Thời đại 100% cotton [MIAN: bông, cây bông; SHI: thời gian; DAI: thay thế]
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-43109
- Ngày nộp đơn
- 22/08/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 174441
- Ngày công bố
- 27/10/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
No. 660 Bulong Road, Longhua Street, Longhua District, Shenzhen, Guangdong, China
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Xà phòng; chế phẩm gội đầu; xà phòng dùng cho tay; chế phẩm tắm dạng gel, không dùng cho mục đích y tế; khăn lau tẩm sẵn chế phẩm làm sạch dùng cho em bé; chế phẩm xả phục hồi tóc; chế phẩm rửa mắt, không dùng cho mục đích y tế; chất tẩy rửa cho mục đích giặt; khăn lau tẩm sẵn chế phẩm làm sạch; giấy đánh bóng; chế phẩm để mài, nghiền nhỏ; nước hoa; kem mỹ phẩm; bông tẩm sẵn chế phẩm tẩy trang; mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem bôi mặt cho mục đích mỹ phẩm; kem đánh răng; hương thơm để thắp; chất khử mùi cho vật nuôi; chế phẩm làm thơm không khí.
Nhóm 5
Chế phẩm dược để chăm sóc da; dược phẩm dùng cho người; thuốc xua đuổi muỗi để bôi lên da; chế phẩm rửa tay diệt khuẩn; chất tẩy uế; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thuốc lọc máu; chế phẩm thú y; thuốc xua đuổi muỗi; vải gạc để băng bó; bông khử trùng; đồ mặc lót thấm hút được chuyên dùng cho người không tự chủ được; tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em; khăn mềm được tẩm chế phẩm lỏng cho mục đích dược phẩm; hộp thuốc cấp cứu, có sẵn thuốc bên trong; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; băng dính cho vết thương ngoài da; băng dùng để băng bó; bông dùng cho mục đích y tế; băng dính dùng cho mục đích y tế; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; miếng đệm lót vệ sinh; vật liệu băng bó dùng trong y tế; miếng lót thấm hút dùng cho người không tự chủ được; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; quần tã dùng cho trẻ em; khăn lau tẩm sẵn chế phẩm khử khuẩn; bông gạc dùng cho mục đích y tế; tã lót trẻ em; vật liệu để hàn răng; tã lót cho vật nuôi.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; ống thông đường tiểu; thiết bị và dụng cụ nha khoa; gạc nhiệt điện [phẫu thuật]; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế; áo choàng chuyên dùng trong cách ly y tế; khăn trải giường dùng cho người không tự chủ được; găng tay cho mục đích y tế; đệm lót cho mục đích y tế; khẩu trang y tế; trang phục bảo hộ chuyên dùng trong y tế; quần áo chuyên dùng cho phòng mổ; vòng kích thích việc mọc răng; núm vú giả cho em bé ngậm; bình sữa cho trẻ em bú; dụng cụ tránh thai, không chứa hoá chất; mô cấy chứa vật liệu nhân tạo dùng trong phẫu thuật; băng thun y tế, không dùng để băng vết thương; đai lưng chuyên dùng cho sản phụ; vật liệu dùng để khâu vết thương; dụng cụ hỗ trợ cho vật nuôi trong việc đi lại; khẩu trang dùng cho vệ sinh y tế.
Nhóm 16
Giấy; khăn giấy để tẩy trang; giấy vệ sinh; khăn lau mặt bằng giấy; vỏ bọc bằng giấy dùng cho nắp đậy bồn cầu; nhãn mác bằng giấy hoặc bìa cứng; xuất bản phẩm in sẵn; tranh ảnh; túi giấy; hộp bằng giấy; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; văn phòng phẩm; vật liệu vẽ; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; mô hình mẫu của kiến trúc sư; giấy da mezuzah.
Nhóm 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]; móc treo túi, không bằng kim loại; gương soi; đồ đạc thủ công bằng tre; tượng nhỏ bằng nhựa cây; bảng hiển thị; đồ trang trí bằng chất dẻo cho thực phẩm; giường cho vật nuôi trong nhà; vòng tay nhận dạng, không bằng kim loại; phụ kiện lắp ráp quan tài, không bằng kim loại; phụ kiện lắp ráp đồ đạc, không bằng kim loại; tấm trải để ngủ bằng tre hoặc rơm; gối giữ cố định đầu dùng cho em bé; gối tựa; tấm lót dùng để thay đồ cho trẻ em có thể tái sử dụng; gối; đệm cho cũi đẩy của trẻ em; phụ kiện lắp ráp cửa sổ, không bằng kim loại.
Nhóm 21
Dụng cụ cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng trong gia đình bằng thủy tinh; đồ trang trí bằng sứ; dụng cụ để tưới cây; lược; bàn chải; bàn chải đánh răng; chỉ nha khoa; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, có sẵn đồ bên trong; dụng cụ mỹ phẩm; giẻ để làm sạch; miếng lau để làm sạch; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; kính thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; chuồng nuôi động vật trong nhà [vườn nuôi thú]; máng ăn cho động vật; thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng.
Nhóm 24
Vải nguyên liệu; vải bông; tấm gạc [bằng vải]; vải; vải không dệt; tấm trướng treo tường, bằng vải; nỉ; khăn lau bằng vải dệt dùng cho nhà bếp; khăn tắm bằng vải; khăn lau bằng vải; khăn vải trùm đầu để lau khô tóc; khăn nén bằng vải dệt; khăn tay bỏ túi, bằng vải; khăn tắm [trừ quần áo]; vải lanh gia dụng; miếng vải dùng để tẩy trang; khăn bằng vải; khăn mặt bằng vải; tấm phủ giường bằng vải bông lông (vải terry); chăn bằng vải bông; vỏ chăn lông vũ; ga trải giường; tấm chắn giảm va đập trong cũi trẻ em [bộ đồ giường]; túi ngủ; cờ, phướn, cờ đuôi nheo bằng vải hoặc chất dẻo cho trẻ em; miếng vải dùng để thay tã cho trẻ em; khăn trải giường bằng vải lanh; vỏ bọc bằng vải dùng cho nắp đậy bệ xí; khăn trang trí trên bàn, không bằng giấy; rèm bằng sợi dệt hoặc chất dẻo; vải dùng cho thầy tu; biểu ngữ bằng vải hoặc chất dẻo; vải liệm; khăn trải giường; chăn mỏng dùng khi đi du lịch.
Nhóm 25
Quần lót; quần lót giữ nhiệt; váy; quần áo ngủ; áo choàng tắm; quần áo trẻ em; bộ quần áo; trang phục choàng ngoài khi đi biển; quần áo chống thấm nước; đai nịt bụng cho phụ nữ; quần áo mặc trong; trang phục che phần trên cơ thể; quần dài; áo choàng ngoài; quần áo; quần áo bơi ôm sát cơ thể; áo nịt ngực; yếm trẻ em, không bằng giấy; bộ đồ cho trẻ sơ sinh [trang phục] ; giày cho trẻ sơ sinh; yếm dãi, không bằng giấy; quần áo thể dục; trang phục biểu diễn trên sân khấu; đồ đi chân; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; trang phục dệt kim; găng tay [trang phục]; khăn quàng cổ; thắt lưng [trang phục]; tấm che mắt khi ngủ; áo choàng lễ.
Nhóm 35
Quảng cáo; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; tư vấn quản lý nhân sự; cho thuê máy và thiết bị văn phòng; tư vấn kèm cung cấp thông tin liên quan đến kế toán; cho thuê máy bán hàng tự động; bán lẻ thuốc; bán buôn thuốc; bán lẻ chế phẩm dược, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; bán lẻ vật tư y tế; bán buôn vật tư y tế.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền