SWISS BEAR
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-53253
- Ngày nộp đơn
- 17/10/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/196941
- Ngày công bố
- 26/01/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Prince's Street, Tralee, Co. Kerry, V92 EH11 Ireland
5 đơn khác
NUTRIPROFIT
NUTRIXTEND
CRESCENT
CRESCENT DOUBLE ACTING BAKING POWDER
BC 30
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt; cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô, đông lạnh hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng (đã chế biến làm thực phẩm); sữa; pho mát; bơ; sữa chua và các sản phẩm sữa; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Nhóm 30
Hạt tiêu (gia vị); bánh mỳ; gia vị như giấm, tương ớt (gia vị thập cẩm); xốt giấm cà chua; xốt may-on-ne (xốt làm từ giấm, lòng đỏ trứng và dầu thực vật (dầu thực vật không là thành chủ yếu) xốt may-on-ne]; xốt cà chua; xốt (gia vị) dùng trong gia đình (không có nguồn gốc từ động vật); gia vị thập cẩm từ hạt tiêu, muối ăn (gia vị để nêm nếm thức ăn); ngũ cốc chế biến; bột lúa mì; gia vị thập cẩm làm từ quế, định hương, bột gừng và từ hoa đã chế biến (hoa quế, hoa định hương, hoa gừng); đường ăn; bánh quế (bánh làm từ bột nhào giòn); bánh quy (bánh kẹo).
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ