ZENAMI
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-35880
- Ngày nộp đơn
- 21/07/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/196517
- Ngày công bố
- 26/01/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Phòng 9, tầng 19, toà nhà Charm Vit, số 117 Trần Duy Hưng, phường Yên Hoà, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; nước hoa; tinh dầu; kem mỹ phẩm.
Nhóm 5
Thực phẩm chức năng; chất bổ sung dinh dưỡng; dược phẩm; thuốc dùng cho người; si rô dùng cho mục đích dược phẩm; thảo dược.
Nhóm 29
Thịt, cá, gia cầm (không còn sống); chất chiết từ thịt; rau quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; trứng; dầu thực vật; mỡ dùng cho thực phẩm.
Nhóm 30
Bột; chế phẩm làm từ ngũ cốc; đường; gia vị; thảo mộc đã bảo quản; dấm, nước sốt; các loại gia vị khác.
Nhóm 32
Đồ uống không có cồn; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống hoa quả (không cồn); nước ép hoa quả; si rô; các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ lưu trú khách sạn; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ nhà trọ.
Nhóm 44
Dịch vụ y tế; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ thẩm mỹ viện; chăn nuôi động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ