MEDNOVO [MAI: cất bước; DE: được; NUO: cho phép; YI: y học; LIAO: điều trị]
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-49896
- Ngày nộp đơn
- 30/09/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/194279
- Ngày công bố
- 25/12/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Bldg. 4, No. 188 Fuchunjiang Rd, High-tech Zone, Suzhou City, Jiangsu Province, China
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 10, toà nhà Pacific Place, số 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; dược phẩm; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế; gelatin dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; chất phóng xạ dùng cho mục đích y tế; khí gaz dùng cho mục đích y tế; chất dẫn hóa học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ; tinh dịch dùng để thụ tinh nhân tạo; chất dinh dưỡng cho vi sinh vật; chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; vật liệu băng bó dùng trong y tế; vật liệu để hàn răng.
Nhóm 10
Kim cho mục đích y tế; ống thông đường tiểu; ống thông cho mục đích y tế; ống dẫn lưu cho mục đích y tế; thiết bị dò cho mục đích y tế; bơm cho mục đích y tế; đèn cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; bơm tiêm tử cung; bơm tiêm âm đạo; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế; thiết bị điều hòa nhịp tim; dây dẫn hướng dùng trong y tế; ống nong động mạch; thiết bị phân phối thuốc cấy được dưới da; dụng cụ bơm tinh trùng; thiết bị bơm hơi cho ống thông bóng; thiết bị y tế dẫn chế phẩm dược vào cơ thể người; đầu dò tử cung; van cho điều trị bệnh não úng thủy; thiết bị y tế để cắt mô; thiết bị y tế phụ khoa để kiểm tra cơ quan sinh sản của phụ nữ; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị phóng điện trị liệu; thiết bị chiếu tia x quang cho mục đích y tế; thiết bị siêu âm cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ chất đồng vị để chẩn đoán và điều trị; mô ghép mạch máu nhân tạo; van tim nhân tạo; vật liệu khâu vết thương.
Nhóm 35
Quảng cáo; phân phối tài liệu quảng cáo (tờ rơi, thiệp quảng cáo, hàng mẫu, đặc biệt là catalo bán hàng từ xa) trong nước và quốc tế; phân phát sản phẩm cho mục đích quảng cáo; quảng cáo trực tuyến thông qua mạng lưới truyền thông máy tính; tổ chức, sắp xếp và tiến hành triển lãm thương mại và hội chợ cho mục đích thương mại và quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ khuyến mại cho người khác; quảng bá hàng hóa thông qua những người có ảnh hưởng; dịch vụ bán buôn và bán lẻ dược phẩm; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ chế phẩm dược; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ chế phẩm vệ sinh; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ vật tư y tế.
Nhóm 42
Thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật; nghiên cứu và phát triển khoa học; thử nghiệm lâm sàng; dịch vụ nghiên cứu khoa học cho mục đích y tế; nghiên cứu y học; nghiên cứu công nghệ sinh học; nghiên cứu y sinh; thiết kế nguyên mẫu; khảo sát khoa học cho mục đích y tế.
Nhóm 44
Dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ trị liệu; cho thuê thiết bị phục hồi chức năng vật lý; cho thuê thiết bị y tế và dụng cụ y tế; dịch vụ y tế; tư vấn y tế; dịch vụ phân tích y tế liên quan đến điều trị bệnh nhân; dịch vụ chẩn đoán lâm sàng bệnh; giám sát từ xa dữ liệu y tế để chẩn đoán và điều trị y tế; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng xét nghiệm y tế.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ