SammiShop Logo

SammiShop

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2025-38743
Ngày nộp đơn
04/08/2025
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
VN/4/196571
Ngày công bố
26/01/2026

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Hồng.

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty TNHH bán lẻ Sammishop

Số 159 Xuân Thủy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp (từ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); chất để thuộc da sống và da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; Mát tít và các loại bột nhão bít kín khác; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học; chất phụ gia dùng trong sản xuất mỹ phẩm và dược phẩm.

4

Nhóm 4

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; Nến và bấc dùng để thắp sáng.

5

Nhóm 5

Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; thực phẩm chức năng.

6

Nhóm 6

Vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển; két sắt.

7

Nhóm 7

Máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

8

Nhóm 8

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao; kéo; thìa; dĩa; dao cạo; kẹp uốn tóc; dụng cụ uốn lông mi; dụng cụ cắt sửa móng tay.

9

Nhóm 9

Máy quay phim; vật ghi âm thanh; Màn hình chiếu; Máy ảnh; máy tính tiền; máy tính; máy vi tính; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; gọng kính đeo mắt; Kính đeo mắt; kính áp tròng.

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp; thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh; thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục; cốc nguyệt san; bao cao su.

14

Nhóm 14

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức; dồ kim hoàn, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

15

Nhóm 15

Dụng cụ âm nhạc; giá để bản nhạc và giá giữ nhạc cụ; que để đánh nhịp của nhạc trưởng.

16

Nhóm 16

Giấy; bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; vật liệu dùng để vẽ; bút lông; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; chữ in, bản in đúc.

18

Nhóm 18

Túi xách, balo.

19

Nhóm 19

Vật liệu, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; ống cứng, phi kim loại, dùng cho xây dựng; công trình xây dựng vận chuyển được, phi kim loại; đài kỷ niệm, phi kim loại.

20

Nhóm 20

Gương; khung tranh; thùng chứa, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); rèm cửa sổ trong nhà; đệm.

21

Nhóm 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; lược; bọt biển; Bàn chải; vật liệu dùng để làm bàn chải; đồ lau dọn; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; đồ thuỷ tinh; sành; sứ; đất nung; dụng cụ trang điểm.

22

Nhóm 22

Dây và dây thừng; lưới; Lều (trại); mái che bằng chất liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; Bao bì đựng để vận chuyển và lưu giữ nguyên liệu dạng rời; vật liệu để đệm (lót) và nhồi, trừ giấy, bìa cứng, cao su hoặc chất dẻo; vật liệu sợi dệt dạng thô và vật liệu thay thế chúng.

26

Nhóm 26

Đăng ten, dải và đồ để thêu trang trí, ruy băng và nợ dùng để may vá; khuy, ghim móc và khuyết, kẹp và kim khâu; Hoa nhân tạo; đồ trang trí cho tóc; tóc giả.

27

Nhóm 27

Thảm; chiếu; vải sơn và các vật liệu trải sàn khác; giấy dán tường, không dệt.

28

Nhóm 28

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi trò chơi video; dụng cụ thể dục thể thao; đồ trang hoàng cây Noel (trừ đèn, nến, bánh kẹo).

30

Nhóm 30

Cà phê; chè (trà); ca cao; gạo; mì sợi; mì ống; bột sắn; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh ngọt; bánh kẹo; sô cô la; Kem; đường; mật ong; nước mật đường; men, bột nở; muối; gia vị; thảo mộc đã bảo quản; dấm; nước xốt và các loại gia vị khác.

31

Nhóm 31

Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau; củ; quả tươi; thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; hạt giống để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

32

Nhóm 32

Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng; nước ga; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.

33

Nhóm 33

Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.

34

Nhóm 34

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và bình sinh hơi cho người hút thuốc; vật dụng cho người hút thuốc; diêm.

35

Nhóm 35

Mua bán các sản phẩm: hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng), chất để thuộc da sống và da động vật, chất dính dùng trong công nghiệp, mát tít và các loại bột nhão bít kín khác, chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học, chất phụ gia dùng trong sản xuất mỹ phẩm và dược phẩm, Dầu và mỡ công nghiệp, sáp, chất bôi trơn, chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi, nhiên liệu và vật liệu cháy sáng, nến và bấc dùng để thắp sáng, các chế phẩm dược, y tế và thú y, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé, chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật, cao dán, vật liệu dùng để băng bó, vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa, chất tẩy uế, thực phẩm chức năng, Vật liệu xây dựng bằng kim loại, cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được, cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện, hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt, đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển, Két sắt, Máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện, các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ, Máy ấp trứng, máy bán hàng tự động, công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, dao, kéo, thìa, dĩa, dao cạo, kẹp uốn tóc, dụng cụ uốn lông mi, Dụng cụ cắt sửa móng tay, Máy quay phim, Vật ghi âm thanh, Màn hình chiếu, Máy ảnh, máy tính tiền, máy tính, máy vi tính, thiết bị ngoại vi của máy vi tính, Gọng kính đeo mắt, Kính đeo mắt, Kính áp tròng, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y, chân, tay, mắt và răng giả, dụng cụ chỉnh hình, Vật liệu khâu vết thương, thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật, thiết bị xoa bóp, thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh, thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục, cốc nguyệt san, bao cao su, Kim loại quý và hợp kim của chúng, đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán quý, đồng hồ và dụng cụ đo thời gian, dụng cụ âm nhạc, giá để bản nhạc và giá giữ nhạc cụ, que để đánh nhịp của nhạc trưởng, giấy, bìa cứng, ấn 2025 phẩm, vật liệu để đóng sách, ảnh chụp, văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc, keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng, vật liệu dùng để vẽ, bút lông, đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy, tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói, chữ in, bản in đúc, túi xách, balo, vật liệu, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng, ống cứng, phi kim loại, dùng cho xây dựng, phi kim loại, phi kim loại, gương, khung tranh, thùng chứa, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặ

36

Nhóm 36

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; bất động sản.

37

Nhóm 37

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; dịch vụ khai thác mỏ, khoan dầu và khí.

38

Nhóm 38

Dịch vụ viễn thông.

39

Nhóm 39

Vận tải; đóng gói và lưu giữ hàng hoá; du lịch; hậu cần (logistics).

40

Nhóm 40

Xử lý vật liệu; tái chế chất thải và rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

42

Nhóm 42

Dịch vụ thiết kế công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

45

Nhóm 45

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh thực thể nhằm bảo vệ người và tài sản hữu hình; dịch vụ hẹn hò; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ tang lễ; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà.

Phân loại hình

05.05.19 (7) 05.05.20 (7) 05.05.22 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

04/08/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

04/08/2025

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

06/11/2025

Biên lai điện tử XLQ

06/11/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay