HAKATA INEYA [HAKATA INEYA]
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-37371
- Ngày nộp đơn
- 28/07/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/173326
- Ngày công bố
- 27/10/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
3-28-5 Naka, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 812-0893, Japan
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sản phẩm sữa; dầu và chất béo ăn được; thịt làm thức ăn cho người [tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh]; thịt gà; thịt bò; thịt lợn; trứng; động vật thủy sinh ăn được, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (không sống); rau đông lạnh; trái cây đông lạnh; gà chiên chế biến sẵn, đông lạnh; sản phẩm từ thịt, đông lạnh; sản phẩm từ thịt đã chế biến; sản phẩm từ hải sản đã chế biến [ngoại trừ khối cá ngừ hấp chín, xông khói và sau đó muối khô [Katsuo-bushi], mảnh thạch agar sấy khô [Kanten], cá khô bào [cá bào Kezuri-bushi], bột cá làm thức ăn cho người, tảo bẹ khô bào sợi ăn được [tảo bẹ Tororo-kombu], tấm rong biển laver khô [rong biển Hoshi-nori], tảo nâu khô [rong biển Hoshi-hijiki], rong biển khô ăn được [rong biển Hoshi-wakame] và tấm rong biển laver nướng [rong biển Yaki-nori]]; sản phẩm từ thịt gà đã chế biến; thịt lợn chiên; thịt gà chiên; thịt gà tẩm bột cho món gà chiên; bít tết hamburg đóng gói hút chân không; Katsuo-bushi [khối cá ngừ hấp chín, xông khói và sau đó muối khô]; Kanten [mảnh thạch agar sấy khô]; cá bào Kezuri-bushi [cá khô bào]; bột cá làm thức ăn cho người; tảo bẹ Tororo-kombu [tảo bẹ khô bào sợi ăn được]; rong biển Hoshi-nori [tấm rong biển laver khô]; rong biển Hoshi-hijiki [tảo nâu khô]; rong biển Hoshi-wakame [rong biển khô ăn được]; rong biển Yaki-nori [tấm rong biển laver nướng]; rau và quả đã chế biến; đậu phụ Abura-age [lát đậu phụ mỏng chiên]; Kohri-dofu [đậu hũ đông lạnh miếng]; Konnyaku [thạch làm từ rễ cây lưỡi của quỷ]; sữa đậu nành; đậu phụ; Natto [đậu nành lên men]; trứng đã chế biến; thịt hầm cà ri, món hầm và hỗn hợp súp; món súp ngô kem; hỗn hợp nấu chín sẵn cho món súp nghêu kem; súp hành tây; hỗn hợp nấu chín sẵn cho món súp hành tây; thịt bò hầm; hỗn hợp nấu chín sẵn cho món gratin (món nướng có lớp vỏ nâu phủ bề mặt); hỗn hợp nấu chín sẵn cho món cơm doria (cơm với sốt thịt, phủ pho mai nướng vàng bề mặt); thịt hầm cà ri, nấu sẵn; thịt bò hầm cà ri, nấu sẵn; thịt gà hầm cà ri, nấu sẵn; hỗn hợp đặc, nấu chín sẵn, cho món hầm cà ri; hỗn hợp nấu chín sẵn cho món hầm cà ri; hỗn hợp nấu chín sẵn cho món cơm mặn jambalaya (chủ yếu bao gồm thịt và/hoặc hải sản, và rau trộn với cơm và gia vị); món hầm cà ri đóng túi retort (được tiệt trùng sử dụng nhiệt độ và áp suất cao); hỗn hợp nấu chín sẵn cho món bít tết hamburg; Ochazuke-nori [táo tía dạng mảnh sấy khô để rắc lên gạo/cơm trong nước nóng]; hỗn hợp rắc cơm [Furi-kake - hỗn hợp gồm các mảnh vụn cá khô, thịt, rau hoặc rong biển]; Name-mono [món ăn phụ làm từ đậu tương lên men]; sản phẩm từ hải sản đã chế biến; phần thức ăn phủ lên món cơm thịt bò, chủ yếu gồm thịt bò và hành tây nấu chín; phần nền/cốt của món cơm thịt bò, chủ yếu gồm thịt bò và hành tây nấu chín; phần thức ăn ph
Nhóm 30
Trà; trà ô long [trà Trung Quốc]; trà đen [trà Anh]; Mugi-cha [trà lúa mạch rang]; trà xanh Nhật Bản; cà phê đã chế biến và đồ uống trên cơ sở cà phê; ca cao đã chế biến và đồ uống trên cơ sở ca cao; đá lạnh; đồ ngọt, bánh kẹo và đồ ăn nhẹ trên cơ sở gạo, ngũ cốc; bánh mỳ và bánh sữa nhỏ; bánh hamburger [bánh mỳ kẹp nhân]; bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh nướng nhân thịt; bánh hấp nhân thịt băm [bánh Chuka-manjuh]; bánh pizza; bánh xăng đuých; bánh kẹo truyền thống Nhật Bản; bánh kẹo kiểu phương tây; bánh su kem; kẹo băng; kem lạnh; bánh mỳ; bánh rán vòng; bánh mỳ và bánh sữa nhỏ, đông lạnh; bánh mỳ nướng; bánh mỳ nướng kiểu Pháp; bánh mỳ nướng kiểu Pháp, đông lạnh; khoai lang [dạng bánh kẹo kiểu phương tây]; kem lacto; kem trái cây [đá lạnh]; gia vị nêm [không phải gia vị thảo mộc]; nước xốt Worcester (xốt làm từ giấm và một số gia vị); nước sốt thịt; nước xốt cà chua [ketchup]; nước tương [xốt đậu nành]; giấm; hỗn hợp giấm; nước tương gia vị [nước tương Soba-tsuyu]; nước xốt rưới lên salat; xốt trắng; xốt may-on-ne; xốt dùng cho bít tết hamburg; xốt dùng cho thịt nướng; xốt dùng cho món gratin (món nướng có lớp vỏ nâu phủ bề mặt); nước xốt không dầu; nước xốt rưới lên salat; nước xốt hành tây; nước xốt chấm Tempura; nước xốt lẩu; gia vị; bột cà ri [gia vị]; hỗn hợp kem lạnh; hỗn hợp kem trái cây; hạt cà phê chưa rang; chế phẩm ngũ cốc; mỳ Udon chưa nấu chín [mỳ lúa mỳ Nhật Bản]; mỳ Trung Quốc chưa nấu chín; há cảo hấp Trung Quốc [há cảo Gyoza, nấu chín]; há cảo hấp Trung Quốc (há cảo Shumai, nấu chín); món sushi của Nhật Bản; bánh nướng nhân bạch tuộc [bánh Takoyaki Nhật Bản, có dạng viên tròn làm từ hỗn hợp bột và miếng bạch tuộc nhỏ]; bánh nhân thịt; món cơm doria đông lạnh (cơm với sốt thịt, phủ pho mai nướng vàng bề mặt); món cơm doria (cơm với sốt thịt, phủ pho mai nướng vàng bề mặt); món gratin đông lạnh (món nướng có lớp vỏ nâu phủ bề mặt); món gratin ướp lạnh hoặc đông lạnh (món nướng có lớp vỏ nâu phủ bề mặt); món gratin mỳ ống (mỳ ống sốt phô mai nướng có lớp vỏ nâu phủ bề mặt); mỳ Ý dạng tấm [lasagna] đã chế biến; bữa trưa hương vị cà ri đóng hộp chủ yếu bao gồm cơm, với thịt, cá hoặc rau được thêm vào; cơm cà ri đông lạnh; cơm cà ri đã chế biến; món omurice (món cơm chiên Nhật Bản được cuộn trong lớp trứng ốp la mỏn); món pilaf (gạo được nấu chín trong nước luộc thịt); món pilaf đông lạnh (gạo được nấu chín trong nước luộc thịt); cơm gà đông lạnh; cơm nắm với nhân tempura; món lasagna (mỳ Ý dạng tấm hoặc lá, được nướng lên thành tảng lớn); cơm đã chế biến; cơm trộn đông lạnh; bột nấm men; koji [gạo mạch nha lên men]; nấm men; bột nở; bữa trưa đóng hộp chủ yếu bao gồm cơm, với thịt, cá hoặc rau được thêm vào; bột mỳ; hỗn hợp bánh kẹo ăn liền; ph
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp đồ ăn và đồ uống [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ cung cấp món ăn Nhật Bản [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ cung cấp món ăn Châu Âu [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ cung cấp món ăn Trung Quốc hoặc các món ăn phương Đông khác [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ quán rượu (Tavern); cung cấp chỗ ở tạm thời; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời tại khách sạn; dịch vụ cung cấp đồ uống có cồn [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ cung cấp trà, cà phê, ca cao, đồ uống có ga hoặc đồ uống từ nước ép trái cây [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ cung cấp món sashimi [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ cung cấp món kamameshi (món cơm ấm truyền thống của Nhật Bản), món sashimi (món cá sống), và món tempura (món chiên gồm có hải sản và rau củ) [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ cung cấp món Yakitori (món thịt xiên nướng kiểu Nhật Bản) [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ cung cấp món tempura (món chiên gồm có hải sản và rau củ) và tendon (món cơm kèm đồ chiên) [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ cung cấp món ăn hải sản [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ cung cấp món lẩu [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; đặt chỗ ở tạm thời; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; cho thuê phòng họp; cho thuê cơ sở vật chất cho triển lãm; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; cho thuê thiết bị nấu ăn; cho thuê thiết bị nấu ăn cho mục đích công nghiệp; cho thuê chậu rửa nhà bếp có tích hợp bàn bày đồ nhà bếp cho mục đích thương mại; cho thuê chậu rửa nhà bếp cho mục đích thương mại; cho thuê bếp nấu ăn không dùng điện cho mục đích gia đình; cho thuê chậu rửa nhà bếp cho mục đích gia đình; cho thuê đĩa; cho thuê đệm Futon và chăn chần; cho thuê gối; cho thuê chăn; cho thuê khăn lau ướt; cho thuê khăn tắm.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền