PETROVIETNAM Logo

PETROVIETNAM

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2025-37045
Ngày nộp đơn
25/07/2025
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0571702-000
Ngày cấp bằng
18/09/2025
Ngày hết hạn
25/07/2035
Số công bố
163262
Ngày công bố
25/08/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh nước biển, xanh lá cây, trắng.

Chủ đơn / Chủ bằng

TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - NĂNG LƯỢNG QUỐC GIA VIỆT NAM

18 phố Láng Hạ, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH ELITE

255 Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Phân bón; hóa chất dùng trong công nghiệp; chất bảo quản dung dịch khoan (hoá chất); nhựa pp-polypropylen dạng thô; amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] dùng trong công nghiệp; nguyên liệu tổng hợp dùng để hấp thu / hút dầu (hóa chất); nhựa nhân tạo dạng thô chưa xử lý; chất gắn/chất kết dính có dầu (mát tít /nhựa gắn); hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; metyl benzen; chất phụ gia hoá học dùng cho dầu; chất phụ gia hoá học cho nhiên liệu động cơ; hợp chất dập lửa; hoá phẩm cho dung dịch khoan dầu khí; hydro; nitơ; ôxy cho mục đích công nghiệp; vật liệu có thể phân hạch dùng cho năng lượng hạt nhân; nhiên liệu dùng cho lò phản ứng hạt nhân; chất tẩy rửa dùng trong quá trình sản xuất.

2

Nhóm 2

Thuốc nhuộm; chất nhuộm màu; thuốc nhuộm alizarin; thuốc nhuộm anilin; phẩm chàm [thuốc nhuộm]; bột chàm [chất nhuộm].

3

Nhóm 3

Chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh thân thể; amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] [chất tẩy rửa]; vải tẩm chất tẩy rửa dùng để lau chùi; chất màu dùng cho mục đích vệ sinh; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc.

4

Nhóm 4

Dầu thô; khí đốt; dầu nhiên liệu; dầu hỏa; xăng; khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG); xăng máy bay; dầu diesel; dầu FO (dầu khí); nhiên liệu dùng để đốt; khí thấp áp; khí hóa lỏng [nhiên liệu]; dầu công nghiệp; năng lượng điện; mỡ công nghiệp; dầu động cơ; dầu dùng để bôi trơn.

5

Nhóm 5

Chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; chất diệt khuẩn cho hoá chất vệ sinh; chế phẩm làm trong sạch không khí; chế phẩm chống ký sinh trùng; chế phẩm chứa dầu thơm dùng cho mục đích y tế.

6

Nhóm 6

Vật liệu xây dựng bằng kim loại; ống nối bằng kim loại cho ống dẫn; khuỷu ống bằng kim loại cho ống dẫn; cột bằng kim loại; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; bồn chứa bằng kim loại; quặng kim loại; đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển].

7

Nhóm 7

Cơ cấu ghép nối, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; cơ cấu truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; trục truyền động [không dùng cho xe cộ mặt đất]; ổ trục cho trục truyền động; xích truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; bộ truyền động cho máy móc; bánh răng truyền động không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; thiết bị truyền động tuyến tính bằng khí nén hoặc thủy lực, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; giàn khoan; thiết bị khoan [nổi hoặc không nổi]; thiết bị phân ly hơi nước/dầu; máy hút dầu thải vận hành bằng khí nén; máy hút dùng cho mục đích công nghiệp; máy bơm; máy khai thác mỏ; thiết bị khai thác mỏ; động cơ cho tàu thuyền; máy đóng cọc; thiết bị xử lý chất thải; máy nén ép chất thải.

9

Nhóm 9

Thiết bị và dụng cụ trắc địa; thiết bị và dụng cụ khảo sát; thiết bị điện báo truyền ảnh; bộ thiết bị truyền phát [viễn thông]; máy truyền phát tín hiệu điện tử; thiết bị để xử lý dữ liệu; bộ nối [thiết bị xử lý dữ liệu]; vật mang dữ liệu từ tính; bộ đọc [thiết bị xử lý dữ liệu]; máy quét để xử lý dữ liệu; thiết bị lưu trữ dữ liệu; hộp đen [thiết bị ghi dữ liệu]; bộ dữ liệu, đã được ghi hoặc có thể tải về; cụm thiết bị đo sản lượng dầu khí; thiết bị và dụng cụ đo đạc; cụm thiết bị điều khiển van đầu giếng; cụm thiết bị phóng thoi; thiết bị báo cháy; chuông báo cháy; ống vòi chữa cháy; ống vòi cứu hỏa; xe chữa cháy; bơm chữa cháy; hệ thống chống cháy bằng bọt CO2; thiết bị phân tích không khí; thiết bị ion hoá, không dùng để xử lý không khí hoặc nước.

11

Nhóm 11

Thiết bị làm khô; thiết bị thu hồi nhiệt; bộ lọc màng mỏng cho thiết bị xử lý nước; bộ lọc cho thiết bị lọc nước; bộ lọc màng mỏng thẩm thấu ngược để xử lý nước; bộ ngưng tụ khí, không phải bộ phận của máy; hệ thống thiết bị xử lý nhiên liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân; lò phản ứng hạt nhân; thiết bị lọc nước; thiết bị phản ứng sinh học sử dụng trong xử lý nước thải; hệ thống thiết bị làm sạch chất thải; lò đốt rác; thiết bị lọc không khí.

12

Nhóm 12

Động cơ điện cho phương tiện giao thông trên bộ; phụ tùng ô tô; phụ tùng xe cộ; động cơ dẫn động cho phương tiện giao thông trên bộ; phương tiện tự động dưới nước để thăm dò đáy biển; lốp cho bánh xe cộ.

16

Nhóm 16

Bao bì chai bằng giấy hoặc bìa cứng; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; ấn phẩm; sách; cuốn sách nhỏ; sách mỏng.

17

Nhóm 17

Khớp nối ống, không bằng kim loại; đầu nối, không bằng kim loại, dùng cho ống; phụ kiện gá lắp, không bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nén; chất dẻo bán thành phẩm; cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; cao su tổng hợp.

19

Nhóm 19

Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; ống dẫn chịu áp, không bằng kim loại; ống cứng, không bằng kim loại cho xây dựng; xi măng chịu nhiệt; xi măng amiăng; thạch cao [vật liệu xây dựng]; lớp phủ [vật liệu xây dựng]; bê tông; vật liệu xây dựng có đặc tính cách âm, không bằng kim loại; cấu kiện xây dựng bằng bê tông; nhựa đường.

22

Nhóm 22

Bông thô; bông dạng thô; sợi bông thô; xơ bông; sợi dệt dạng thô; tơ dạng thô.

23

Nhóm 23

Sợi; sợi tơ và chỉ tơ; tơ đã xe; len đã xe thành sợi; sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo; tơ tằm đã xe.

24

Nhóm 24

Vải; vải sợi dệt; vật liệu dệt; vải bông; lụa; vải lanh.

25

Nhóm 25

Áo choàng bảo hộ; bộ áo liền quần [trang phục chống bụi mặc ngoài khi làm việc]; quần áo; bộ quần áo; giày; dép.

31

Nhóm 31

Trái cây có múi, tươi; cây; rau tươi; quả tươi; cá còn sống; động vật sống; gỗ cây chưa xử lý; cây trồng; gia cầm sống.

32

Nhóm 32

Nước khoáng [đồ uống]; nước khoáng xenxe; nước uống có muối lithi; nước [đồ uống]; đồ uống không có cồn; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế).

35

Nhóm 35

Mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo các sản phẩm sau: phân bón, hóa chất dùng trong công nghiệp, chất bảo quản dung dịch khoan (hoá chất), nhựa pp-polypropylen dạng thô, amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] dùng trong công nghiệp, nguyên liệu tổng hợp dùng để hấp thu / hút dầu (hóa chất), nhựa nhân tạo dạng thô chưa xử lý, chất gắn/chất kết dính có dầu (mát tít /nhựa gắn), hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng, metyl benzen, chất phụ gia hoá học dùng cho dầu, chất phụ gia hoá học cho nhiên liệu động cơ, hợp chất dập lửa, hoá phẩm cho dung dịch khoan dầu khí, hydro, nitơ, ôxy cho mục đích công nghiệp, vật liệu có thể phân hạch dùng cho năng lượng hạt nhân, nhiên liệu dùng cho lò phản ứng hạt nhân, chất tẩy rửa dùng trong quá trình sản xuất, thuốc nhuộm, chất nhuộm màu, thuốc nhuộm alizarin, thuốc nhuộm anilin, phẩm chàm [thuốc nhuộm], bột chàm [chất nhuộm], chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế, chế phẩm vệ sinh thân thể, amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] [chất tẩy rửa], vải tẩm chất tẩy rửa dùng để lau chùi, chất màu dùng cho mục đích vệ sinh, chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc, dầu thô, khí đốt, dầu nhiên liệu, dầu hỏa, xăng, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), xăng máy bay, dầu diesel, dầu FO (dầu khí), nhiên liệu dùng để đốt, khí thấp áp, khí hóa lỏng [nhiên liệu], dầu công nghiệp, năng lượng điện, mỡ công nghiệp, dầu động cơ, dầu dùng để bôi trơn, chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc, chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh, chất diệt khuẩn cho hoá chất vệ sinh, chế phẩm làm trong sạch không khí, chế phẩm chống ký sinh trùng, chế phẩm chứa dầu thơm dùng cho mục đích y tế, vật liệu xây dựng bằng kim loại, ống nối bằng kim loại cho ống dẫn, khuỷu ống bằng kim loại cho ống dẫn, cột bằng kim loại, kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm, bồn chứa bằng kim loại, quặng kim loại, đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển], cơ cấu ghép nối, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ, cơ cấu truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ, trục truyền động [không dùng cho xe cộ mặt đất], ổ trục cho trục truyền động, xích truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ, bộ truyền động cho máy móc, bánh răng truyền động không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ, thiết bị truyền động tuyến tính bằng khí nén hoặc thủy lực, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ, giàn khoan, thiết bị khoan [nổi hoặc không nổi], thiết bị phân ly hơi nước/dầu, máy hút dầu thải vận hành bằng khí nén, máy hút dùng cho mục đích công nghiệp, máy bơm, máy khai thác mỏ, thiết bị khai thác

36

Nhóm 36

Tư vấn đầu tư vốn, tài chính trong lĩnh vực xây dựng; đầu tư vốn, tài chính trong lĩnh vực bất động sản, khoáng sản; mua bán bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; đầu tư tài chính vào ngành điện; cho thuê bất động sản; dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ chứng khoán bao gồm tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán; dịch vụ bảo hiểm; đầu tư tài chính trong lĩnh vực sản xuất chế biến nhiên liệu sinh học, sản xuất năng lượng tái tạo, công nghệ thông tin; lập dự án đầu tư xây dựng; cho thuê văn phòng [bất động sản]; dịch vụ hải quan (thông quan hàng hóa); đầu tư tài chính.

37

Nhóm 37

Dịch vụ khai thác dầu khí; dịch vụ khai thác dầu thô, khí đốt, các sản phẩm dầu, khí và các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí; xây dựng, sửa chữa các công trình khai thác dầu khí; sửa chữa tàu biển, máy móc phục vụ công việc khai thác dầu khí; xây dựng các công trình dân dụng; khai thác than và khoáng sản; xây dựng cơ sở hạ tầng công trình điện năng; đóng mới, sửa chữa tàu thuyền và các phương tiện nổi; bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị hỗ trợ vận hành trong lĩnh vực công nghệ thông tin, viễn thông, tự động hóa; xây dựng công trình viễn thông; dịch vụ khoan giếng dầu; cho thuê thiết bị để sửa chữa, để xây dựng, để khoan, để khai thác dầu mỏ; sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị dùng trong sản xuất kinh doanh điện; dịch vụ tư vấn xây dựng các công trình điện; lắp đặt bể chứa xăng dầu, bể chứa khí hóa lỏng và đường ống dẫn dầu, dẫn khí; dịch vụ quản lý dự án cho các dự án xây dựng điện; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị và hệ thống chống cháy; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống thu hồi nhiệt; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống xử lý nước; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống thu hồi khí hóa hơi; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện cho các giàn khoan; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống cẩu phục vụ nâng và hạ hàng; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống cần xuất nhập hàng các loại; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống giàn đỡ ống; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng các hệ thống dầu dò nhiệt, khí thuộc hệ thống F&G cho nhà máy và công trình; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng các hệ thống chữa cháy; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống đường ống hơi cao áp, trung bình và thấp áp; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống đường ống cấp và thoát nước; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống xử lý chất thải, nước thải cho nhà máy; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống đường ống công nghệ, đường ống dẫn dầu, dẫn khí; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống làm mát bằng nước, bằng khí; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng giàn khoan ngoài biển; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống báo cháy, báo khói; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống xuất nhập xăng dầu, khí và khí hóa lỏng; dịch vụ xây dựng công trình công nghiệp, công trình dân dụng, cảng sông, cảng biển; dịch vụ san lấp mặt bằng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hoả hoạn; lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; sửa chữa hoặc bảo dưỡng tàu thuyền; cho thuê thiết bị xây dựng; xây dựng; xây dựng, bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện đường thủy; xây dựng công trình điện; xây dựng tòa nhà văn phòn

39

Nhóm 39

Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ môi giới tàu biển; dịch vụ đại lý tàu biển; đóng gói hàng hóa; vận chuyển hàng hóa; đặt chỗ cho các chuyến đi; thu gom rác thải và chất thải sinh hoạt và công nghiệp; phân phối năng lượng.

40

Nhóm 40

Sản xuất năng lượng xanh tái tạo; chế biến dầu mỏ; sản xuất điện; chế biến khoáng sản; dịch vụ chế tạo và gia công (vì lợi ích của người khác) các loại bể chứa xăng dầu, khí hóa lỏng và các loại đường ống dẫn dầu và dẫn khí; dịch vụ gia công (vì lợi ích của người khác) các cấu kiện, thiết bị dầu khí và các công trình công nghiệp khác; sản xuất năng lượng.

41

Nhóm 41

Dịch vụ đào tạo; đào tạo thuyền viên; đào tạo công nhân khoan dầu khí; đào tạo bồi dưỡng cho cán bộ công nhân viên ngành dầu khí, ngành điện; huấn luyện [đào tạo]; đào tạo lại nghề; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; trường đào tạo [giáo dục]; học viện [giáo dục].

42

Nhóm 42

Kiểm tra chất lượng; nghiên cứu công nghệ; phân tích hoá học; khảo sát [kỹ thuật]; kiểm định [đo lường]; tư vấn công nghệ; nghiên cứu, tìm kiếm thăm dò dầu khí; khảo sát, thiết kế các công trình và phương tiện phục vụ dầu khí, dân dụng; nghiên cứu và phát triển các dự án năng lượng sạch, các dự án điện, sử dụng năng lượng như: điện sức gió, điện mặt trời, điện nguyên tử; đo địa vật lý giếng khoan; kiểm tra chất lượng giàn khoan, giàn khai thác dầu khí; giám định dầu mỏ; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật; tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực sản xuất và chế biến các sản phẩm lọc hóa dầu; kiểm định kỹ thuật an toàn nồi hơi, bình chịu áp lực [đo lường]; phân tích cho lĩnh vực khai thác dầu mỏ; dịch vụ kiến trúc; tư vấn thiết kế trang web; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; nghiên cứu khoa học; kiểm tra giếng dầu; khảo sát mỏ dầu; thăm dò dầu mỏ; dịch vụ thăm dò trong lĩnh vực công nghiệp dầu, khí và khai thác mỏ; thiết kế công nghiệp.

43

Nhóm 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ khách sạn; cho thuê phòng họp; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ căng tin; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; đặt chỗ khách sạn; đặt chỗ ở tạm thời; đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời.

45

Nhóm 45

Giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh; dịch vụ thanh tra nhà máy cho mục đích an toàn; dịch vụ cho thuê thiết bị chữa cháy; dịch vụ cho thuê chuông báo cháy; bảo vệ an ninh các tiện nghi thông qua hệ thống giám sát từ xa; tư vấn an toàn lao động.

Phân loại hình

01.15.05 (7) 05.03.13 (7) 05.03.15 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

25/07/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

25/07/2025

4114 Công văn xin thẩm định nhanh nội dung

30/07/2025

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

31/07/2025

4190 OD TL Khác

10/09/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

17/09/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay