MYPROTEIN
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-57130
- Ngày nộp đơn
- 06/11/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
5th Floor Voyager House Chicago Avenue, Manchester Airport, Manchester M90 3DQ, United Kingdom
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chất bổ sung ăn kiêng; thực phẩm bổ sung ăn kiêng; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm bổ sung khoáng chất; thực phẩm bổ sung trên cơ sở vitamin, khoáng chất vả sản phẩm thô từ thực vật (thích hợp sử dụng cho mục đích y tế hoặc ăn kiêng); thực phẩm bổ sung bảo vệ sức khỏe (thích hợp sử dụng cho mục đích y tế hoặc ăn kiêng); chế phẩm vitamin; chế phẩm hỗ trợ làm thon gọn cơ thể (thích hợp sử dụng cho mục đích y tế hoặc ăn kiêng); chất bổ sung thảo dược và chiết xuất thảo dược; đồ uống thảo mộc; bột thay thế bữa ăn; hỗn hợp thức uống dinh dưỡng dùng để thay thế bữa ăn; chất bổ sung khoáng chất; bột dinh dưỡng; thực phẩm bổ sung, dạng viên nén và viên nang (thích hợp sử dụng cho mục đích y tế hoặc ăn kiêng); chất bổ sung carbohydrate; chất bổ sung axit amin; chất dùng cho ăn kiêng và làm thon gọn cơ thể; chất bổ sung vitamin; thực phẩm bổ sung dùng cho mục đích ăn kiêng; chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung protein; thực phẩm bổ sung (không chứa thuốc) dưới dạng bánh kẹo (thích hợp sử dụng cho mục đích y tế hoặc ăn kiêng); thực phẩm chức năng và chất dùng cho ăn kiêng và làm thon gọn cơ thể; thanh thực phẩm dinh dưỡng (thích hợp sử dụng cho mục đích y tế hoặc ăn kiêng); thực phẩm bổ sung dùng cho mục đích dinh dưỡng thể thao, cụ thể là thức uống khuấy/lắc bổ sung protein (thích hợp sử dụng cho mục đích y tế hoặc ăn kiêng); protein từ váng sữa; thực phẩm bổ sung dùng cho mục đích dinh dưỡng thể thao có bổ sung protein từ sữa (thích hợp sử dụng cho mục đích y tế hoặc ăn kiêng); thực phẩm và thực phẩm chức năng bổ sung vitamin, protein và khoáng chất dùng cho mục đích y tế; hỗn hợp thức uống dinh dưỡng dùng để thay thế bữa ăn, trên cơ sở carbohydrate (thích hợp sử dụng cho mục đích y tế hoặc ăn kiêng).
Nhóm 29
Thịt; gia cầm, thú săn, cá và hải sản (không còn sống); các sản phẩm chủ yếu làm từ thịt, gia cầm, thú săn, cá hoặc hải sản; chiết xuất từ thịt, gia cầm, thú săn, cá và hải sản; trái cây và rau củ đã được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín và các sản phẩm thực phẩm được chế biến từ chúng; salad; salad trái cây; súp và chế phẩm súp; quả hạch, đã chế biến; chất phết lên bánh làm từ phô mai; chất phết lên bánh làm từ sữa; chất phết lên bánh làm từ trái cây; chất phết lên bánh làm từ rau củ; chất phết lên bánh trên cơ sở hạt; sốt chấm trên cơ sở sữa; khoai tây lát chiên; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau củ; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở hạt (trừ các loại hạt ngũ cốc); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở đậu nành; thạch; mứt ướt; trứng, sữa và các sản phẩm sữa; bơ; bơ đậu phộng; sữa lắc; sữa bột; hỗn hợp kem sữa nền dùng để pha sữa lắc; phô mai và các sản phẩm phô mai; dầu và mỡ có thể ăn được; trái cây và rau củ được bảo quản; dưa muối; bữa ăn chế biến sẵn được làm chủ yếu từ thịt, gia cầm, thú săn, cá và hải sản và chiết xuất từ các sản phẩm này; sản phẩm trên cơ sở sữa khô dùng để thay thế bữa ăn; đồ uống trên cơ sở sữa; thịt bò khô; quả hạch (đã chế biến) có thể ăn được; lòng trắng trứng; lòng đỏ trứng; bột lòng đỏ trứng.
Nhóm 30
Ngũ cốc; chế phẩm làm từ ngũ cốc; bột mì; chế phẩm làm từ bột mì; bánh cuộn xúc xích; bánh trứng nướng; bánh sandwich; bánh kẹo; bánh kẹo dạng thanh; bánh quy; bánh mì; bánh làm từ bột nhào; đá lạnh; kem lạnh; sản phẩm kem lạnh và món tráng miệng kem đông lạnh; chế phẩm để làm đá lạnh, kem lạnh, sản phẩm kem lạnh và món tráng miệng kem đông lạnh; sô cô la; sản phẩm trên cơ sở sô cô la; bánh kẹo sô cô la; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở sô cô la; bánh yến mạch; bánh kẹo caramel; bánh kẹo caramel và hạt phỉ; hương liệu cho thực phẩm và đồ uống; bánh kẹo dạng thanh để ăn nhẹ; bánh kẹo trên cơ sở protein phủ sô cô la; bánh kẹo trên cơ sở protein nguyên chất; bánh bơ giòn; mật ong và mật đường; đường; bánh pudding; hương liệu, trừ tinh dầu; bánh phô mai; nước sốt; gia vị chutney (gia vị làm từ trái cây hoặc rau củ thái nhỏ nấu với giấm, đường và các loại gia vị khác nhau); sản phẩm trà; đồ uống trà; trà hoa quả; trà ướp lạnh; trà xanh; cà phê; ca cao; gạo; bột sắn hột; gia vị; bánh mì; nấm men; bột nở; bánh bích quy; bánh ngọt; sản phẩm làm chủ yếu từ sô cô la; mì Ý (pasta); bột nhão và các sản phẩm từ bột nhão; bánh nướng nhân thịt, bánh nướng nhân rau củ, bánh nướng nhân trái cây; bánh vụn trái cây nướng; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc tổng hợp; hỗn hợp bột làm bánh nướng; bữa ăn chế biến sẵn được làm chủ yếu từ mì Ý (pasta), bánh mì, ngũ cốc, gạo và/hoặc bánh ngọt; món tráng miệng được làm chủ yếu từ một hoặc nhiều sản phẩm nêu trên; bánh trứng đánh; gia vị thảo mộc đã bảo quản.
Nhóm 35
Dịch vụ bán lẻ, dịch vụ bán lẻ trực tuyến, dịch vụ bán lẻ qua thư đặt hàng, dịch vụ bán lẻ thông qua các buổi tiệc được tổ chức hoặc chủ trì riêng tư liên quan đến việc kinh doanh thực phẩm, đồ uống, quần áo, đồ dùng và đồ chứa đựng gia dụng, đồ chứa đựng đồ uống, đồ dùng và đồ chứa đựng dùng trong nhà bếp, chất bổ sung dinh dưỡng, chất bổ sung vitamin, thực phẩm và đồ uống bổ sung, bột thay thế bữa ăn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức