Âu Lạc
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-47365
- Ngày nộp đơn
- 17/09/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/187626
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
735-737 Nguyễn Kiệm, phường Hạnh Thông, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
109 Hoàng Sa, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; Chế phẩm hóa học dùng trong khoa học (không dùng trong y tế hoặc thú y); Chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh; Hóa chất dùng trong nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); Hoá chất dùng cho nghề làm vườn (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); Hóa chất sử dụng trong lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng).
Nhóm 4
Nến; Nến dùng cho cây thông Noel; Nhiên liệu thắp sáng; Mỡ công nghiệp; Dầu dùng cho vải, sợi, hàng dệt; Dầu hỏa.
Nhóm 6
Vòi phun bằng kim loại; Van bằng kim loại (không phải là bộ phận của máy); Ống kim loại dùng cho hệ thống thông gió và điều hòa không khí; Van ống nước bằng kim loại; Van cống bằng kim loại (không phải bộ phận của máy); Ống bằng kim loại.
Nhóm 7
Máy cắt (máy móc); Máy dập khuôn; Máy nắn thẳng; Máy in hình nổi; Máy để làm thủy tinh; Thiết bị để gia công cơ khí; Máy để làm đường gờ chỉ; Người máy công nghiệp; Máy xén; Máy bóc vỏ.
Nhóm 8
Dao cắt; Dĩa ăn; Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; Kéo cắt; Dao cạo; Dây đeo giữ dụng cụ.
Nhóm 9
Ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; Phần mềm ứng dụng có thể tải xuống cho môi trường ảo; Chương trình máy tính, tải xuống được; Thẻ từ được mã hóa; Thẻ thông minh [thẻ tích hợp]; Bảng thông báo điện tử.
Nhóm 10
Bình sữa cho trẻ em bú; Núm vú giả của bình bú sữa cho trẻ em; Chai sữa cho trẻ em bú; Đế giày chỉnh hình; Thiết bị xoa bóp; Thiết bị vật lý trị liệu.
Nhóm 11
Thiết bị điều hòa không khí; Tủ lạnh; Bóng đèn; Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; Bếp dầu; Lò, không sử dụng cho phòng thí nghiệm.
Nhóm 12
Xe ô tô; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; thiết bị, máy móc và dụng cụ hàng không; xe đông lạnh; xe đẩy mua hàng; xe thùng.
Nhóm 14
Đồng hồ; Đồ trang sức; Đồ kim hoàn; Đồng hồ đeo tay; Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; Hợp kim của kim loại quý; Đồng xu lưu niệm.
Nhóm 16
Ấn phẩm; Khăn ăn bằng giấy; Sổ sách kế toán; Sổ tay hướng dẫn; Túi cho lò vi sóng; Bột nhào để nặn.
Nhóm 18
Vật liệu để trang trí hoàn thiện cửa ô tô bằng da hoặc giả da; Vật liệu bọc ngoài dùng cho nội thất ô tô bằng da hoặc giả da; Lớp lót nóc xe ô tô bằng da hoặc giả da; Cặp đựng giấy tờ, tài liệu; Túi đeo vai; Túi xách tay; Túi vải hình ống; Túi đựng tài liệu; Ô che nắng; Túi hành lý; Túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; Ví bỏ túi; Xắc cầm tay; Ba lô; Ví đựng chìa khoá; Ví đựng danh thiếp; Túi mua hàng có thể tái sử dụng; Túi lưới dùng để đi mua sắm.
Nhóm 21
Nồi nấu, không dùng điện; Xoong, không dùng điện; Chảo rán, không dùng điện; Vỉ nướng [dụng cụ nấu nướng]; Nồi áp suất, không dùng điện; Ấm đun nước, không dùng điện.
Nhóm 22
Sợi dệt dạng thô; Dây buộc, không bằng kim loại; Túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói; Dây cáp không bằng kim loại; Vải dầu (không phải vải dầu cứu nạn, không dùng làm khăn trải bàn); Vải nhựa (không phải vải nhựa cứu hộ).
Nhóm 24
Vải sợi dệt; Khăn mặt bằng vải; Tấm phủ giường; Mền bông; Ga trải giường; Vải bọc [bọc đệm]; Vải dùng để bọc đồ đạc; Khăn trải bàn [không bằng giấy]; Khăn ăn bằng vải dệt; Vải dệt từ vật liệu đàn hồi; Vải tơ nhân tạo.
Nhóm 25
Đồng phục; Áo phông ngắn tay; Mũ; Áo mưa; Áo khoác [trang phục]; Tạp dề [trang phục].
Nhóm 26
Khoá cài [phụ kiện của trang phục]; Vật trang trí dùng cho quần áo; Cây nhân tạo, trừ cây Noel; Tóc giả; Trái cây nhân tạo; Hoa nhân tạo.
Nhóm 28
Thiết bị rèn luyện sức mạnh cơ thể; Thiết bị tập thể dục; Ðồ trang trí cho cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; Thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; Búp bê; Đồ chơi.
Nhóm 29
Dầu thực vật dùng để ăn; Dầu có thể ăn được; Mỡ có thể ăn được; Dầu đậu nành dùng để ăn; Thịt; Gia cầm (không còn sống); Thịt săn (không còn sống); Chất chiết ra từ thịt; Trứng; Thực phẩm chay đã chế biến (được làm từ rau, củ, quả, nấm, đậu nành, đậu phụ); Nước mắm chay (không phải gia vị); Nước tương (thực phẩm trên cơ sở đậu nành, không phải gia vị); Chao (thực phẩm trên cơ sở đậu phụ, không phải gia vị); Tương (thực phẩm trên cơ sở đậu nành, không phải gia vị); Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau; Thịt giả trên cơ sở thực vật; Dưa muối; Rau muối; Kim chi; Nấm đã được bảo quản; Rau, củ, đóng hộp; Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở đậu phụ; Váng đậu; Món chả làm từ đậu nành; Món chả làm từ đậu phụ; Chất cô đặc từ rau dùng để nấu nướng; Chất cô đặc từ trái cây dùng để nấu nướng; Chất phết lên bánh, làm từ rau; Sản phẩm thay thế sữa; Sữa đậu nành; Sữa gạo; Sữa hạnh nhân; Sữa lạc; Sữa dừa; Sữa yến mạch; Hạt, đã chế biến; Kem trên cơ sở thực vật; Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; Trái cây, đã chế biến.
Nhóm 30
Mì ăn liền; bún ăn liền; miến ăn liền; phở ăn liền; hủ tiếu ăn liền; bánh đa ăn liền; cháo ăn liền; bánh bao làm từ bột mỳ; bánh bao có nhân (baozi); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; thực phẩm dạng tấm mỏng làm từ gạo; tinh bột cho thực phẩm; gia vị; Ðồ gia vị; gia vị thập cẩm; xốt củ quả [gia vị]; hạt đã xử lý dùng làm gia vị; rong biển [gia vị]; chế phẩm thực vật sử dụng như chất thay thế cà phê; chất thay thế cà phê; bột để làm bánh ngọt; Ðồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trà có sữa; kombucha [trà nấm thủy sinh]; bánh kẹo; cà phê; ca cao; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 31
Nấm tươi; Rau tươi; Đậu tươi; Quả tươi; Hạt [ngũ cốc]; Trái cây tươi.
Nhóm 32
Bia; Nước ép trái cây; Nước ép rau [đồ uống]; Nước khoáng [đồ uống]; Nước uống có ga; Bột làm nước giải khát.
Nhóm 35
Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; Dịch vụ nghiên cứu thị trường; Đại lý thông tin thương mại; Dịch vụ mua bán các sản phẩm: đồ chơi, đồ dùng cho trẻ sơ sinh, các loại xe và giường nôi cho trẻ em, dụng cụ chăm sóc sức khỏe như ghế mát-xa, dụng cụ thể dục thể thao như máy chạy bộ; Đại lý ký gửi các loại hàng hóa sau: vải sợi, hàng may mặc, sách, văn phòng phẩm, đồ chơi trẻ em, xe ô tô, xe gắn máy, đồ dùng gia đình như: chai lọ, hộp bằng thủy tinh, lọ đựng gia vị, khay đựng thức ăn rơi vãi, dụng cụ nhà bếp; Sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến; Dịch vụ đặt hàng trực tuyến; Cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; Cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; Cung cấp đánh giá của người dùng cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; Quản lý quá trình đặt hàng; Xử lý về mặt hành chính các đơn đặt hàng; Cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; Cung cấp thông tin về giao dịch thương mại và kinh doanh; Biên soạn chỉ mục thông tin cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; Giới thiệu sản phẩm; Trưng bày sản phẩm; Phân phát hàng mẫu; Quảng cáo; Dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; Sản xuất phim quảng cáo; Xuất bản tài liệu quảng cáo; Phổ biến các thông báo quảng cáo; Dán áp phích quảng cáo; Marketing; Dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; Dịch vụ đăng ký quà tặng.
Nhóm 36
Dịch vụ thanh toán ví điện tử; Dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng; Dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ ghi nợ; Phát hành phiếu mua hàng, phiếu giảm giá trả trước; Phát hành phiếu quà tặng; Phát hành thẻ quà tặng trả trước; Cung cấp việc giảm giá tại những cơ sở tham gia thông qua việc sử dụng thẻ thành viên; Quyên góp quỹ từ thiện; Tổ chức quyên góp tiền; Tài trợ tài chính.
Nhóm 38
Cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; Truyền phát dữ liệu; Truyền qua vệ tinh; Truyền tập tin số; Truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; Truyền video theo yêu cầu; Dịch vụ truyền tải podcast [tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về]; Cung cấp diễn đàn trực tuyến; Dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; Cung cấp phòng trò chuyện trong môi trường ảo; Thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; Dịch vụ truyền thanh; Dịch vụ truyền hình; Dịch vụ hội thảo từ xa; Dịch vụ hãng tin tức; Cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; Dịch vụ bảng tin điện tử [dịch vụ viễn thông]; Phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây.
Nhóm 39
Dịch vụ giao hàng; Dịch vụ kho hàng hóa; Đóng gói hàng hoá; Hậu cần vận tải; Cung cấp thông tin vận tải; Gói quà.
Nhóm 40
Dịch vụ xử lý nước; cho thuê nồi hơi; gia công gỗ; xử lý vải; dịch vụ làm sạch không khí.
Nhóm 41
Cung cấp hình ảnh trực tuyến, không tải xuống được; Cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được; Cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; Tổ chức sự kiện về văn hóa ẩm thực; Tổ chức các cuộc thi về văn hóa ẩm thực; Sản xuất phim về văn hóa ẩm thực (trừ phim quảng cáo).
Nhóm 42
Thiết kế trang trí nội thất; Dịch vụ thiết kế bao bì; Thiết kế quần áo; Thiết kế đồ họa nghệ thuật; Nghiên cứu địa chất; Thử nghiệm vật liệu; Lập đề án, thiết kế mạng viễn thông; Cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; Cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; Dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thương mại điện tử; Dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ đăng nhập một lần cho các ứng dụng phần mềm trực tuyến; Chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; Số hóa ảnh [quét]; Dịch vụ nền tảng [PaaS]; Thiết kế phần mềm máy tính; Cập nhật phần mềm máy tính; Thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo.
Nhóm 45
Dịch vụ kiểm tra an ninh; Dịch vụ vệ sỹ; Dịch vụ hãng thám tử; Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; Giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh; Dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền