng, đồ nội thất cho thú cưng, cũi cho thú cưng, thanh gỗ cào chân cho thú cưng, chuồng cho thú cưng, cổng an toàn làm bằng kim loại dùng cho thú cưng [đồ đạc], dụng cụ phân phối túi nhựa đựng chất thải của thú cưng, mang đi được, không làm bằng kim loại, chỗ nằm treo gắn cửa sổ cho thú cưng, phụ kiện làm sạch cho thú cưng, cụ thể là găng tay chải lông rụng, cây lăn bụi, mút xốp bọt biển, lược, bàn chải, dụng cụ thu gom phân của thú cưng, cụ thể là muỗng vận hành thủ công dùng cho mục đích gia dụng, đĩa ăn dùng cho thú cưng, bát ăn dùng cho động vật, khay đựng cát vệ sinh cho thú cưng, muôi (muỗng) múc thức ăn dùng cho mục đích gia dụng, đồ chứa đựng thức ăn và đồ ăn thưởng cho thú cưng dùng trong gia đình, lược chải lông cho thú cưng, khăn lau cho thú cưng bằng vải, chăn cho thú cưng, bọc giường bằng vải, nơ cài, phụ kiện may mặc cho thú cưng, các hạt nhỏ làm phụ kiện trang trí cho vòng cổ của thú cưng, thảm ăn cho thú cưng, thảm trải sàn cho khay đựng cát vệ sinh cho thú cưng, đồ chơi bằng nhựa cho thú cưng, đồ chơi cho thú cưng, thức ăn chế biến cho thú cưng, thức ăn tự nhiên, chưa chế biến, thức ăn cho thú cưng, đồ nh
Nhóm 44
Dịch vụ khám chữa bệnh; tiêm phòng; tư vấn sức khỏe và chăm sóc y tế cho thú cưng; dịch vụ thẩm mỹ viện thú cưng; dịch vụ spa cho thú cưng.
Nhóm 45
Dịch vụ trông giữ thú cưng.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ