FANCL
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-55807
- Ngày nộp đơn
- 30/10/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
89-1, Yamashita-cho, Naka-ku, Yokohama, Kanagawa-ken, Japan
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Nước hoa có hương thơm nhẹ, dùng để bôi da (toilet water); nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dưỡng ẩm; kem mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; kem lót trang điểm; phấn trang điểm; kem nền trang điểm; đồ trang điểm mắt; đồ trang điểm môi; phấn má hồng; mỹ phẩm dùng cho lông mày; chế phẩm trang điểm; bộ mỹ phẩm cho mặt; dầu tẩy trang/làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh thân thể/mục đích trang điểm; gel làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh thân thể/mục đích trang điểm; sữa tẩy trang dùng cho mục đích vệ sinh thân thể/mục đích trang điểm; sữa rửa mặt; bánh xà phòng; xà phòng và chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; huyết thanh/tinh chất làm đẹp; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm chống nắng (mỹ phẩm); chế phẩm làm trắng da (mỹ phẩm); dầu gội đầu; dầu xả tóc; keo bọt tạo kiểu tóc (dùng để dưỡng và cố định kiểu tóc); muối tắm (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc cơ thể; chế phẩm mỹ phẩm cho mục đích làm thon gọn cơ thể; chất khử mùi dùng cho cá nhân; nước hoa; tinh dầu; nước sơn móng; chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân; giấy nhám; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông gòn dùng cho mục đích mỹ phẩm; giấy thấm dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; kem đánh răng; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm để giặt; lông mi giả; chất dính để cố định lông mi giả.
Nhóm 5
Chế phẩm dược/dược phẩm; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm bổ sung cho sức khỏe, cụ thể là thực phẩm chức năng; vitamin và chất bổ sung khoáng chất; chất bổ sung dinh dưỡng dựa trên axit amin; thực phẩm bổ sung dinh dưỡng ở dạng viên nén, viên nang, cốm, dung dịch, thạch và bột; chất bổ sung dinh dưỡng có chứa axit amin; chế phẩm chitosan dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng khoáng chất; chế phẩm bổ sung cho sức khỏe trên cơ sở collagen (thực phẩm chức năng); chất bổ sung canxi; chất bổ sung enzym cho thực phẩm dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung chứa khoáng chất; thực phẩm cho em bé; sữa bột cho em bé; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm để tắm, chứa thuốc; muối tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vitamin dùng cho mục đích y tế; axit amin dùng cho mục đích y tế; chế phẩm khoáng chất dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chăm sóc da (chứa thuốc); đồ uống không cồn chứa vitamin, khoáng chất, axit amin, ceramide, chiết xuất từ thực vật hoặc chiết xuất từ rau củ dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng chứa sữa ong chúa; xà phòng chứa thuốc; thực phẩm bổ sung dùng để hỗ trợ ăn kiêng; thực phẩm bổ sung dùng như một phần của chế độ ăn kiêng kiểm soát calo; thực phẩm bổ sung chủ yếu gồm collagen (protein dạng sợi có nguồn gốc từ động vật) dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng làm thực phẩm cho người.
Nhóm 21
Dụng cụ mỹ phẩm và vệ sinh cá nhân; bông mút để trang điểm; cọ đánh má; cọ đánh phấn mắt; cọ đánh môi; miếng bọt biển dùng để kỳ da; bàn chải lông mày; bàn chải đánh răng; bàn chải đánh răng, chạy điện; chỉ nha khoa; bông phấn; đồ dùng tẩy trang; bông phế thải dùng để làm sạch; lược; bàn chải móng tay, chân; hộp đựng kem mỹ phẩm; bộ trang điểm, cụ thể gồm dụng cụ mỹ phẩm, cọ trang điểm, lược và bông mút được bán chung thành một bộ; cọ trang điểm; ví/túi đựng đồ vệ sinh cá nhân [có đồ bên trong]; hộp đựng phấn trang điểm, rỗng; giá/khay giữ và hộp đựng xà phòng; dụng cụ phân phối xà phòng; lược chải tóc; bình xịt nước hoa; thiết bị khử mùi dùng cho cá nhân; dụng cụ và đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp hoặc gia đình; miếng bọt biển vệ sinh; bình để uống; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, nĩa và thìa; đồ chứa đựng mỹ phẩm bằng thủy tinh dùng cho đóng gói công nghiệp.
Nhóm 29
Thực phẩm bổ sung là chiết xuất từ rau củ dùng cho mục đích phi y tế; thực phẩm bổ sung là chiết xuất từ trái cây dùng cho mục đích phi y tế; thực phẩm bổ sung là chiết xuất từ động vật có vỏ cứng cho thực phẩm dùng cho mục đích phi y tế; thực phẩm bổ sung là chiết xuất từ động vật (thịt) cho thực phẩm dùng cho mục đích phi y tế; thực phẩm bổ sung là thực phẩm đậu nành dựa trên protein (axit amin) từ đậu nành, không dùng cho mục đích y tế; dầu có thể ăn được; chế phẩm để nấu xúp; nước ép rau củ dùng để nấu ăn; đồ uống (nước ép) làm từ rau lá xanh dùng để nấu ăn; sản phẩm sữa; rau củ và trái cây đã chế biến; sữa đậu nành; món chả làm từ đậu nành; mứt nhão; rau đã sấy khô; trái cây đã sấy khô; quả hạch đã chế biến; furikake (gia vị rắc lên cơm gồm cá khô, thịt khô, rau khô hoặc rong biển khô); rau củ đông lạnh; trái cây đông lạnh; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; thực phẩm bổ sung cho sức khỏe làm từ đậu đỏ (đậu thận), dùng cho mục đích phi y tế.
Nhóm 30
Sữa ong chúa làm thực phẩm cho con người (không dùng cho mục đích y tế); xi rô từ mật ong làm thực phẩm cho con người (không dùng cho mục đích y tế); keo ong làm thực phẩm cho con người; chất làm ngọt tự nhiên; oligosaccharide (một dạng cacbon hyđrat) được sử dụng làm chất tạo ngọt dùng trong nấu ăn; trà; trà là thực phẩm chăm sóc sức khỏe làm từ lá trà xanh; thực phẩm được chế biến từ các loại ngũ cốc; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở cà phê; gạo lứt đã được làm nảy mầm; gạo lứt; gạo; bánh gạo; bánh mỳ; bánh quy (biscuits); bánh quy (cookies); nước xốt cho sa-lát; lát ngũ cốc mỏng được sấy khô; ngũ cốc dạng thanh; muối nấu ăn; bánh kẹo; thạch hoa quả [bánh kẹo]; bột dùng để pha trà; cà phê chưa rang; cà phê (đã rang, dạng bột, dạng hạt nhỏ dễ hòa tan, hoặc đã pha sẵn dưới dạng đồ uống).
Nhóm 32
Nước khoáng và nước có ga và các loại đồ uống không chứa cồn khác; đồ uống không cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây, không cồn; đồ uống không cồn được bổ sung thêm vitamin và/hoặc khoáng chất [trừ loại dùng cho y tế]; đồ uống không cồn có hàm lượng calo thấp [trừ loại dùng cho y tế]; đồ uống không cồn có chứa collagen; đồ uống không cồn có chứa giấm; đồ uống từ rau củ, không cồn; bột pha chế đồ uống từ rau củ không cồn; đồ uống làm từ rau củ có lá màu xanh; đồ uống có hương vị trái cây không cồn có chứa các thành phần hiệu quả cho việc chăm sóc da (trừ loại dùng cho y tế); đồ uống có hương vị trái cây không cồn dùng để hỗ trợ ăn kiêng (trừ loại dùng cho y tế); bột pha chế đồ uống có ga [đồ uống giải khát]; chế phẩm để làm đồ uống không cồn từ rau củ; đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng cho cơ thể; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; tinh dầu không có cồn dùng để sản xuất đồ uống; đồ uống có ga [đồ uống giải khát]; bột làm nước giải khát; nước ngọt; đồ uống làm từ nước ép cải xoăn (kale); chế phẩm dưới dạng bột để pha chế thành đồ uống nước ép cải xoăn; đồ uống tăng lực.
Nhóm 35
Cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh thương mại các sản phẩm mỹ phẩm và làm đẹp; cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh thương mại thực phẩm tốt cho sức khỏe, chất bổ sung dinh dưỡng và các sản phẩm lành mạnh/tốt cho sức khỏe; cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh thương mại các sản phẩm khác; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn mỹ phẩm, đồ vệ sinh cá nhân, kem đánh răng, xà phòng và chất tẩy rửa; dịch vụ bán lẻ trực tuyến hoặc dịch vụ bán buôn trực tuyến mỹ phẩm, đồ vệ sinh cá nhân, kem đánh răng, xà phòng và chất tẩy rửa; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn dụng cụ mỹ phẩm và vệ sinh cá nhân; dịch vụ bán lẻ trực tuyến hoặc dịch vụ bán buôn trực tuyến dụng cụ mỹ phẩm và vệ sinh cá nhân; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thực phẩm tốt cho sức khỏe, chất bổ sung dinh dưỡng và các sản phẩm lành mạnh/tốt cho sức khỏe; dịch vụ bán lẻ trực tuyến hoặc dịch vụ bán buôn trực tuyến thực phẩm tốt cho sức khỏe, chất bổ sung dinh dưỡng và các sản phẩm lành mạnh/tốt cho sức khỏe; dịch vụ cung cấp danh mục hàng hóa để đặt hàng qua bưu điện; dịch vụ quảng cáo và quảng bá; cho thuê không gian quảng cáo; cung cấp không gian trên các trang web để quảng cáo hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; quảng bá hàng hóa và dịch vụ của người khác thông qua việc quản lý các chương trình khuyến khích bán hàng và khuyến mại liên quan đến tem mua hàng; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn quần áo, đồ lót, đồ đi chân, đồ đội đầu, tất và tất dài, đồ trang sức cá nhân [trang sức], túi và túi nhỏ/ví, vải dệt và đồ dùng cho giường, hàng dệt may dùng cho cá nhân, ô, nịt bít tất, dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ, dây đeo quần, dải thắt lưng và thắt lưng [trang phục], thực phẩm và đồ uống, giấy và văn phòng phẩm, đồng hồ, đồng hồ đeo tay và kính đeo mắt [kính mắt và kính bảo hộ], nước hoa và tinh dầu, dụng cụ cầm tay có lưỡi hoặc nhọn, dụng cụ cầm tay và đồ ngũ kim, thiết bị nhà bếp, dụng cụ làm sạch và rửa/giặt, đồ nội thất, dược phẩm, chế phẩm thú y và vệ sinh và vật tư y tế, vỏ bọc dùng cho điện thoại thông minh và các máy móc và thiết bị điện khác, ấn phẩm; dịch vụ bán lẻ trực tuyến hoặc dịch vụ bán buôn trực tuyến quần áo, đồ lót, đồ đi chân, đồ đội đầu và tất, đồ trang sức cá nhân [trang sức]; dịch vụ bán lẻ phần mềm máy tính.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền