Urgo nâng niu - Da yêu xứng đáng
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-47728
- Ngày nộp đơn
- 18/09/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/187952
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
150 BEACH ROAD, #33-07/08 GATEWAY WEST, SINGAPORE 189720, Singapore
7 đơn khác
ECZAKALM
URGO ACNYLUM
URGO CICAREGEN
Urgo Fit
ASSIMYL+
FILMOFOAM
ACNEUM
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dưỡng ẩm (mỹ phẩm); kem dùng ngoài da, không dùng cho mục đích y tế; sản phẩm mỹ phẩm có chứa hoạt chất dùng để chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm tạo màng dùng để chăm sóc da; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm đánh răng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dưỡng da loại bỏ nếp nhăn; sữa dưỡng da chống nắng; kem chống nắng; huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm làm sạch răng giả; chế phẩm làm sạch răng giả dạng viên nén; chế phẩm làm thơm mát hơi thở dùng cho vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc.
Nhóm 5
Chế phẩm dược về da liễu; dược phẩm; chế phẩm dược dùng để điều trị các rối loạn về da liễu; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm dược phẩm để cải thiện quá trình lành vết thương; chế phẩm dược tạo màng dùng để chăm sóc da; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế và vệ sinh vùng kín cá nhân; vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật; vật liệu băng bó vô trùng; vật liệu băng bó để băng vết thương; vật liệu băng bó dùng trong y tế; gạc y tế; vật liệu dùng để băng bó, cụ thể là vải gạc để băng bó; chất tẩy uế dùng cho mục đích y tế và vệ sinh (không phải xà phòng); sản phẩm và chế phẩm làm sạch da dùng cho mục đích y tế; dung dịch làm sạch dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung cho thực phẩm dùng cho người; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm vitamin; bông dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chống nắng chứa thuốc; gel kháng khuẩn; sản phẩm làm sạch vết thương có tính kháng khuẩn; băng phẫu thuật; băng dùng để băng bó; băng thun y tế, dùng để băng vết thương; chế phẩm kết dính dùng cho răng; kem kết dính dùng cho răng; dải băng kết dính dùng cho răng; kem đánh răng chứa thuốc; chế phẩm làm sạch răng giả chứa thuốc; viên nén làm sạch răng giả dùng cho mục đích y tế hoặc dược phẩm; chế phẩm vệ sinh dùng để bảo dưỡng răng giả cho mục đích y tế hoặc dược phẩm; dung dịch nước biển dùng cho mục đích y tế để làm sạch khoang mũi; dung dịch vệ sinh cơ thể bằng nước biển dùng cho mục đích y tế cho mũi, mắt, tai; sản phẩm chống ngáy, cụ thể là chế phẩm y tế dùng để chống ngáy; bioxit; thuốc ngậm trị viêm họng; chế phẩm xịt họng có chứa thuốc; thuốc nhỏ mắt; chế phẩm nhãn khoa; sản phẩm dược phẩm dùng cho nhãn khoa; thuốc dưỡng mắt dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược dùng để làm dịu mắt; dung dịch dùng cho kính áp tròng; bơm tiêm đã được nạp thuốc dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chăm sóc miệng không chứa thuốc dùng để điều trị giảm đau mọc răng cho trẻ em.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ dùng cho y tế và phẫu thuật; dụng cụ chỉnh hình; máy đo mạch; máy đo nhịp tim; nhiệt kế cho mục đích y tế; thiết bị chẩn đoán và xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; thiết bị điện xung trị liệu; giường hơi dùng cho mục đích y tế (thiết bị y tế); miếng dán làm nóng dùng cho mục đích trị liệu, dùng một lần (thiết bị y tế); băng gạc có tác dụng nén chặt, ép chặt; túi giữ lạnh dùng cho mục đích y tế; thiết bị chiếu tia laze cho mục đích y tế; vật liệu dùng để khâu vết thương; dụng cụ khâu vết thương; chỉ khâu dán vết thương; chỉ khâu phẫu thuật; chỉ khâu cấy ghép dùng trong phẫu thuật; nhiệt kế điện tử dùng cho mục đích y tế; nhiệt kế kỹ thuật số dùng cho mục đích y tế; khẩu trang y tế; khẩu trang phẫu thuật; da nhân tạo cho mục đích phẫu thuật; màng da nhân tạo thay thế; băng dán cơ; băng hỗ trợ cho việc băng bó; băng thun y tế, không dùng để băng vết thương; thiết bị y tế có tác dụng ép chặt, nén chặt; thiết bị trị liệu dùng cho việc chữa lành vết thương; băng giữ, dùng cho người bị chứng thoát vị; băng chỉnh hình dùng cho các khớp xương; máy hút mũi dãi thủ công và chạy điện dùng cho em bé; thiết bị dùng để chống ngáy; ống hít (dụng cụ làm bốc hơi thuốc vào một bình xịt nhỏ để hít); dụng cụ châm cứu dùng điện; kim châm cứu.
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Công bố
Đang giải quyết