Shirakiku BRAND
Trạng thái
1903Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-54412
- Ngày nộp đơn
- 23/10/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
4-1-38 Isobedori, Chuo-ku, Kobe, Japan
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 4
Than củi [nhiên liệu].
Nhóm 29
Nấm hương đã chế biến; nấm hương sấy khô; trái cây đóng hộp; croquette (rau quả tẩm bột rán / cá tẩm bột rán / miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ) đông lạnh; mực chiên đông lạnh; trứng cuộn dày Nhật Bản đông lạnh; Kakiage [hỗn hợp rau và các nguyên liệu khác chiên trong bột] đông lạnh; tôm panđan, không còn sống; tôm, không còn sống; tôm duỗi bóc vỏ giữ đuôi đông lạnh; tôm panđan dùng cho sushi; tôm dùng cho sushi; tôm chẻ lưng nấu chín; tôm ngọt, không còn sống; tôm Botan, không còn sống; tôm tempura; tôm panđan tempura; tôm chiên ngập dầu; tôm panđan chiên ngập dầu; cá thu, không còn sống; cá ngừ, không còn sống; thực phẩm có thành phần chủ yếu là cá ngừ; cua tuyết, không còn sống; bạch tuộc, không còn sống; mực nang, mực ống và mực ống nhỏ, không còn sống; chả cá hấp hoặc nướng thập cẩm (Oden thập cẩm); chả cá hấp hoặc nướng đã được làm chín (Oden đã nấu chín); chả cá hấp hoặc nướng; chả cá chiên ngập dầu (Satsuma-age) kèm rau và các nguyên liệu khác; chả cá hấp hoặc nướng [Kamaboko]; xúc xích cá; chả cá nướng hình ống [Chikuwa]; chả cá hấp hoặc nướng, bao gồm loại kamaboko có họa tiết xoáy trôn ốc [Narutomaki]; mơ muối [Umeboshi]; đậu nành edamame đông lạnh; đậu nành edamame đã chế biến; váng đậu; miếng đậu phụ chiên tẩm ướp đông lạnh [Abura-age]; miếng đậu phụ chiên đông lạnh [Abura-ages]; thịt cua giả đông lạnh; lá rong biển nướng [yaki-nori].
Nhóm 30
Gạo; gạo thơm hoa nhài; hỗn hợp bột chiên tempura; ruột bánh mỳ; gia vị kiểu mirin (rượu gạo ngọt của Nhật Bản); bánh đa nem làm từ gạo; há cảo nhân kiểu Trung Quốc đông lạnh (gyoza, đã nấu chín); bánh bao hấp kiểu Trung Quốc đông lạnh (bánh xíu mại, đã nấu chín); vụn tempura (mẩu bột tempura) đông lạnh; bánh Takoyaki đông lạnh [bánh viên chiên làm từ bột trộn với bạch tuộc băm nhỏ]; bánh Okonomiyaki đông lạnh [bánh kếp kiểu Nhật làm từ thịt, hải sản và bắp cải cắt nhỏ]; bánh kếp đông lạnh; bánh mì đông lạnh; nem cuốn đông lạnh; mì ramen ăn liền trong ly; mì gạo; Fu [gluten lúa mì]; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở cà phê; nước tương thường; gia vị súp ăn liền kiểu Nhật chủ yếu làm từ cá luộc sấy khô [Dashi]; gia vị súp kiểu Nhật [Dashi] làm chủ yếu từ tảo bẹ.
Nhóm 32
Nước ngọt; nước dừa [đồ uống]; đồ uống tăng lực.
Nhóm 33
Rượu pha chế từ Shochu kiểu Nhật [Mirin]; rượu Sake; rượu sake dùng để nấu ăn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ