J J Spirit
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-44535
- Ngày nộp đơn
- 03/09/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 185218
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, đen, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
391B, tổ 5, khu vực 6, phường Tân An, thành phố Cần Thơ
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Axit lactic; mô nuôi cấy sinh học, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; vitamin để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm; vitamin dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm; protein để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm; protein dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, dùng cho công nghiệp thực phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất dược phẩm.
Nhóm 3
Xà phòng; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; son môi; mặt nạ làm đẹp; kem làm trắng da; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm trang điểm; mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm đánh răng; tinh dầu; dầu ete; đồ trang điểm (mỹ phẩm); chế phẩm xông hơi [nước hoa]; dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chế phấm vệ sinh thân thể; chế phẩm trang điểm; mỹ phẩm dùng cho lông mày; xạ hương [nước hoa]; dầu gội đầu; nước hoa; chất pha chế dầu thơm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; phấn trang điểm; phấn rôm dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; miếng ngậm làm thơm mát hơi thở; dầu xả tóc; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi; mỹ phẩm cho trẻ em; chế phẩm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân; miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước tẩy trang mixen; kem đánh răng; mặt nạ dùng một lần làm nóng bằng hơi nước, không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Nhóm 5
Chế phẩm làm trong sạch không khí; muối để tắm khoáng; nước tắm oxy; chế phẩm trị liệu dùng để tắm; bùn để tắm chữa bệnh; chế phẩm dược; chế phẩm vitamin; trà thảo dược; thuốc bổ thần kinh; thảo dược; hormon dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để chăm sóc da; viên thuốc con nhộng dùng cho dược phẩm; thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]; thực phẩm cho em bé; thuốc dùng cho người; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích y tế; tế bào gốc dùng cho mục đích y tế; collagen dùng cho mục đích y tế; chiết xuất từ thực vật, trừ tinh dầu, dùng cho ngành dược; dược phẩm; chiết xuất thảo mộc, trừ tinh dầu, dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; dầu gội chứa thuốc; chất chống viêm; chế phẩm da liễu.
Nhóm 7
Máy dùng để khoáng hóa nước uống; thiết bị tách nước; van xả; hệ thống hút bụi cho mục đích làm sạch; hệ thống khử bụi cho mục đích làm sạch; máy tạo khí bằng điện phân; thiết bị phản ứng sinh học sử dụng trong sản xuất dược phẩm sinh học.
Nhóm 11
Thiết bị khử mùi không khí; thiết bị lọc không khí; bình lọc nước uống; thiết bị ion hóa dùng để xử lý không khí hoặc nước; máy và thiết bị làm sạch không khí; bộ lọc cho thiết bị lọc nước.
Nhóm 30
Rong biển [gia vị]; mỳ Ý (pasta); đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; cà phê; trà; bánh kẹo; mì sợi; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; mỳ Udon; mỳ Soba; trà thảo mộc; kombucha [trà nấm thủy sinh].
Nhóm 32
Đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước ép trái cây; đồ uống không cồn; nước uống có ga; mật hoa quả, không có cồn; bột làm nước giải khát.
Nhóm 35
Hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; dán áp phích quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; giới thiệu sản phẩm; quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; tìm kiếm đối tác kinh doanh.
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng các món ăn truyền thống Nhật Bản; dịch vụ nhà hàng mỳ Udon và Soba; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi.
Nhóm 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khỏe; cố vấn về lĩnh vực dược học; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng; dịch vụ thẩm mỹ; dịch vụ trị liệu; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; tư vấn sức khỏe; tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng; dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ; dịch vụ sức khỏe tâm thần.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ