LIL ALA MODE
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-57571
- Ngày nộp đơn
- 10/11/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
2-6-2 Isibasi Bld.2F, Shinkawa, Chuo-ku, Tokyo 104-0033, JAPAN
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Móng tay giả; chế phẩm làm sủi bọt bồn tắm dạng viên; mặt nạ làm đẹp; nước thơm dưỡng thể; mặt nạ mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho móng; bông tẩy trang; chế phẩm chống nắng mỹ phẩm; mỹ phẩm và đồ trang điểm (mỹ phẩm); bút kẻ mắt; đồ trang điểm mắt (mỹ phẩm); bút chì kẻ mắt; phấn đánh bóng mắt; kem dùng cho cơ thể và mặt; sơn trang điểm/hóa trang dùng để vẽ lên mặt và cơ thể; kem dưỡng da mặt; bột ánh nhũ trang điểm mặt; dầu dưỡng da mặt; màu vẽ cho mặt; mặt nạ làm đẹp da mặt; chế phẩm làm sạch da mặt, cụ thể là sữa rửa mặt trị mụn có chứa salicylic không dùng cho mục đích y tế; sữa rửa mặt; đồ trang điểm (mỹ phẩm) dùng cho mặt; miếng dán trang trí móng tay; mặt nạ mắt dạng gel; giỏ quà gồm chế phẩm tắm và chế phẩm mỹ phẩm không chứa thuốc; dầu xả tóc; gel tạo kiểu tóc; dầu gội cho tóc; keo xịt tóc; sáp vuốt tóc; son dưỡng môi; chất làm bóng môi; bút chì kẻ viền môi; hộp son môi; hộp đựng son môi; son môi; đồ trang điểm (mỹ phẩm); bút chì trang điểm; chế phẩm tẩy trang; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); chế phẩm chăm sóc móng; mỹ phẩm dùng cho móng; sơn móng tay/móng chân; nước sơn móng; nước tẩy sơn móng; xà phòng không chứa thuốc; miếng dán chứa chế phẩm chăm sóc da không chứa thuốc; nước hoa; khăn ướt được tẩm mỹ phẩm; bộ khuếch tán tinh dầu dạng thanh sậy mỏng bao gồm tinh dầu thơm, thanh sậy mỏng và đồ chứa để khuếch tán; dầu gội đầu; nước cân bằng dùng cho da; mặt nạ cho da; nước hoa hồng dưỡng da; chế phẩm chống nắng; kem đánh răng. (Artificial fingernails; Bath bombs; Beauty masks; Body lotion; Cosmetic masks; Cosmetic nail preparations; Cosmetic pads; Cosmetic sunscreen preparations; Cosmetics and make-up; Eye liner; Eye make-up; Eye pencils; Eye shadows; Face and body creams; Face and body paints; Face creams; Face glitter; Face oils; Face paints; Facial beauty masks; Facial cleaning preparation, namely, salicylic acne cleanser not for medical purposes; Facial cleansing milk; Facial make-up; Fingernail decals; Gel eye masks; Gift baskets containing non-medicated bath preparations and cosmetic preparations; Hair conditioner; Hair gel; Hair shampoo; Hair sprays; Hair wax; Lip balm; Lip glosses; Lip liners; Lipstick cases; Lipstick holders; Lipsticks; Make-up; Make-up pencils; Make-up remover; Mascara; Nail care preparations; Nail cosmetics; Nail enamel; Nail polish; Nail polish remover; Non-medicated soaps; Patches containing non-medicated skin care preparations; Perfumes; Pre-moistened cosmetic towelettes; Reed diffusers comprised of scented oils and also including reeds and a diffuser container; Shampoos; Skin conditioners; Skin masks; Skin toners; Sunscreen; Toothpaste.)
Nhóm 9
Giá đỡ từ tính có thể điều chỉnh dành cho điện thoại thông minh; mũ bảo hiểm dùng khi đi xe đạp; hộp đựng máy ảnh; bao chuyên đựng điện thoại di động; bao đựng điện thoại thông minh; ốp điện thoại di động; vỏ bọc điện thoại di động; giá đỡ điện thoại di động sử dụng trong xe cộ; túi chuyên đựng máy tính; hộp đựng/vỏ chuyên dụng cho máy tính; phần mềm bảo vệ màn hình của máy tính, có thể tải xuống; phần mềm bảo vệ màn hình của máy tính, được ghi sẵn trên máy tính; vỏ bọc cho thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân [PDA]; vỏ bọc dùng cho điện thoại thông minh; vỏ bọc dùng cho máy tính bảng; vật phẩm trang trí và lạ mắt để bọc và sử dụng cùng với mũ bảo hiểm, không bao gồm nhãn dán; vật phẩm sưu tầm kỹ thuật số dưới dạng tệp hình ảnh có thể tải xuống của đồ chơi được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; vật phẩm sưu tầm kỹ thuật số dưới dạng tệp tin đa phương tiện có thể tải xuống chứa tác phẩm nghệ thuật trong lĩnh vực nghệ thuật, hoạt hình, nội dung dành cho trẻ em, văn hóa, giáo dục, giải trí, trò chơi, tin tức, xuất bản, và truyền thông xã hội được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; vật phẩm sưu tầm kỹ thuật số dưới dạng tệp tin đa phương tiện có thể tải xuống chứa video trong lĩnh vực nghệ thuật, hoạt hình, nội dung dành cho trẻ em, văn hóa, giáo dục, giải trí, trò chơi, tin tức, xuất bản và truyền thông xã hội được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; phương tiện truyền thông kỹ thuật số, cụ thể là, tệp âm thanh, video và hình ảnh có thể tải xuống mô tả về động vật và các nhân vật và sinh vật giống động vật và liên quan đến nghệ thuật, hoạt hình, nội dung dành cho trẻ em, văn hóa, giáo dục, giải trí, trò chơi, tin tức, xuất bản, và truyền thông xã hội; chương trình trò chơi máy tính có thể tải xuống; phần mềm trò chơi máy tính có thể tải xuống dành cho máy tính cá nhân và máy chơi trò chơi video trong nhà; phần mềm trò chơi máy tính có thể tải xuống để sử dụng trên điện thoại cầm tay và điện thoại di động; phần mềm trò chơi máy tính có thể tải xuống; chương trình máy tính tải xuống được cho các trò chơi máy tính và trò chơi video; phần mềm tính có thể tải về dùng để bảo vệ màn hình máy vi tính; phần mềm máy tính có thể tải xuống để sắp xếp và xem hình ảnh và ảnh kỹ thuật số; tệp hình ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống của các ảnh đại diện được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; tệp hình ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống của các tác phẩm nghệ thuật được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; biểu tượng cảm xúc có thể tải xuống dùng cho điện thoại di động; biểu tượng cảm xúc có thể tải xuống; phần mềm trò chơi có thể tải xuống; phiên bản nghệ thuật đồ họa có thể tải xuống; đồ h
Nhóm 14
Vòng đeo cổ tay, cổ chân; hạt nhỏ trang sức dùng cho vòng đeo cổ tay, cổ chân; vòng đeo tay; hạt nhỏ trang sức dùng cho vòng đeo tay; trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; hạt nhỏ trang sức dùng cho dây đeo chìa khóa; hạt nhỏ trang sức dùng cho vòng đeo chìa khóa; hạt trang sức trang trí dùng cho vòng đeo chìa khóa hoặc dây đeo chìa khóa; hạt nhỏ trang sức dùng cho vòng cổ; vòng đeo sát cổ; đồng hồ; hoa tai; đồ trang sức; đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; bộ phụ kiện để làm đồ trang sức; hộp đựng đồ trang sức; vòng đeo chìa khóa bằng kim loại; vòng đeo chìa khóa; móc đeo làm vòng đeo chìa khóa; dây đeo chìa khóa; ghim cài ve áo; vòng đeo chìa khóa làm bằng da; móc đeo chìa khóa bằng kim loại; hạt trang trí cho vòng cổ; vòng cổ; ghim cài ve áo để trang trí; mặt dây chuyền; nhẫn; dây đồng hồ đeo tay; đồng hồ đeo tay. (Bangles; Bracelet charms; Bracelets; Charms for bracelets; Charms for jewelry; Charms for key chains; Charms for key rings; Charms for key rings or key chains; Charms for necklaces; Chokers; Clocks; Earrings; Jewelry; Jewelry charms; Jewelry making kits; Jewelry Boxes; Key chains of metal; Key chains; Key holders being key chains; Key rings; Lapel pins; Leather key chains; Metal key chains; Necklace charms; Necklaces; Ornamental lapel pins; Pendants; Rings; Watchbands; Watches.)
Nhóm 16
Album đựng tem; tập giấy ghi chú có keo dính; album đựng nhãn dán; tranh nghệ thuật dưới dạng ảnh in; tranh in nghệ thuật; bộ dụng cụ thủ công mỹ thuật bằng giấy; bộ dụng cụ nặn đất sét thủ công mỹ thuật; bộ dụng cụ vẽ thủ công mỹ thuật; băng rôn bằng giấy; sổ nhật ký trắng; sổ nhật ký trắng để viết; thẻ ghi chú trắng; tập ghi chú trắng; sổ viết trắng; đánh dấu trang sách; hộp đựng chuyên dụng cho thẻ sưu tập, không dùng cho trò chơi; hộp đựng chuyên dụng để đựng thẻ sưu tập; bộ thủ công mỹ thuật bằng giấy cho trẻ em; nhãn dán tường cho trẻ em; tấm lót bình, cốc bằng giấy; thẻ sưu tập in; thẻ sưu tầm in; miếng dán (decal); đồ trang trí trung tâm bằng giấy; nhãn dán trang trí mũ bảo hiểm; băng rôn trưng bày bằng giấy; khăn giấy ăn; phong bì; tẩy; túi đựng quà bằng giấy; túi đựng quà; hộp đựng quà bằng giấy; hộp đựng quà; giấy gói quà; bản in nghệ thuật đồ họa; bản in đồ hoạ; bộ dụng cụ thủ công Halloween bao gồm bút dạ, mẫu may in sẵn, khuôn tô màu, keo dán vải dùng trong gia dụng và vải nỉ; bút dạ quang; hộp mực dấu; con dấu mực; bút đánh dấu; khăn ăn bằng giấy; khăn giấy; biểu ngữ giấy; hộp giấy đựng thiệp chúc mừng; đế lót ly giấy; túi quà tặng bằng giấy; khăn tay giấy; khăn ăn giấy; sổ ghi chép bằng giấy; đồ trang trí tiệc bằng giấy; tấm lót đĩa bằng giấy; khăn trải bàn giấy; túi quà dự tiệc bằng giấy hoặc chất dẻo; đồ trang trí tiệc bằng giấy; hộp đựng bút và bút chì; bút chì; bút mực; sách in cho bé; thiệp sinh nhật in sẵn; lịch in sẵn; sách hoạt động cho trẻ em dạng in; sách in cho trẻ em và búp bê được bán theo bộ; sách cho trẻ em dạng in; sách giáo dục tương tác dành cho trẻ em dạng in; tạp chí in cho trẻ em; sách in có trang sách xòe ra (pop-up) cho trẻ em; sách truyện in cho trẻ em; sách tô màu in; truyện tranh in; sách nấu ăn in; thiệp viết thư in sẵn; sổ kế hoạch hàng ngày in sẵn; sổ kế hoạch theo ngày in sẵn; sổ kế hoạch để bàn in sẵn; sách tiểu thuyết về nhiều chủ đề khác nhau dạng in; sách in lật trang; thiệp chúc mừng in sẵn; thiệp chúc mừng ngày lễ in sẵn; sổ tay in sẵn; thiệp ghi chú in sẵn; sổ ghi chú in sẵn; sách tranh in sẵn; thiệp tranh in sẵn; bưu thiếp ảnh in sẵn; thiệp mời in sẵn; bưu thiếp in sẵn; bưu thiệp in; áp phích in; sách truyện in; thẻ giao dịch in sẵn, không dành cho trò chơi; lịch treo tường in sẵn; con dấu cao su; con dấu; bộ sách trẻ em in; bộ sách tiểu thuyết in; văn phòng phẩm; album hình dán; sách hình dán; nhãn dán và album nhãn dán; hình dán; khăn trải bàn ăn bằng giấy; giấy lụa; tranh dán tường dạng decal; decal dán tường; tranh ảnh dán tường; hình dán tường; giấy bao gói; mực viết. (Albums for stamps; Adhesive note pads; Albums for stickers; Art pictures in the nature of printed photographs; Art prints; Arts
Nhóm 18
Túi thể thao đa năng; túi xách đa năng; dây dắt động vật; túi thể thao; túi địu em bé; túi đựng tã cho em bé; ba lô cho thú cưng; ba lô; túi để mang thú cưng; túi da; túi đi biển; túi đeo thắt lưng; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; hộp đựng danh thiếp; túi mua sắm bằng vải bạt; ví đựng thẻ; túi xách tay; hộp đựng chìa khóa; túi đeo vai cho trẻ em; quần áo cho động vật; quần áo cho vật nuôi trong nhà; túi cầm tay; ví cầm tay; ví nhỏ cầm tay; ví đựng tiền xu; vòng cổ cho động vật; vòng cổ cho vật nuôi trong nhà; trang phục cho động vật; bao che ô; hộp và ví đựng thẻ tín dụng; hộp đựng thẻ tín dụng; túi đựng tã; túi dây rút; túi tote (túi xách có thân túi hình chữ nhật với hai quai xách song song) có dây rút; túi duffel (túi xách dạng hình trụ, thường có quai xách và dây đeo vai); túi bao tử; túi đựng quần áo du lịch; quần áo cho thú cưng; túi xách; bao đựng chìa khóa; ví đựng chìa khóa; ba lô nhỏ; dây xích cho động vật; túi da; hộp đựng chìa khóa bằng da; thẻ hành lý; vali đựng hành lý; túi đựng đồ trang điểm rỗng; hộp đựng đồ trang điểm rỗng; túi đeo chéo; ví đa năng; ô che nắng; vòng cổ thú cưng; dây dắt thú cưng; ví; cặp học sinh; ba lô học sinh; túi đeo vai; ví nhỏ; bộ chia ngăn cho vali dưới dạng túi đựng đồ hình khối; vali; túi tote (túi xách có thân túi hình chữ nhật với hai quai xách song song); ô và dù; ô cho trẻ em; ô; túi đeo hông; ví tiền. (All-purpose athletic bags; All-purpose carrying bags; Animal leashes; Athletic bags; Baby carrying bags; Baby diaper bags; Backpacks for pets; Backpacks; Bags for carrying pets; Bags of leather; Beach bags; Belt bags; Briefcases; Business card cases; Canvas shopping bags; Card wallets; Carry-all bags; Cases for keys; Children's shoulder bags; Clothing for animals; Clothing for pets; Clutch bags; Clutch purses; Clutches; Coin purses; Collars for animals; Collars for pets; Costumes for animals; Covers for umbrellas; Credit card cases and holders; Credit card holders; Diaper bags; Drawstring bags; Drawstring tote bags; Duffel bags; Fanny packs; Garment bags for travel; Garments for pets; Handbags; Key cases; Key wallets; Knapsacks; Leashes for animals; Leather bags; Leather cases for keys; Luggage tags; Luggage; Make-up bags sold empty; Make-up cases sold empty; Messenger bags; Multi-purpose purses; Parasols; Pet collars; Pet leashes; Purses; School bags; School knapsacks; Shoulder bags; Small purses; Suitcase packing organizers in the nature of packing cubes; Suitcases; Tote bags; Umbrellas and parasols; Umbrellas for children; Umbrellas; Waist bags; Wallets.)
Nhóm 21
Hộp đựng gia dụng đa năng có thể mang đi; dụng cụ nướng bánh; phụ kiện phòng tắm, cụ thể là vật dụng giữ/đỡ cốc; đồ thủy tinh đựng đồ uống; đồ dùng đựng đồ uống; dụng cụ mở nắp chai, dùng điện và không dùng điện; dụng cụ mở nắp chai; chai, rỗng; bát; cốc giấy bìa cứng; đũa; bọt biển để làm sạch; lót cốc, không làm bằng giấy hoặc vải; cốc cà phê; ca cà phê; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng hoặc nhà bếp; đồ chứa đựng dùng trong gia đình; thìa nấu ăn; cốc và ca; cốc, không làm bằng kim loại quý; tách; thớt; đĩa; bộ đồ ăn (đĩa, bát); ly uống nước, cụ thể là cốc vại (cốc tumbler); cốc uống; dụng cụ mở nắp chai dùng điện; bộ đồ ăn dạng phẳng/dẹt, cụ thể là đĩa và đĩa lót; đồ dùng đựng đồ uống bằng thủy tinh; đĩa thủy tinh; cốc thủy tinh có quai; bát cơm kiểu Nhật bản (chawan); giỏ đựng đồ giặt; miếng lót cốc bằng da; nắp đậy cho đồ chứa đựng dùng trong gia dụng hoặc nhà bếp; hộp đựng cơm trưa; cọ trang điểm; bát trộn; thìa trộn; chén vại; dụng cụ mở nắp chai không dùng điện; găng tay dùng cho lò nướng; cốc bằng giấy và chất dẻo; cốc giấy; đĩa giấy; bát cho vật nuôi trong nhà; đĩa cho vật nuôi trong nhà; bát uống nước cho vật nuôi trong nhà; bình rót; tấm lót đĩa bằng chất dẻo; miếng lót cốc bằng chất dẻo; cốc bằng chất dẻo; nắp bằng chất dẻo cho cốc; miếng lót bàn bằng chất dẻo; đồ chứa đựng để cất trữ bằng chất dẻo dùng trong gia dụng; đồ chứa đựng để cất trữ bằng chất dẻo dùng cho gia đình hoặc gia dụng; đồ chứa đựng để cất giữ bằng chất dẻo dùng trong gia đình; đĩa; vật dụng đỡ đồ chứa đựng đồ uống có thể mang đi được; tấm nhấc nồi; lọ trộn muối và tiêu; thìa phục vụ đồ ăn; cốc tập uống; cốc tập uống cho em bé; cốc tập uống cho trẻ em; cốc tập uống cho trẻ mới biết đi; đĩa xà phòng; bộ ấm chén trà; vỏ hộp khăn giấy; hộp đựng bàn chải đánh răng; vật dụng giữ bàn chải đánh răng; bàn chải đánh răng; cốc du lịch; dụng cụ nướng BBQ, cụ thể là dĩa/nĩa, kẹp gắp, dụng cụ lật; thùng rác; chai nước rỗng. (All purpose portable household containers; Bakeware; Bath accessories, namely, cup holders; Beverage glassware; Beverageware; Bottle openers, electric and non-electric; Bottle openers; Bottles, sold empty; Bowls; Cardboard cups; Chopsticks; Cleaning sponges; Coasters, not of paper or textile; Coffee cups; Coffee mugs; Containers for household or kitchen use; Containers for household use; Cooking spoons; Cups and mugs; Cups, not of precious metal; Cups; Cutting boards; Dishes; Dishware; Drinking glasses, namely, tumblers; Drinking glasses; Electric bottle openers; Flatware, namely, plates and saucers; Glass beverageware; Glass dishes; Glass mugs; Japanese rice bowls (chawan); Laundry baskets; Leather coasters; Lids for containers for household or kitchen use; Lunchbo
Nhóm 24
Chăn em bé; đồ vải dùng cho phòng tắm; khăn tắm cỡ lớn; khăn tắm; khăn tắm đi biển; chăn trải giường; khăn trải giường bằng giấy; khăn trải giường bằng vải lanh; bộ ga trải giường; ga trải giường; ga trải giường cho trẻ em; khăn phủ giường; chăn phủ; chăn cho trẻ sơ sinh; chăn cho trẻ em; chăn cashmere; khăn trải giường bằng vải lanh cho trẻ em; bộ ga trải giường cho trẻ em; ga trải giường, vỏ gối và chăn cho trẻ em; chăn trẻ em; ga giường trẻ em; vỏ gối trẻ em; rèm phòng tắm; khăn tay bằng vải; đồ vải dùng cho bàn ăn; tấm lót đĩa bằng vải; khăn mặt; ga trải giường bo chun; ga bo chun cho cũi trẻ em; ga giường dạng phẳng; khăn tay; khăn tay bằng vải dệt; khăn tay bỏ túi bằng vải; đồ vải trải giường cho trẻ sơ sinh; vải lanh dùng cho nhà bếp; khăn lau bếp; khăn tắm khổ lớn; vải lanh; vải lanh dùng cho mục đích gia dụng; vải muslin; chăn cho vật nuôi trong nhà; vỏ gối; vỏ bọc gối; khăn phủ gối; tấm lót đĩa bằng vải dệt; khăn trải bàn bằng chất dẻo; vỏ chăn bông; chăn bông bằng vải; chăn chần; bộ ga gối; ga trải giường cho nôi; lớp lót rèm tắm; rèm tắm; khăn trải bàn bằng vải; khăn trải bàn, không làm bằng giấy; khăn lau bát đĩa [khăn vải]; tấm lót đĩa bàn ăn bằng vải; chăn phủ sofa/giường; tấm khăn lau khổ lớn; khăn mặt/khăn tắm bằng vải dệt; khăn bông; khăn lau, không bằng giấy. (Baby blankets; Bath linen; Bath sheets; Bath towels; Beach towels; Bed blankets; Bed linen of paper; Bed linen; Bed sheet sets; Bed sheets; Bed sheets for children; Bed throws; Blanket throws; Blankets for babies; Blankets for children; Cashmere blankets; Children's bed linen; Children's bed sheets; Children's bed sheets, pillow cases, and blankets; Children's blankets; Children's bedsheets; Children's pillow cases; Curtains for showers; Cloth handkerchiefs; Dining linens; Fabric place mats; Face towels; Fitted bed sheets; Fitted crib sheets; Flat bed sheets; Hand towels; Handkerchiefs made of textile; Handkerchiefs of textiles; Infants' bed linen; Kitchen linens; Kitchen towels; Large bath towels; Linen cloth; Linen for household purposes; Muslin; Pet blankets; Pillow cases; Pillow covers; Pillow shams; Place mats of textile; Plastic table cloths; Quilt covers; Quilts of textile; Quilts; Sheet sets; Sheets for cribs; Shower curtain liners; Shower curtains; Table cloth of textile; Table linen, not of paper; Tea towels; Textile place mats; Throws; Towel sheet; Towels of textile; Towels; Towels, not of paper.)
Nhóm 25
Tạp dề; quần cho em bé; áo cho em bé; khăn bandana (khăn vuông hoặc tam giác thường có họa tiết sặc sỡ); mũ lưỡi trai và mũ kiểu bóng chày; mũ bóng chày; mũ tắm; mũ len ôm đầu; giày cao cổ; quần (trang phục); tấm che của mũ; mũ có tấm che; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; trang phục hóa trang cho trẻ em mô phỏng động vật; áo khoác; áo nịt len; áo choàng ngoài; trang phục cosplay; trang phục dùng để chơi trò hóa trang cho trẻ em; trang phục dùng trong trò chơi nhập vai; trang phục dùng trong lĩnh vực vui chơi giải trí; áo váy; đồ đi ở chân; găng tay (trang phục); trang phục Halloween; mũ; dải băng buộc đầu; đồ đội đầu; áo có mũ trùm đầu; quần ống bó; áo sơ mi dài tay; quần áo mặc ở nhà; ca vát; quần áo ngủ; quần áo đi mưa; áo choàng; dép; khăn quàng cổ; áo sơ mi; giày; quần soóc; áo sơ mi ngắn tay; váy; đồ ngủ; dép đi trong nhà; giày thể thao (giày sneaker); tất ngắn cổ; áo len dài tay; quần nỉ; áo nỉ; đồ bơi; áo ba lỗ; giày nhảy Tap; cà vạt (trang phục); áo (trang phục); áo phông ngắn tay; đồ lót; đồng phục; áo gi-lê. (Aprons; Baby bottoms; Baby tops; Bandanas; Baseball caps and hats; Baseball caps; Bathing caps; Beanies; Boots; Bottoms as clothing; Cap visors; Caps with visors; Caps being headwear; Children's dress-up costumes in the nature of animals; Clothing jackets; Clothing jerseys; Coats; Cosplay costumes; Costumes for use in children's dress up play; Costumes for use in role-playing games; Costumes for use in the amusement industry; Dresses; Footwear; Gloves as clothing; Halloween costumes; Hats; Headbands; Headwear; Hoodies; Leggings; Long-sleeved shirts; Loungewear; Neckties; Pajamas; Rainwear; Robes; Sandals; Scarves; Shirts; Shoes; Shorts; Short-sleeved shirts; Skirts; Sleepwear; Slippers; Sneakers; Socks; Sweaters; Sweatpants; Sweatshirts; Swimwear; Tank tops; Tap shoes; Ties as clothing; Tops as clothing; T-shirts; Underwear; Uniforms; Vests.)
Nhóm 28
Đồ chơi mô hình nhân vật; mô hình nhân vật và phụ kiện đi kèm; mô hình nhân vật; trò chơi video điện tử loại sử dụng đồng xu; tượng đồ chơi nam châm có thể đeo được, gắn được; cái lúc lắc cho em bé; bóng bay; bóng bãi biển; trò chơi cờ bàn; trò chơi thẻ bài; hộp đựng mô hình nhân vật; bàn chơi cờ đam; trò chơi cờ đam; quân cờ đam; bộ cờ đam; cờ đam; trò chơi cờ vua; quân cờ vua; bộ cờ vua; bàn cờ vua; đồ chơi đa chức năng cho trẻ em; tất trang trí Giáng sinh; đồ trang trí cây thông Giáng sinh; đồ trang trí Giáng sinh; nhân vật đồ chơi sưu tầm; bộ trò chơi Cornhole (trò chơi ném bao đậu); đồ chơi treo nôi; quần áo búp bê; trang phục búp bê; búp bê và phụ kiện đi kèm; búp bê; cờ đôminô; trò chơi thẻ bài mang tính giáo dục; đồ chơi hành động điện tử; trò chơi cờ bàn tương tác điện tử dùng với màn hình ngoài; thẻ bài trò chơi; thiết bị cầm tay dùng để chơi các trò chơi điện tử dưới dạng trò chơi video có thể tải về; thiết bị chơi trò chơi điện tử cầm tay; thiết bị chơi trò chơi video cầm tay; lúc lắc cho trẻ sơ sinh; trò chơi ghép hình; trò ảo thuật; thảm chơi mạt chược; trò chơi mạt chược; quân mạt chược; bài mạt chược; vòng treo đồ chơi cho trẻ em; tượng đồ chơi bằng chất dẻo đúc; nhân vật đồ chơi được đúc; bài lá thông thường; mũ tiệc bằng giấy; bóng bay trang trí tiệc; đồ chơi cho thú cưng; mũ tiệc bằng chất dẻo; mô hình đồ chơi; bộ đồ chơi cho mô hình nhân vật; nhà đồ chơi; bộ thẻ bài và trò chơi thẻ bài; bộ thẻ bài dùng cho trò ảo thuật; bộ thẻ bài; búp bê bằng nhung; đồ chơi bằng nhung; nhân vật đồ chơi có thể điều chỉnh vị trí; trò chơi cờ bàn dạng xếp hình; trò chơi ném vòng “trò chơi vòng”; trò chơi nhập vai; đồ chơi nhập vai dưới dạng bộ đồ chơi cho trẻ em mô phỏng các nghề nghiệp đời thực; đồ chơi cát; đồ chơi bằng nhung thông minh; quả cầu tuyết; đồ chơi tạo hình nhồi bông mềm; đồ chơi tạo hình mềm; bóng thể thao; đồ chơi nhồi bông và đồ chơi bằng nhung; búp bê nhồi bông; thú nhồi bông; đồ chơi nhồi bông; trò chơi xếp hình ba chiều; mô hình nhân vật đồ chơi; mô hình nhân vật đồ chơi và phụ kiện đi kèm; nhân vật đồ chơi; điện thoại đồ chơi; thú nhồi bông đồ chơi; xe cộ đồ chơi; trò chơi thẻ sưu tập. (Action figure toys; Action figures and accessories therefor; Action figures; Arcade-type electronic video games; Attachable, wearable, magnetic toy figurines; Baby rattles; Balloons; Beach balls; Board games; Card games; Cases for action figures; Checkerboards; Checkers games; Checkers pieces; Checkers sets; Checkers; Chess games; Chess pieces; Chess sets; Chessboards; Children's multiple activity toys; Christmas stockings; Christmas tree ornaments; Christmas decorations; Collectable toy figures; Cornhole game sets; Crib mobiles; Doll clothing; Dol
Nhóm 30
Món tráng miệng dạng bánh nướng; bánh nướng; sản phẩm bánh nướng; đồ uống làm từ trà; đồ uống có cốt trà; hỗn hợp bột làm bánh quy; bánh bích quy; bánh mì; ngũ cốc ăn sáng; bánh brownie (bánh sôcôla mềm); bột nhào để làm bánh; hỗn hợp bột làm bánh; bánh viên đính que; bánh ngọt; kẹo; thanh kẹo; kẹo trang trí bánh ngọt; kẹo rắc; kẹo phủ bề mặt; ngũ cốc dạng thanh; thực phẩm ăn sáng từ ngũ cốc; kẹo cao su; sô cô la; sô cô la dạng thanh; kẹo sô cô la; sô cô la dùng để phủ; lớp phủ sô cô la; kẹo sô cô la truffle; sô cô la và kẹo, đồ ăn nhẹ ăn liền từ sô cô la; cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; bánh kẹo, cụ thể là kẹo và sô cô la; bánh quy; kẹo bông gòn; bánh cupcake; bánh putđing tráng miệng; bột nhào; món tráng miệng làm từ thạch rau câu có hương vị và được làm ngọt; bánh kẹo đông lạnh; kem trứng sữa đông lạnh; bột nhào đông lạnh; sữa chua đông lạnh; kẹo thạch trái cây; trà trái cây; món tráng miệng không chứa gluten, cụ thể là thanh thực phẩm và bánh quy ăn liền trên cơ sở sô cô la và ngũ cốc; thực phẩm dạng thanh trên cơ sở ngũ cốc; trà xanh; kẹo dẻo; kẹo cứng; trà thảo mộc; trà làm từ thảo mộc; sô cô la nóng; kem lạnh; kem lạnh dạng thanh; món tráng miệng từ kem lạnh; bánh kem lạnh; kẹo dẻo Marshmallow; hỗn hợp làm kẹo; hỗn hợp làm bánh kẹo đông lạnh; bánh kẹo đông lạnh không làm từ sữa; mì Ramen; sợi mì Ramen; thực phẩm dạng thành ăn liền làm từ ngũ cốc; kem trái cây Sherbet; trà; bánh ngọt dùng kèm trà; đồ uống trên cơ sở trà; nước uống trên cơ sở trà; bánh xốp; kem đá. (Bakery desserts; Bakery goods; Bakery products; Beverages made of tea; Beverages with tea base; Biscuit mixes; Biscuits; Bread; Breakfast cereals; Brownies; Cake batter; Cake mixes; Cake pops; Cakes; Candy; Candy bars; Candy decorations for cakes; Candy sprinkles; Candy toppings; Cereal bars; Cereal breakfast foods; Chewing gum; Chocolate; Chocolate bars; Chocolate candies; Chocolate for toppings; Chocolate topping; Chocolate truffles; Chocolates and chocolate-based ready to eat candies and snacks; Coffee; Coffee based beverages; Confectionery, namely, candy and chocolate; Cookies; Cotton candy; Cupcakes; Dessert puddings; Dough; Flavored, sweetened gelatin desserts; Frozen confections; Frozen custards; Frozen dough; Frozen yogurt; Fruit jelly candy; Fruit teas; Gluten-free desserts, namely, ready to eat chocolate-based and cereal derived food bars and cookies; Grain-based food bars; Green tea; Gummy candies; Hard candy; Herb teas; Herbal teas; Hot chocolate; Ice cream; Ice cream bars; Ice cream desserts; Ice-cream cakes; Marshmallows; Mixes for candy making; Mixtures for making frozen confections; Non-dairy frozen confections; Ramen; Ramen noodles; Ready to eat, cereal derived foo
Nhóm 32
Nước đóng chai; đồ uống có ga, không cồn; nước uống; nước tăng lực; nước có hương vị; đồ uống trên cơ sở trái cây đông lạnh; đồ uống từ trái cây; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; nước quả ép; nước trái cây ép và đồ uống trái cây; nước ép hoa quả và nước giải khát hoa quả; nước trái cây hỗn hợp; nước sinh tố trái cây; nước ngọt trái cây có hương vị trà; đồ uống có ga hương vị trái cây; đồ uống có hương vị trái cây; nước chanh; nước khoáng; đồ uống không cồn chứa nước ép trái cây; đồ uống không cồn hương vị trà; đồ uống không cồn hương vị cà phê; đồ uống có ga không cồn; nước uống có ga không cồn; đồ uống không cồn từ nước ép trái cây; nước uống không cồn từ nước ép trái cây; nước sô đa không cồn có hương vị trà; đồ uống từ nước ép trái cây có ga không cồn; đồ uống không cồn trên cơ sở nước; nước ngọt không ga; bột làm đồ uống trên cơ sở trái cây; bột làm nước ngọt; bột dùng trong chế biến đồ uống trên cơ sở trái cây; chế phẩm để làm nước ngọt; nước sô đa Nhật Bản (Ramune); nước sinh tố; nước sô đa; nước ngọt; nước ngọt có hương vị trà; nước ngọt, cụ thể là sô đa; nước ngọt, không có ga; nước khoáng có ga; đồ uống thể thao; đồ uống thể thao, cụ thể là đồ uống tăng cường hiệu suất; nước ép rau; đồ uống từ nước. (Bottled water; Carbonated drinks, non-alcoholic; Drinking water; Energy drinks; Flavored waters; Frozen fruit-based drinks; Fruit beverages; Fruit beverages and fruit juices; Fruit juices; Fruit juices and fruit beverages; Fruit juices and fruit drinks; Fruit punch; Fruit smoothies; Fruit-based soft drinks flavored with tea; Fruit-flavoured carbonated drinks; Fruit-flavoured drinks; Lemonade; Mineral water; Non-alcoholic beverages containing fruit juices; Non-alcoholic beverages flavored with tea; Non-alcoholic beverages flavoured with coffee; Non-alcoholic carbonated beverages; Non-alcoholic carbonated drinks; Non-alcoholic fruit juice beverages; Non-alcoholic fruit juice drinks; Non-alcoholic soda beverages flavoured with tea; Non-alcoholic sparkling fruit juice beverages; Non-alcoholic water-based beverages; Non-carbonated soft drinks; Powders for making fruit-based beverages; Powders for making soft drinks; Powders used in the preparation of fruit-based drinks; Preparations for making soft drinks; Ramune (Japanese soda pops); Smoothies; Soda pops; Soft drinks; Soft drinks flavored with tea; Soft drinks, namely, sodas; Soft drinks, non-carbonated; Sparkling water; Sports drinks; Sports drinks, namely, performance drinks; Vegetable juice; Water beverages.)
Nhóm 35
Dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến cung cấp nhiều loại hàng tiêu dùng khác nhau; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến cung cấp vật phẩm sưu tầm kỹ thuật số dưới dạng tệp hình ảnh có thể tải xuống liên quan đến nghệ thuật, hoạt hình, động vật, nội dung cho trẻ em và đồ chơi, được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế (NFTs); dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến cung cấp vật phẩm sưu tầm kỹ thuật số dưới dạng tệp hình ảnh có thể tải xuống liên quan đến nghệ thuật, hoạt hình, động vật, nội dung cho trẻ em, văn hóa, giáo dục, giải trí, trò chơi, tin tức, xuất bản, truyền thông xã hội và đồ chơi, được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế (NFTs); dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến cung cấp tác phẩm nghệ thuật, văn bản, âm thanh và video có thể tải xuống liên quan đến nghệ thuật, hoạt hình, động vật, nội dung cho trẻ em, văn hóa, giáo dục, giải trí, trò chơi, tin tức, xuất bản, truyền thông xã hội và đồ chơi; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến trong lĩnh vực ứng dụng di động có thể tải xuống; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến được cung cấp trong môi trường ảo, cung cấp hàng hóa ảo, cụ thể là túi xách, sách, quần áo, vật phẩm sưu tầm, mỹ phẩm, quà tặng, đồ gia dụng, trang sức, đồ chơi và nhiều loại hàng tiêu dùng khác; dịch vụ cửa hàng bán lẻ quần áo trang phục; dịch vụ cửa hàng sách bán lẻ; dịch vụ cửa hàng quần áo bán lẻ; dịch vụ cửa hàng quà tặng bán lẻ; cửa hàng bán lẻ cung cấp túi xách, sách, quần áo, vật phẩm sưu tầm, mỹ phẩm, quà tặng, đồ gia dụng, trang sức, đồ chơi và nhiều loại hàng tiêu dùng khác; cửa hàng bán lẻ cung cấp túi xách, sách, quần áo, vật phẩm sưu tầm, mỹ phẩm, quà tặng, đồ gia dụng, trang sức, đồ chơi và nhiều loại hàng tiêu dùng khác; dịch vụ cửa hàng bán lẻ cung cấp nhiều loại hàng tiêu dùng khác nhau; dịch vụ cửa hàng bán lẻ cung cấp nhiều loại hàng tiêu dùng của người khác; dịch vụ cửa hàng bán lẻ cung cấp hàng hóa ảo, cụ thể là túi xách, sách, quần áo, vật phẩm sưu tầm, mỹ phẩm, quà tặng, đồ gia dụng, trang sức, đồ chơi và nhiều loại hàng tiêu dùng khác để sử dụng trong thế giới ảo trực tuyến; dịch vụ cửa hàng bán lẻ cung cấp túi xách, sách, quần áo, vật phẩm sưu tầm, mỹ phẩm, quà tặng, đồ gia dụng, trang sức, đồ chơi và nhiều loại hàng tiêu dùng khác; dịch vụ cửa hàng bán lẻ đồ chơi. (Online retail store services featuring a wide variety of consumer goods; Online retail store services featuring digital collectibles in the nature of downloadable image files of art, animation, animals, children's content and toys authenticated by non-fungible tokens (NFTs); Online retail store services featuring digital collectibles in the nature of downloadable image files of art, animation, animals, children's content, culture, educati
Nhóm 41
Triển lãm nghệ thuật sử dụng thực tế ảo; triển lãm nghệ thuật; dịch vụ giáo dục và giải trí, cụ thể là, chương trình liên tục về nghệ thuật, hoạt hình, động vật, nội dung dành cho trẻ em, văn hóa, giáo dục, giải trí, trò chơi, tin tức, xuất bản, truyền thông xã hội và đồ chơi có thể tiếp cận qua radio, truyền hình, vệ tinh, âm thanh, video và mạng máy tính; dịch vụ giáo dục và giải trí, cụ thể là, chương trình liên tục về nghệ thuật, hoạt hình, động vật, nội dung dành cho trẻ em, văn hóa, giáo dục, giải trí, trò chơi, tin tức, xuất bản, truyền thông xã hội và đồ chơi có thể tiếp cận qua phát sóng, vệ tinh, cáp, phát trực tuyến và truyền qua internet; giải trí có bản chất là một chương trình tạp kỹ, tin tức, âm nhạc hoặc hài kịch đặc biệt đang diễn ra chuyên về nghệ thuật, hoạt hình, động vật, nội dung cho trẻ em, văn hóa, giáo dục, giải trí, trò chơi, tin tức, xuất bản, truyền thông xã hội và đồ chơi được phát sóng qua truyền hình, vệ tinh, âm thanh và phương tiện video; dịch vụ giải trí, cụ thể là, chương trình video thường xuyên chuyên về nghệ thuật, hoạt hình, động vật, nội dung cho trẻ em, văn hóa, giáo dục, giải trí, trò chơi, tin tức, xuất bản, truyền thông xã hội và đồ chơi có thể tiếp cận qua phát sóng, vệ tinh, cáp, phát trực tuyến và đường truyền Internet; dịch vụ giải trí, cụ thể là, chương trình video thường xuyên chuyên về nghệ thuật, hoạt hình, động vật, nội dung cho trẻ em, văn hóa, giáo dục, giải trí, trò chơi, tin tức, xuất bản, truyền thông xã hội và đồ chơi được phân phối qua nhiều nền tảng khác nhau trên nhiều hình thức phương tiện truyền tải; dịch vụ giải trí, cụ thể là sự xuất hiện trực tiếp của các nhân vật hóa trang; dịch vụ giải trí, cụ thể là, cung cấp hàng hóa ảo trực tuyến, không thể tải xuống, cụ thể là túi xách, sách, quần áo, vật phẩm sưu tầm, mỹ phẩm, quà tặng, đồ gia dụng, trang sức, đồ chơi và nhiều loại hàng tiêu dùng khác để sử dụng trong môi trường ảo được tạo ra cho mục đích giải trí; dịch vụ giải trí, cụ thể là, cung cấp một trang web chuyên về các bài giới thiệu dạng ảnh chụp, âm thanh, video và văn xuôi chuyên về nghệ thuật, hoạt hình, động vật, nội dung cho trẻ em, văn hóa, giáo dục, giải trí, trò chơi, tin tức, xuất bản, truyền thông xã hội và đồ chơi; dịch vụ giải trí, cụ thể là, cung cấp một trang web có trình chiếu ảnh chụp, video và văn xuôi chuyên về nghệ thuật, hoạt hình, động vật, nội dung cho trẻ em, văn hóa, giáo dục, giải trí, trò chơi, tin tức, xuất bản, truyền thông xã hội và đồ chơi; dịch vụ giải trí, cụ thể là cung cấp một trò chơi cờ bàn trực tuyến; dịch vụ giải trí, cụ thể là, cung cấp tập phim đang chiếu mạng chuyên về nghệ thuật, hoạt hình, động vật, nội dung cho trẻ em, văn hóa, giáo dục, g
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê và nhà hàng ăn uống; quán bar phục vụ cà phê và trà; dịch vụ lưu trú khách sạn và nhà hàng ăn uống; cửa hàng kem; dịch vụ nhà hàng ăn uống di động; dịch vụ nhà hàng ăn uống tạm thời (pop-up); cung cấp đồ ăn và thức uống trong nhà hàng; dịch vụ nhà hàng mì Ramen; dịch vụ nhà hàng; dịch vụ nhà hàng ăn uống và quầy rượu; dịch vụ nhà hàng ăn uống và quán cà phê; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ ăn và nước uống. (Café and restaurant services; Coffee and tea bars; Hotel accommodation and restaurant services; Ice cream parlors; Mobile restaurant services; Pop-up restaurant services; Providing food and drink in restaurants; Ramen restaurant services; Restaurant; Restaurant and bar services; Restaurant and café services; Restaurant services.)
Tiến trình xử lý
Application Filing
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ