DUMUC
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-45362
- Ngày nộp đơn
- 08/09/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 185972
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
130/12 Trần Thái Tông, khu phố 30, phường Tân Sơn, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
364/75 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; chất dính dùng trong công nghiệp; keo/hồ dán dùng cho mục đích công nghiệp; sản phẩm hóa học ở dạng bọt; chất để sửa chữa lốp xe; chế phẩm để làm sạch; chất làm mát động cơ xe cộ.
Nhóm 2
Sơn; véc ni; chất pha loãng sơn; chất chống rỉ; sơn lót; chế phẩm chống ăn mòn.
Nhóm 4
Xăng; dầu nhớt; chất bôi trơn; nến thơm; mỡ lông cừu dùng trong sản xuất mỹ phẩm; dầu mỡ bôi trơn dùng cho động cơ ô tô, xe máy.
Nhóm 6
Bu lông bằng kim loại; mắt xích bằng kim loại; đinh vít bằng kim loại; bánh xe bằng kim loại dùng cho đồ đạc; mái che khe nối bằng kim loại cho công trình xây dựng; cúp giải thưởng bằng kim loại; cốc in hình kỷ niệm bằng kim loại; hộp đựng dụng cụ bằng kim loại; móc leo [móc sắt dùng để leo núi]; bình chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng.
Nhóm 7
Thiết bị rửa; cần khởi động cho xe máy; trục cam dùng cho động cơ xe cộ; máy sơn; súng phun sơn; dụng cụ phun sơn bằng khí nén; máy bơm; bơm hơi [trang bị của xưởng sửa chữa]; bộ kích hơi; thiết bị làm sạch sử dụng hơi nước; dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; thiết bị nâng; máy xay cà phê, không phải loại vận hành bằng tay.
Nhóm 8
Dao cạo; lưỡi dao cạo; dao; kéo cắt; dụng cụ cắt móng; cờ lê [dụng cụ cầm tay]; tuốc nơ vít; dụng cụ để mài; búa [dụng cụ cầm tay]; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; rìu
Nhóm 9
Ắc quy điện; thiết bị kiểm tra tốc độ dùng cho xe cộ; thiết bị lái tự động, dùng cho xe cộ; đồng hồ đo căn chỉnh bánh xe; máy báo hiệu tự động sự mất áp lực trong các lốp hơi; mũ bảo hiểm; phần mềm ứng dụng có thể tải xuống được cho điện thoại thông minh, máy tính.
Nhóm 10
Bao cao su; vật dụng làm từ cao su tự nhiên hoặc cao su tổng hợp hoặc các chất liệu tương tự nhằm mục đích vệ sinh, ngừa thai hoặc y khoa, cụ thể là: găng tay y tế, nệm lót hơi dùng cho mục đích y tế, bộ vệ sinh dùng cho bệnh nhân, ủng cho mục đích y tế, băng cao su đàn hồi chỉnh răng.
Nhóm 11
Đèn dùng cho xe cộ; thiết bị điều hòa không khí dùng cho xe cộ; thiết bị sưởi dùng cho xe cộ; bộ giảm nhiệt; máy sấy tóc; máy pha cà phê dùng điện; thảm sưởi bằng điện; bình giữ nhiệt dùng điện; bếp nấu ăn; ấm đun nước, dùng điện; đèn pin dùng điện.
Nhóm 12
Lò xo giảm xóc cho xe cộ; gương chiếu hậu; khung gầm xe cộ; bánh xe cộ; cửa cho xe cộ; chắn bùn; xăm cho lốp xe bơm hơi; lốp cho bánh xe cộ; thiết bị bay để chụp ảnh; tấm phủ xe cộ; xe ô tô; xe máy; xe đạp.
Nhóm 13
Pháo hiệu cứu hộ; pháo hoa; súng hiệu; lọ phun xịt cho cá nhân dùng để tự vệ; pháo sáng báo hiệu; súng phát lệnh.
Nhóm 15
Đàn piano; đàn ghi ta; trống; sáo; kèn acmônica; nhạc cụ dây
Nhóm 16
Khăn giấy; khăn giấy ướt; tạp chí xuất bản định kỳ; báo chí; khăn tay bỏ túi bằng giấy; truyện tranh; sổ tay; catalô; lịch; bút.
Nhóm 17
Ống nối dùng cho bộ tản nhiệt của xe cộ; vật liệu cao su để đắp lốp xe; vật liệu lót phanh, bán thành phẩm; vật liệu cách điện, cách nhiệt; sơn cách điện, cách nhiệt; bao bì không thấm nước; băng keo; vòng đệm chặn dầu.
Nhóm 18
Ba lô; ví tiền; vali; túi xách tay; túi du lịch; vali xách tay; gậy chống khi đi bộ; vật liệu giả da; ô che nắng; bao để móc chìa khóa.
Nhóm 19
Ván sàn gỗ; lớp phủ [vật liệu xây dựng]; vật liệu xây dựng có đặc tính cách âm, không bằng kim loại; ngói cong, không bằng kim loại; cửa, không bằng kim loại; tấm lợp mái, không bằng kim loại; biển hiệu, không phản quang và không cơ giới, không bằng kim loại.
Nhóm 20
Gương; thùng chứa, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển; đệm; gối; giường; tủ; bàn; ghế; giá; kệ; đồ gỗ mỹ thuật; cúp tượng kỷ niệm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; bảng hiển thị; nắp chai không bằng kim loại; xe đẩy tay [đồ đạc]; biển hiệu bằng gỗ hoặc chất dẻo; hộp phân phối khăn giấy, không bằng kim loại.
Nhóm 24
Khăn tắm [trừ quần áo]; khăn mặt bằng vải; màn chống muỗi; chăn; túi ngủ; vỏ đệm; tấm trải dùng cho dã ngoại.
Nhóm 26
Cúc; đồ trang trí mũ; băng đeo tay; bộ đồ may vá; tóc giả.
Nhóm 27
Thảm dùng cho ô tô; thảm tập thể dục; thảm cỏ nhân tạo; chiếu đan làm từ cây cỏ; thảm chống trượt; thảm trải sàn; giấy dán tường.
Nhóm 28
Găng tay đấm bốc; dụng cụ rèn luyện thể hình; túi để tập đấm; máy trò chơi video; tạ tập luyện; đồ chơi nhồi bông; cần câu cá; áo phao; xúc xắc; bài lá; thiết bị leo dây [thiết bị leo núi].
Nhóm 33
Rượu; đồ uống có cồn, trừ bia; chiết xuất trái cây [có cồn].
Nhóm 34
Diêm; thuốc lá điếu; thuốc lá điện tử; bật lửa dùng cho người hút thuốc; xì gà; gạt tàn dùng cho người hút thuốc; đá lửa.
Nhóm 38
Dịch vụ hãng tin tức; cung cấp diễn đàn trực tuyến; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; thông tin liên lạc bằng điện thoại di động; dịch vụ định vị vị trí người dùng [dịch vụ viễn thông]; truyền thư điện tử; gửi tin nhắn; truyền tập tin số.
Nhóm 40
Xử lý phim điện ảnh; in ảnh chụp; tráng rửa phim ảnh; đóng sách; dịch vụ in; dịch vụ xếp chữ trên phim; dịch vụ khử mùi không khí.
Nhóm 45
Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ pháp lý liên quan đến li xăng; quản lý quyền tác giả; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ trợ giúp khách hàng; cung cấp dịch vụ chăm sóc phi y tế tại nhà cho cá nhân; định vị và theo dõi tài sản thất lạc; chủ trì nội dung cho các phòng trò chuyện trên internet; câu lạc bộ gặp gỡ; dịch vụ người đi kèm.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền