DANNY GREEN FARM GLAMPING
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-36902
- Ngày nộp đơn
- 25/07/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 173291
- Ngày công bố
- 27/10/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng, xanh lá cây, xanh cốm, vàng, vàng kem, cam, đỏ, nâu nhạt.
Chủ đơn / Chủ bằng
159 Trần Trọng Cung, khu dân cư Nam Long, phường Tân Thuận, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
DANNYGREEN Snacks
DannyGreen DRIED FRUITS
DannyGreen Juicies
DannyGreen POWDERS & BAKERY
DannyGreen Fresh VegeFruits
DannyGreen CANNED & DAILYFOODS
DANNYGREEN TEA & COFFEE
DannyGreen SAUCES & SPICES
DANNY GREEN HOUSE Premium Quality
DANNY GREEN PHỞCAFÉ VIETNAM Premium Quality
DANNY GREEN + NaCo Pharm Premium Quality
DannyGreen LOVERS Premium Quality
DANNY GREEN Premium Quality BEVERAGES
DANNY GREEN Dưa Lưới Hữu Cơ BIỂN KIM NGÂN DANNYGREEN DANNYGREEN SEA SILVERGOLD ORGANIC MUSK-MELON
DANNY GREEN Dưa Lưới Hữu Cơ NGỌC BÍCH KELLY DANNYGREEN DANNYGREEN EMERALD KELLY ORGANIC MUSK-MELON
DANNY GREEN Dưa Lưới Hữu Cơ BIỂN HOÀNG GIA DANNYGREEN DANNYGREEN SEA ROYAL ORGANIC MUSK-MELON
DANNY GREEN Dưa Lưới Hữu Cơ BIỂN QUẬN CHÚA DANNYGREEN DANNYGREEN SEA PRINCESS ORGANIC MUSK-MELON
DANNY GREEN Dưa Lưới Hữu Cơ BIỂN NGỌC BÍCH DANNYGREEN DANNYGREEN SEA EMERALD ORGANIC MUSK-MELON
DANNY GREEN Dưa Lê Hữu Cơ BẠCH KIM DANNYGREEN DANNYGREEN GOLGEN ORGANIC PYRIFORM-MELON
DANNY GREEN Dưa Lê Hữu Cơ HỒNG KIM DANNYGREEN DANNYGREEN ORANGE GOLGEN ORGANIC PYRIFORM-MELON
Đại diện SHCN
Số 1 hẻm 299/56/62 đường Hoàng Mai, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Sắp xếp và điều hành các sự kiện thương mại; dịch vụ bán lẻ các sản phẩm nông nghiệp và đồ thủ công, mỹ nghệ; cửa hàng nông trại; thiết lập đội/nhóm kinh doanh.
Nhóm 37
Dịch vụ giặt là.
Nhóm 39
Thực hiện các chuyến tham quan trải nghiệm nông nghiệp; hậu cần vận tải; dịch vụ đưa đón khách; cho thuê xe cộ; dịch vụ vận chuyển; hỗ trợ đặt chuyến đi du lịch (không bao gồm dịch vụ đặt buồng khách sạn hoặc chỗ ở tạm thời).
Nhóm 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, khu nghỉ dưỡng, lều trại, nhà trẻ); cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại; dịch vụ cung cấp đồ ăn, thức uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê, nhà hàng vườn; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ đặt chỗ ở tạm thời.
Nhóm 44
Dịch vụ spa chăm sóc sức khỏe; xoa bóp; dịch vụ hồ bơi sinh thái hoặc tắm lá thuốc.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ