VITA GREEN [Wei Te Jian Ling: gìn giữ đặc biệt lành mạnh tinh thần]
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-61160
- Ngày nộp đơn
- 27/11/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
18 Dai Hei Street, Tai Po Industrial Estate, New Territories, Hong Kong
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; mặt nạ mặt; mặt nạ mắt dạng gel; mặt nạ cho mặt; dầu gội đầu; dầu xả tóc; kem chăm sóc tóc và nước xức tóc; chế phẩm làm sạch tóc; chế phẩm dưỡng tóc dạng nước (tonic); mặt nạ tóc; chế phẩm dưỡng ẩm tóc; dầu dưỡng tóc; nước dưỡng phục hồi tóc không chứa thuốc; keo xịt tóc; thuốc nhuộm tóc; mặt nạ chăm sóc da chân; chế phẩm chăm sóc chân không chứa thuốc; xà phòng dạng lỏng sử dụng trong bồn ngâm chân; chế phẩm dùng trong bồn ngâm chân không chứa thuốc.
Nhóm 5
Dược phẩm dùng cho mục đích y tế và dược phẩm dùng trong thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và các chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế hoặc thú y; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; collagen dùng cho mục đích y tế; dầu gội kích thích mọc tóc; chất kích thích mọc tóc; chế phẩm chăm sóc tóc có chứa thuốc; chế phẩm xử lý tóc có chứa thuốc; chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; chế phẩm dược để ngăn ngừa và điều trị rụng tóc; dược phẩm cho tóc và da đầu; thuốc viên ngăn sự thèm ăn; thuốc sắc dùng cho mục đích dược phẩm; chất xơ dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung cho chế độ ăn uống có tác dụng làm đẹp; thuốc viên làm thon người; thuốc viên chống oxy hóa; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung enzyme dùng cho ăn kiêng; chiết xuất thảo mộc, trừ tinh dầu, dùng cho mục đích y tế; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; vật liệu băng bó dùng trong y tế; thảo dược; chế phẩm liệu pháp thực vật dùng cho mục đích y tế; miếng dán chứa dược phẩm; chế phẩm dùng trong bồn ngâm chân chứa thuốc; chế phẩm chăm sóc chân cho mục đích y tế.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị y tế; thiết bị y tế để điều trị rụng tóc; thiết bị y tế để kích thích mọc tóc; thiết bị mát-xa tóc và da đầu; thiết bị y tế có đèn hồng ngoại kích thích mọc tóc; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế; băng chỉnh hình dùng cho các khớp xương; miếng dán sưởi ấm dùng cho mục đích y tế; miếng dán làm nóng bằng hơi nước dùng cho mục đích trị liệu, dùng một lần; mặt nạ trị liệu; thiết bị điện trị liệu dùng cho mục đích làm đẹp; thiết bị laze để trị liệu làm đẹp; thiết bị xoa bóp.
Nhóm 21
Lược và bọt biển; bàn chải, trừ chổi quét sơn; vật liệu dùng để làm bàn chải; lược chải tóc; lược chải tóc chạy điện; lược thưa để chải tóc; dụng cụ mỹ phẩm.
Nhóm 29
Thịt; cá, gia cầm và thú săn tất cả không còn sống; chất chiết xuất từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; dầu và mỡ dùng cho thực phẩm; chế phẩm thực phẩm bổ sung dạng lỏng hoặc dạng bột (không dùng cho mục đích y tế) (không bao gồm trong các nhóm khác); thực phẩm bổ sung (không chứa thuốc, hoặc chủ yếu là vitamin, khoáng chất, collagen hoặc nguyên tố vi lượng) (không bao gồm trong các nhóm khác); thực phẩm bổ sung (không chứa thuốc, hoặc chủ yếu là vitamin, khoáng chất, collagen hoặc nguyên tố vi lượng) ở dạng lỏng (không bao gồm trong các nhóm khác); thực phẩm bổ sung collagen không dùng cho mục đích y tế; sữa bột; sữa đậu nành dạng bột.
Nhóm 30
Cà phê, trà (chè), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn hột và bột cọ sagu; bột mì và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; đường, mật ong, nước mật đường; men (cho mục đích nấu năn), bột nở; muối, đồ gia vị, gia vị, thảo mộc đã bảo quản (gia vị); dấm, nước xốt và các loại gia vị khác; kem (nước đông lạnh); đồ uống có thành phần là cà phê, ca cao, sô cô la hoặc trà bổ sung vitamin không dùng cho mục đích y tế; đồ uống bổ dưỡng (không dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 32
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống làm từ trái cây và nước ép trái cây; xi-rô dùng để làm đồ uống không có cồn và các chế phẩm để làm đồ uống không có cồn; đồ uống làm từ trái cây được bổ sung vitamin; chế phẩm để làm đồ uống không cồn được bổ sung vitamin; đồ uống bổ dưỡng (không dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 35
Dịch vụ quảng bá; phát tờ rơi quảng cáo; dịch vụ quảng bá (tổ chức tại câu lạc bộ xã hội) liên quan đến thực phẩm bổ sung cho sức khỏe và các sản phẩm liên quan đến chăm sóc sức khỏe; dịch vụ cửa hàng bán lẻ và dịch vụ phân phối bán buôn liên quan đến thực phẩm cho sức khỏe và các sản phẩm liên quan đến chăm sóc sức khỏe; biên soạn các quảng cáo để sử dụng làm trang web trên Internet; quản lý tệp máy tính, cung cấp thông tin qua trang web, lập chỉ mục trang web cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo, cung cấp không gian web cho quảng cáo phục vụ kinh doanh trực tuyến.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ