TN TÂM TÍN NHÂN
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-55983
- Ngày nộp đơn
- 31/10/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/192124
- Ngày công bố
- 25/12/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
33 Đặng Trần Côn, phường Bàn Thạch, thành phố Đà Nẵng
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt, cá, gia cầm, thú săn (tất cả không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Nhóm 30
Cà phê, chè (trà), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo, mì sợi và mì ống; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; đường, mật ong, nước mật đường; muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; dấm, nước xốt và các loại gia vị khác; đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la hoặc trà; ngũ cốc đã chế biến làm thức ăn cho người; món điểm tâm từ yến mạch và các loại quả, hạt khô (muesli); món bulgur (thực phẩm làm từ lúa mì); bánh pizza, bánh pa- tê/bánh nướng/bánh hấp, bánh mì kẹp nhân/bánh xăng-đuých.
Nhóm 31
Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý: rau cỏ tươi, thảo mộc tươi, trái cây tươi [ở dạng giỏ], động vật sống, gia cầm sống, cây giống.
Nhóm 35
Mua bán, phân phối, thương mại: thịt, cá, gia cầm, thú săn (không còn sống), chất chiết ra từ thịt, rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt, trứng, sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác, dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm, cà phê, chè (trà), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng, gạo, mì sợi và mì ống, bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo, đường, mật ong, nước mật đường, muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản [gia vị], dấm, nước xốt và các loại gia vị khác, đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la hoặc trà, ngũ cốc đã chế biến làm thức ăn cho người, món điểm tâm từ yến mạch và các loại quả, hạt khô (muesli), món bulgur (thực phẩm làm từ lúa mì), bánh pizza, bánh pa-tê/bánh nướng/bánh hấp, bánh mì kẹp nhân/bánh xăng-đuých, các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý: rau cỏ tươi, thảo mộc tươi, trái cây tươi [ở dạng giỏ], động vật sống, gia cầm sống, cây giống.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp suất ăn công nghiệp.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ