Beta
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-34385
- Ngày nộp đơn
- 14/07/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/196480
- Ngày công bố
- 26/01/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
VIA VOLTA 18, 20845 SOVICO (MB), ITALY
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Hộp đựng dụng cụ, bằng kim loại (hộp rỗng); ngăn kéo bằng kim loại dùng cho dụng cụ di động; thùng chứa dụng cụ bằng kim loại (rỗng); tòa nhà và kết cấu có thể di chuyển, làm bằng kim loại.
Nhóm 7
Dụng cụ vận hành bằng khí nén; máy công cụ; vật dụng để gác, giữ dụng cụ của máy móc; dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; dụng cụ cầm tay vận hành bằng cơ khí; máy và thiết bị hàn; thiết bị cuộn cơ khí; dụng cụ vận hành bằng điện.
Nhóm 8
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ vận hành bằng tay; dụng cụ cắt, vận hành bằng tay; dụng cụ cầm tay cho xây dựng, sửa chữa và bảo dưỡng (vận hành thủ công); dụng cụ cầm tay để cắt, khoan, mài, mài sắc và xử lý bề mặt (vận hành thủ công); búa, búa cày và búa tạ; dụng cụ dùng để ghép nối và cố định bao gồm: dụng cụ cầm tay dùng để siết chặt, dụng cụ cầm tay dùng để lắp ráp, tua vít [không dùng điện], cờ lê [dụng cụ cầm tay], cờ lê lục giác [dụng cụ cầm tay], cái kìm, cái kìm càng cua, dụng cụ cầm tay để vặn và tháo, cưa tay, cái kẹp [dụng cụ cầm tay], dụng cụ tán đinh [dụng cụ cầm tay], dụng cụ bấm ghim công nghiệp [dụng cụ cầm tay], dụng cụ nhổ đinh [vận hành bằng tay], dụng cụ cầm tay để vặn bu lông và đai ốc, dụng cụ cầm tay để lắp ráp và tháo rời các bộ phận cơ khí, dụng cụ cầm tay đa năng; dụng cụ nâng thủ công.
Nhóm 9
Giày bảo hộ (chống tai nạn hoặc chấn thương); thiết bị đo lường, thiết bị định vị theo dõi; thiết bị giám sát và điều khiển; dụng cụ đo lường; com pa đo ngoài; dụng cụ đo vi lượng; dụng cụ đo độ thăng bằng gắn trên dây căng (line levels); thước chia độ của thợ mộc; thước đo góc; thước tỷ lệ; thước dây cuộn; la bàn; thiết bị đo bằng tia laser; thiết bị và dụng cụ thử nghiệm; thiết bị kiểm tra và kiểm soát chất lượng; thiết bị và dụng cụ tích trữ và lưu trữ điện năng; công tắc khởi động; thiết bị sạc pin; thiết bị đo áp suất; đồng hồ đo điện đa năng kỹ thuật số; đồng hồ đo điện đa năng dạng gập; nhiệt kế điện tử, không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 20
Bàn làm việc cho thợ mộc; quầy làm việc [đồ nội thất]; tủ bằng kim loại; tủ đựng đồ [đồ nội thất]; tủ đựng dụng cụ [đồ nội thất, không bằng kim loại]; đồ nội thất.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ