IUH Industrial University of Ho Chi Minh City
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-50906
- Ngày nộp đơn
- 06/10/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/189951
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương đậm, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
12 Nguyễn Văn Bảo, phường Hạnh Thông, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Phần mềm giáo dục [phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải xuống được]; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; phần mềm giáo dục tương tác; thiết bị giảng dạy dùng để hỗ trợ học tập; video thu sẵn làm bài giảng; tài liệu giáo dục dưới dạng chương trình máy tính dùng cho giảng dạy ngôn ngữ.
Nhóm 14
Vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; ghim cài [đồ trang sức]; huy chương.
Nhóm 16
Xuất bản phẩm dạng in; sách; tạp chí (xuất bản phẩm dạng in); giấy (văn phòng phẩm); tập vở dành cho học sinh, sinh viên (sổ tay); vật liệu đóng sách; bìa cặp để kẹp hồ sơ; bìa kẹp và đồ tài liệu; kẹp dùng cho bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]; bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]; dây đeo thẻ cuộn dùng cho bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]; bút viết (văn phòng phẩm); túi và vỏ bọc bằng giấy để bao gói; túi bằng chất dẻo để bao bọc (đồ dùng văn phòng); văn phòng phẩm; ảnh phẩm làm bằng giấy, cụ thể: tờ rơi, áp phích quảng cáo, lịch, bưu thiếp, thẻ học sinh sinh viên, biển hiệu.
Nhóm 18
Bao để móc chìa khóa; nhãn mác bằng da; ví đựng danh thiếp; thẻ hành lý; bìa kẹp hồ sơ dùng cho hội nghị.
Nhóm 35
Tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; dịch vụ cố vấn quản lý kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; quảng cáo; marketing; quan hệ công chúng; tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúng; biên tập số liệu thống kê; tư vấn nghiệp vụ thương mại; khảo sát kinh doanh thương mại; dự báo kinh tế; dịch vụ thu thập thông tin thị trường; dịch vụ cung cấp nguồn nhân lực; tư vấn quản trị doanh nghiệp; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ giới thiệu việc làm; tuyển dụng lao động; tuyển dụng nhân sự; dịch vụ sao chụp; xử lý văn bản.
Nhóm 36
Quyên góp quỹ từ thiện; tổ chức quyên góp từ thiện; gây quỹ cho tổ chức từ thiện; tư vấn tài chính; thông tin tài chính; quỹ tương hỗ đầu tư.
Nhóm 38
Dịch vụ phát thanh; dịch vụ truyền hình; phát chương trình truyền hình; truyền hình cáp; phát chương trình truyền thanh; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây; dịch vụ truyền thông qua mạng internet và điện thoại di động (dịch vụ viễn thông); dịch vụ truyền tải tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về; truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; dịch vụ hội thảo từ xa.
Nhóm 39
Dịch vụ vận chuyển bằng xe ô tô; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; đặt chỗ cho các chuyến đi; bãi đỗ xe.
Nhóm 40
In ảnh chụp; in mẫu vẽ; cung cấp thông tin liên quan đến xử lý vật liệu; tái chế [tái chế chất thải].
Nhóm 41
Trường đào tạo [giáo dục]; đào tạo kỹ sư khối ngành kỹ thuật; đào tạo cử nhân khối ngành kinh tế; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; giảng dạy ngoại ngữ; giảng dạy tin học; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; tư vấn du học; khóa đào tạo từ xa; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; giáo dục thể chất; xuất bản sách; xuất bản văn bản [không bao gồm những bài quảng cáo]; tạo ra tài liệu xuất bản điện tử; dịch vụ đào tạo được cung cấp qua thiết bị mô phỏng; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục; dịch vụ thư viện cho thuê; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; đào tạo thực hành [hướng dẫn thao tác thử]; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; tổ chức và điều khiển hội thảo [đào tạo]; tổ chức và điều khiển đại hội; tổ chức và điều khiển hội nghị chuyên đề; dịch vụ chuyển giao bí quyết [dịch vụ đào tạo].
Nhóm 42
Nghiên cứu khoa học; nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu sinh học; nghiên cứu địa chất; nghiên cứu về cơ khí; nghiên cứu hoá học; nghiên cứu về vi khuẩn; nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình; nghiên cứu trong lĩnh vực vật lý; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ viễn thông; hợp tác nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức khoa học và công nghệ về giáo dục với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật; dịch vụ thử nghiệm vật liệu; thử nghiệm vải; dịch vụ ngành hoá; tư vấn công nghệ; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; thiết kế quần áo; chuyển giao công nghệ.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; quán cà phê; quán ăn tự phục vụ; dịch vụ căng tin; dịch vụ cung cấp đồ ăn và thức uống [do nhà hàng thực hiện].
Nhóm 44
Tư vấn sức khoẻ; dịch vụ y học không tập quán; dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
Nhóm 45
Dịch vụ pháp lý; tư vấn trong lĩnh vực pháp lý; nghiên cứu pháp luật.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn