DAISO Logo

DAISO

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2025-62196
Ngày nộp đơn
03/12/2025
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

Daiso Industries Co., Ltd.

1-4-14 Yoshiyuki Higashi, Saijo, Higashihiroshima-city, Hiroshima 739-8501, Japan

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Chế phẩm điều hòa sinh trưởng thực vật; phân bón; mát-tít gắn lót; đá trải chậu dùng trong làm vườn.

2

Nhóm 2

Nhựa thơm Canada; nhựa copan; nhựa trắc bách diệp dùng để làm véc ni; sen-lắc (nhựa cây dùng làm véc ni); nhựa dama; chất cố định màu; chế phẩm chống ăn mòn; chế phẩm chống gỉ; mát tít; nhựa gôm từ cây thông; chất bảo quản gỗ; sơn; mực in; màu để vẽ tranh; kim loại màu ở dạng lá hoặc bột dùng cho họa sỹ, người làm nghề trang trí, người làm nghề in và nghệ sỹ; kim loại quý ở dạng lá hoặc bột dùng cho họa sỹ, người làm nghề trang trí, người làm nghề in và nghệ sỹ.

4

Nhóm 4

Chất bôi trơn rắn; mỡ dùng cho giày và giày cao cổ; dầu và mỡ để bảo quản da; nhiên liệu; sáp [nguyên liệu thô]; nến.

6

Nhóm 6

Kim loại màu và hợp kim của chúng; sợi dây để hàn bằng kim loại; vật liệu kim loại cho xây dựng hoặc kết cấu công trình; khung nhà vườn bằng kim loại; van bằng kim loại, không phải là bộ phận của máy; đầu nối bằng kim loại cho ống dẫn; vòng kẹp bằng kim loại [vòng đai để kết nối]; đồ ngũ kim bằng kim loại [vật liệu nhỏ]; dây chão bằng kim loại; đồ chứa đựng bằng kim loại để đóng gói công nghiệp; biển tên bằng kim loại và tấm biển gắn trên cửa ra vào bằng kim loại; móc treo mũ bằng kim loại; hộp đựng dụng cụ bằng kim loại, rỗng; bộ chia khăn lau, bằng kim loại; phụ tùng làm đồ mộc bằng kim loại; két an toàn; biển hiệu thẳng đứng bằng kim loại; móc leo [móc sắt dùng để leo núi]; móc bằng kim loại cho phép chịu tải thích hợp khi leo núi; mỏ neo đá dùng khi leo núi; cọc bằng kim loại dùng cho thực vật hoặc cây trồng; tác phẩm điêu khắc bằng kim loại; lưới thép và tấm đan bằng dây thép; cúp [cúp giải thưởng] bằng kim loại thường; cái khiên kỷ niệm làm bằng kim loại thường; hộp phân phối khăn giấy, bằng kim loại; hộp đựng phụ kiện bằng kim loại; thang dạng ghế bằng kim loại; dây phơi bằng kim loại; khóa an toàn bằng kim loại, ngoại trừ khóa điện; vòng bằng kim loại để treo chìa khóa; chìa khóa bằng kim loại dùng cho khóa; khoá móc bằng kim loại, trừ loại điện tử.

7

Nhóm 7

Máy hút bụi cho mục đích gia dụng; máy xay trộn thực phẩm dùng điện; kim cho máy khâu; kim cho máy dệt; máy xay cà phê dùng điện.

8

Nhóm 8

Nhíp; dao cạo dùng điện và kéo xén (tông đơ) cắt tóc dùng điện; dụng cụ cầm tay có lưỡi hoặc đầu nhọn và kiếm; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công, ngoại trừ dụng cụ cầm tay có lưỡi hoặc đầu nhọn; dụng cụ cắt lát trứng, không dùng điện; dụng cụ bào cá Katsuo-bushi [dụng cụ bào không dùng điện dùng để bào miếng cá ngừ đã được xông khói/phơi phô]; dụng cụ mở hộp, không dùng điện; thìa; dụng cụ thái lát pho mát, không dùng điện; dụng cụ cắt bánh pizza, không dùng điện; dĩa [dao kéo]; dụng cụ gọt phấn dùng cho thợ may; dụng cụ đựng than cháy [Juno]; ống thổi lò [dụng cụ cầm tay]; kẹp dùng trong lò sưởi; hộp đựng dao cạo râu; bộ dụng cụ để chăm sóc móng và bàn chân; kẹp mi; bộ dụng cụ làm móng; rìu phá băng; dao dùng cho thợ lặn; vật dụng đựng dao dùng cho thợ lặn; dao trộn, phết (của hoạ sỹ); dụng cụ cắt [chỉ loại thao tác bằng tay]; dụng cụ là tóc để tạo kiểu tóc.

9

Nhóm 9

Thiết bị và dụng cụ cứu hộ; thiết bị báo cháy; thiết bị báo rò rỉ khí ga; thiết bị báo hiệu chống trộm; thiết bị báo động cá nhân; tấm che chống chói cho mũ bảo hiểm; bộ lọc chống chói cho ti vi và màn hình máy vi tính; mũ bảo hộ; máy và thiết bị nhiếp ảnh; máy và thiết bị điện ảnh; máy và thiết bị quang học; máy móc và dụng cụ đo hoặc kiểm tra/thử nghiệm; dụng cụ đo và máy kiểm tra điện hoặc từ tính; dây và cáp điện; máy và thiết bị viễn thông; máy móc, thiết bị điện tử và bộ phận của chúng; mặt nạ chống bụi; mặt nạ chống khí độc; mặt nạ hàn; quần áo chống cháy; mũ trùm đầu bảo vệ để phòng ngừa tai nạn hoặc thương tích; găng tay bảo hộ phòng chống tai nạn; kính đeo mắt [kính mắt và kính bảo hộ]; chương trình trò chơi cho máy trò chơi video gia đình; mạch điện tử và đĩa CD-ROM được ghi sẵn các chương trình cho trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; mũ bảo hộ cho thể thao; còi thể thao; dụng cụ đếm nhịp khi tập chơi nhạc; mạch điện tử và đĩa CD-ROM được ghi sẵn các chương trình biểu diễn tự động cho nhạc cụ điện tử; máy quay đĩa; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; đĩa video và băng video ghi sẵn; phim điện ảnh đã phơi sáng; phim dương bản đã phơi sáng; tấm giữ phim dương bản; ấn phẩm điện tử; thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm; găng tay cách điện, cách nhiệt để phòng chống tai nạn; quần áo cho các môn thể thao dưới nước; bộ đồ lặn ướt cho môn trượt nước; bộ đồ lặn ướt cho môn lướt sóng; bộ phận và phụ kiện cho kính mắt; nút bịt lỗ tai cho thợ lặn; ốp lưng cho điện thoại thông minh; bộ phận và phụ kiện của thiết bị trợ giúp cá nhân kỹ thuật số; vỏ ốp cho điện thoại thông minh; dây đeo điện thoại thông minh; gậy dùng để tự chụp ảnh [gậy cầm tay]; màng bảo vệ thích hợp cho điện thoại thông minh; bút cảm ứng cho màn hình cảm ứng; chương trình máy tính tải xuống được cho điện thoại di động qua Internet; chương trình máy tính tải xuống được cho điện thoại thông minh và thiết bị trợ giúp cá nhân kỹ thuật số; chương trình máy tính tải xuống được qua Internet. (Life-saving apparatus and equipment; fire alarms; gas alarms; anti-theft warning apparatus; personal alarms; anti-glare visors for protective helmets; anti-glare filters for televisions and computer monitors; safety helmets; photographic machines and apparatus; cinematographic machines and apparatus; optical machines and apparatus; measuring or testing machines and instruments; electric or magnetic meters and testers; electric wires and cables; telecommunication machines and apparatus; electronic machines, apparatus and their parts; dust masks; gas masks; welding masks; fireproof garments; protective hoods for the prevention of accident or injury; gloves for pr

10

Nhóm 10

Găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm; túi đá chườm dạng gối cho mục đích y tế; băng tam giác để băng bó; băng hỗ trợ cho việc băng bó; chỉ ruột mèo để khâu vết mổ sau phẫu thuật (chỉ phẫu thuật); cốc cho ăn dùng cho mục đích y tế; ống nhỏ giọt (ống pipet) dùng cho mục đích y tế; núm vú giả; túi đá chườm dùng cho y tế; vật dụng giữ túi đá chườm dùng cho y tế; bình sữa cho trẻ em bú; bình sữa (cho trẻ nhỏ); nút bịt lỗ tai để ngủ; nút bịt lỗ tai để cách âm; thiết bị xoa bóp dùng điện cho mục đích gia đình; găng tay dùng cho mục đích y tế; bô tiểu dùng cho mục đích y tế; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; dụng cụ lấy ráy tai; khẩu trang y tế; nút bịt lỗ tai cho người đi bơi. (Finger guards for medical purposes; pacifiers for babies; ice bag pillows for medical purposes; triangular bandages; support bandages; surgical catguts; feeding cups for medical purposes; dropping pipettes for medical purposes; teats; medical ice bags; medical ice bag holders; baby bottles; nursing bottles; ear plugs for sleeping; ear plugs for soundproofing; electric massage apparatus for household purposes; gloves for medical purposes; urinals for medical purposes; bed pans; ear picks; sanitary masks; ear plugs for swimmers)

11

Nhóm 11

Bộ lọc không khí cho máy điều hòa không khí; bộ lọc dùng cho máy lọc không khí; thiết bị điều hòa không khí; vòi nước máy; van điều khiển mức nước cho bể chứa; van chặn đường ống; đèn điện và các thiết bị chiếu sáng khác; thiết bị nhiệt điện gia dụng; vòng đệm của vòi nước; bếp lò nấu ăn không dùng điện cho mục đích gia dụng; chậu rửa nhà bếp có gắn bàn chế biến thực phẩm cho mục đích gia dụng; chậu rửa nhà bếp cho mục đích gia dụng; bộ lọc nước máy dùng trong gia đình, không dùng điện; đèn lồng Andon [đèn lồng giấy đứng]; đèn lồng Chochin [đèn lồng giấy có thể mang đi được]; lồng ấp có cán dài để sưởi, không dùng điện; thiết bị sưởi bỏ túi, không dùng điện; máy sưởi bỏ túi kiểu Nhật Bản có nhiên liệu; bình nước nóng để sưởi ấm chân dùng trên giường ngủ; phụ kiện bồn tắm; vòi hoa sen; bình cà phê chạy điện không dây; đèn ga; máy rang cà phê; bộ lọc cho chụp hút khói; bếp nướng BBQ không dùng điện cho mục đích gia dụng; thiết bị và máy làm đá lạnh; thiết bị phân phối chất khử trùng tay tự động; vỉ nướng [thiết bị nấu nướng]; túi làm mát cá nhân, không dùng cho mục đích y tế. (Air filters for air conditioning units; filters for air purifier; air conditioners; tap water faucets; level controlling valves for tanks; pipe line cocks; electric lamps and other lighting apparatus; household electrothermic appliances; washers for water taps; non-electric cooking heaters for household purposes; kitchen sinks incorporating integrated worktops for household purposes; kitchen sinks for household purposes; household tap-water filters, non-electric; Andon [standing paper lanterns]; Chochin [portable paper lanterns]; warming pans, non-electric; pocket warmers, non-electric; Japanese pocket warmers filled with fuel; hot water bottles for warming one's feet in bed; bath fittings; showers; cordless electric coffee pots; gas lamps; coffee roasters; filters for extractor hoods; non-electric barbecue grills for household purposes; ice machines and apparatus; automatic hand sanitizer dispensers; grills [cooking appliances]; personal cooling packs, not for medical purposes)

12

Nhóm 12

Xe đẩy tay; xe thô sơ do súc vật kéo; toa xe ngựa kéo; xe kéo Riyakah [xe kéo hai bánh]; xe đẩy em bé [xe đẩy] và bộ phận và phụ kiện của chúng. (Trolleys; carts; horse-drawn carriages; riyakah [two-wheeled carts]; baby carriage [prams] and their parts and fittings)

14

Nhóm 14

Đá quý bán thành phẩm và đá quý giả; móc treo chìa khóa; hộp đựng đồ trang sức; cúp kỷ niệm [cúp giải thưởng] bằng kim loại quý; cái khiên kỷ niệm làm bằng kim loại quý; đồ trang sức cá nhân [đồ kim hoàn, đồ trang sức]; đồ trang trí giày bằng kim loại quý; đồng hồ và đồng hồ đeo tay. (Semi-wrought precious stones and their imitations; key rings; jewellery boxes; trophies [prize cups] of precious metal; commemorative shields of precious metal; personal ornaments [jewellery, jewelry (Am.)]; shoe ornaments of precious metal; clocks and watches)

15

Nhóm 15

Thiết bị chỉnh cao độ hoặc âm sắc cho dụng cụ âm nhạc; dụng cụ âm nhạc; giá để bản nhạc; que đánh nhịp của người chỉ huy dàn nhạc; âm thoa [dụng cụ tạo ra âm thanh ở một độ cao nhất định]. (Tuning apparatus for musical instruments; musical instruments; music stands; conductors' batons; tuning forks)

16

Nhóm 16

Hồ dán và chất dính khác cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; sáp niêm phong; chổi lông của người làm nghề trang trí; mẫu họa tiết giấy; phấn cho thợ may; biểu ngữ bằng giấy; cờ bằng giấy; khăn tay vệ sinh bằng giấy; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; thẻ vận chuyển; giấy và bìa cứng; văn phòng phẩm; ấn phẩm; tranh và các tác phẩm thư pháp; ảnh chụp [được in]; khăn trải bàn ăn bằng giấy. (Pastes and other adhesives for stationery or household purposes; sealing wax; decorators' paintbrushes; paper patterns; tailors' chalk; banners of paper; flags of paper; hygienic hand towels of paper; towels of paper; table napkins of paper; shipping tags; paper and cardboard; stationery; printed matter; paintings and calligraphic works; photographs [printed]; tablecloths of paper)

17

Nhóm 17

Van bằng cao su hoặc sợi lưu hóa [không bao gồm các bộ phận máy]; vòng đệm làm cho kín; đầu nối cho ống dẫn, không bằng kim loại; gioăng đệm kín; vật liệu cách điện; vòng đệm bằng cao su hoặc bằng sợi lưu hoá; sợi cao su và sợi bọc cao su, không sử dụng cho dệt may; sợi và chỉ từ sợi hóa học, không sử dụng cho dệt may; dây và dây buộc bằng cao su; nút bằng cao su; nắp và nắp cao su cho các đồ chứa để đóng gói công nghiệp; sản phẩm nhựa bán thành phẩm; cao su [thô hoặc bán thành phẩm]; nhựa tấm dùng cho mục đích nông nghiệp; băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; đồ chứa đựng để đóng gói công nghiệp bằng cao su; ống mềm bằng cao su; ống mềm bằng chất dẻo để sử dụng cho hệ thống ống nước. (Valves of rubber or vulcanized fiber [not including machine elements]; gaskets; junctions for pipes, not of metal; joint packings; electrical insulating materials; washers of rubber or vulcanized fiber; rubber thread and covered rubber yarn, not for textile use; chemical fiber yarn and thread, not for textile use; rubber cords and laces; rubber stoppers; rubber lids and caps for industrial packaging containers; semi-worked plastic products; rubber [raw or semi-worked]; plastic sheeting for agricultural purposes; adhesive tapes, other than stationery and not for medical or household purposes; industrial packaging containers of rubber; hoses made of rubber; plastic hoses for plumbing use)

18

Nhóm 18

Khung cho ví tiền xu [bộ phận của ví tiền xu]; móng ngựa; quần áo cho vật nuôi trong nhà; túi; túi nhỏ/bao nhỏ; ví đựng đồ trang điểm, không chứa đồ bên trong; ô và bộ phận của chúng; gậy chống khi đi bộ; gậy; bộ phận kim loại của gậy và gậy chống khi đi bộ; tay cầm cho gậy và gậy chống khi đi bộ; dây đai bằng da thuộc; vải da; địu em bé; dù che [ô che nắng]; đồ chứa đựng để bao gói công nghiệp bằng da. (Frames for coin purses [structural parts of coin purses]; horseshoes; clothing for domestic pets; bags; pouches; vanity cases, not fitted; umbrellas and their parts; walking sticks; canes; metal parts of canes and walking-sticks; handles for canes and walking sticks; leather straps; leathercloth; pouch baby carriers; parasols [sun umbrellas]; industrial packaging containers of leather)

19

Nhóm 19

Khoáng sản phi kim loại dùng trong xây dựng hoặc kết cấu công trình; vật liệu xây dựng bằng gốm, gạch và sản phẩm chịu lửa; vật liệu xây dựng bằng chất dẻo; khung nhà vườn, không bằng kim loại; vật liệu xây dựng tổng hợp; nhựa đường, và vật liệu xây dựng hoặc kết cấu công trình bằng nhựa đường; vật liệu xây dựng hoặc kết cấu công trình bằng cao su; thạch cao dùng cho mục đích xây dựng; vật liệu xây dựng hoặc kết cấu công trình bằng vôi; vật liệu xây dựng hoặc kết cấu công trình bằng thạch cao; xi măng và các sản phẩm từ xi măng; gỗ xây dựng; đá xây dựng; kính xây dựng; van ống nước, không bằng kim loại hoặc chất dẻo; phụ tùng làm đồ mộc, không bằng kim loại; cửa Shoji [cửa trượt kiểu Nhật làm bằng giấy mỏng]. (Non-metallic minerals for building or construction; ceramic building materials, bricks and refractory products; plastic building materials; horticultural frames, not of metal; synthetic building materials; asphalt, and asphalt building or construction materials; rubber building or construction materials; plaster for building purposes; lime building or construction materials; building or construction materials of plaster; cement and its products; building timber; building stone; building glass; water-pipe valves, not of metal or plastics; joinery fittings, not of metal; Shoji [Japanese sliding screens of thin paper])

20

Nhóm 20

Hộp đựng dụng cụ, không bằng kim loại; bộ chia khăn, không bằng kim loại; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); mành che cửa sổ bên trong nhà [đồ đạc]; mành Sudare [mành làm bằng sậy, mây hoặc tre]; rèm hạt để trang trí; mành che cửa sổ dùng trong nhà; tượng nhỏ bằng gỗ, tre hoặc chất dẻo; chùm chuông gió; vách Tsuitate [vách ngăn đứng đơn kiểu phương Đông]; tấm bình phong Byoubu [bình phong gấp kiểu phương Đông]; bóng quảng cáo; biển hiệu thẳng đứng bằng gỗ hoặc chất dẻo; mẫu thực phẩm mô hình nhân tạo; giá đỡ hoa theo nghi lễ; gương bỏ túi; túi đựng gương bỏ túi; nôi cho trẻ em; khung tập đi; ma-nơ-canh; giá trưng bày trang phục; khung tranh ảnh; dương xỉ [vật liệu chưa gia công hoặc gia công một phần]; tre, chưa xử lý hoặc bán thành phẩm; cật tre (vỏ tre) [vật liệu chưa gia công hoặc gia công một phần]; dây nho; mây, thô hoặc bán thành phẩm; vỏ cây; thang và bậc thang, không bằng kim loại; bể chứa nước cho mục đích gia dụng, không bằng kim loại hoặc công trình xây; ghế đẩu dùng trong phòng tắm; khung tranh ảnh đứng; đệm dùng đi picnic, cắm trại; hộp đựng phụ kiện bằng chất dẻo; móc treo quần áo; đồ đạc ngoài trời (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ chứa đựng, không bằng kim loại; hộp đựng phụ kiện bằng gỗ, tre hoặc chất dẻo; van bằng chất dẻo, không bao gồm bộ phận máy; đệm [đồ đạc]; quạt cầm tay dạng dẹt; phụ kiện lắp ráp rèm; chốt bằng chất dẻo thay thế kim loại; cái đinh, cái nêm, đai ốc, đinh vít, đinh đầu bẹt, then, đinh tán và bánh xe nhỏ, không bằng kim loại; vòng đệm, không bằng kim loại, không bằng cao su hoặc sợi lưu hoá; khóa, không dùng điện, không bằng kim loại; đệm Zabuton [đệm sàn Nhật Bản]; gối; nệm; đồ chứa đựng để đóng gói công nghiệp bằng gỗ, tre hoặc chất dẻo; khung thêu; biển tên và tấm biển gắn trên cửa ra vào, không bằng kim loại; quạt tay dạng gấp; cọc, không bằng kim loại, cho thực vật hoặc cây cối; giường cho vật nuôi trong nhà; cũi chó; hộp làm tổ cho chim non; móc treo mũ, không bằng kim loại; giỏ cầm tay để mua sắm trong siêu thị, không bằng kim loại; bảng treo [bảng có móc treo theo phong cách Nhật Bản sử dụng móc đánh dấu vị trí]; giá đỡ chai phân phối chất khử trùng. (Tool boxes, not of metal; towel dispensers, not of metal; furniture; indoor window blinds [shade] [furniture]; Sudare [blinds of reed, rattan or bamboo]; bead curtains for decoration; indoor window shades; figurines of wood, bamboo or plastic; wind chimes; Tsuitate [oriental single panel standing partition]; Byoubu [oriental folding partition screens]; advertising balloons; upright signboards of wood or plastics; artificial model food samples; ritual flower stands; pocket mirrors; pocket mirror bags; cradles; infant walkers; mannequins; costume display

21

Nhóm 21

Chỉ tơ nha khoa; thủy tinh thô hoặc bán thành phẩm, không dùng cho xây dựng; bàn chải bồn tắm; bàn chải bằng kim loại; bàn chải cho đường ống; bàn chải công nghiệp; bàn chải chà tàu; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; găng tay làm vườn; đồ chứa đựng để đóng gói công nghiệp làm bằng thủy tinh hoặc sứ; dụng cụ và đồ đựng nhà bếp, không bao gồm bình nước nóng dùng ga dùng cho gia đình, bếp lò nấu ăn không dùng điện cho mục đích gia dụng, chậu rửa nhà bếp có gắn bàn chế biến thực phẩm cho mục đích gia dụng và chậu rửa nhà bếp cho mục đích gia dụng; dụng cụ làm sạch và dụng cụ cọ rửa; tấm ván để là/ bàn để là; bình xịt nước của thợ may; bàn Kotedai để là [tấm ván để là kiểu Nhật Bản]; bảng hera-dai [bảng để đánh dấu vải của thợ may]; thanh khuấy cho bồn tắm nước nóng; gáo múc nước cho phòng tắm; vật dụng dập tắt nến; giá giữ nến; sàng than xỉ cho mục đích gia dụng; giá Gotoku [giá ba chân cho thiết bị sưởi bằng than kiểu Nhật cho mục đích gia dụng]; thùng đựng than; dụng cụ dập tắt than Hikeshi-tsubo [dụng cụ dập tắt than kiểu Nhật]; bẫy chuột; vỉ đập ruồi; chậu hoa; chậu trồng cây thủy canh cho việc trồng vườn tại nhà; bình tưới; lưới chắn ruồi dùng trong làm vườn tại nhà; máng ăn cho thú cưng; bàn chải cho thú cưng; lồng chim; bể tắm cho chim; bàn chải quần áo; bô vệ sinh để trong phòng; lợn đựng tiền tiết kiệm; chai chia xà phòng; bể cá trong nhà và phụ kiện của chúng; vật dụng giữ giấy vệ sinh; hộp đựng thuốc viên, không bằng kim loại quý, sử dụng cho cá nhân; tượng nhỏ bằng đất nung hoặc thủy tinh; bình hoa; bát hoa; biển hiệu đứng thẳng bằng thủy tinh hoặc gốm; lư đốt xông nước hoa; bàn chải đánh giày; bót đi giày (dụng cụ có một lưỡi cong được dùng để giúp đưa gót chân vào trong giày dễ dàng); miếng vải nhỏ để đánh bóng giày; bọt biển và miếng vải để đánh bóng giày; cốt giày [dụng cụ nong giày]; bộ dụng cụ nấu ăn có thể mang đi được để sử dụng ngoài trời; túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống; khăn lau chùi bằng vải; kẹp gắp đường miếng; chai lọ bằng chất dẻo để đóng gói công nghiệp; vật dụng bọc, không bằng giấy, cho chậu hoa; đồ chứa đựng bằng thủy tinh để đóng gói công nghiệp dùng cho thuốc; dụng cụ kẹp vỡ quả hạch; thùng đựng đá lạnh không dùng điện cho mục đích gia dụng; tủ lạnh làm mát bằng đá cho mục đích gia dụng; hộp để bắt côn trùng; hộp/nhà gỗ nhỏ để nuôi côn trùng trong nhà; cúp giải thưởng bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ hoặc thủy tinh; cái khiên kỷ niệm bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ hoặc thủy tinh. (Floss for dental purposes; unworked or semi-worked glass, not for building; tub brushes; metal brushes; brushes for pipes; industrial brushes; ship-scrubbing brushes; gloves for household purposes; gardening gloves; industrial packaging cont

22

Nhóm 22

Bông nhồi cho quần áo; cái võng; mền bông cho đệm Futon; vụn bông; vụn bông [bông phế phẩm] dùng để đệm lót hoặc nhồi độn; mền polyester; dây dệt kim; dây thừng Sanada-himo [dây kiểu Nhật Bản]; dây hồ bột; dây xoắn; dây chão; dây thừng; lưới, không bằng kim loại; dải băng đàn hồi để buộc; chỉ vuốt nhựa; dây thừng dùng để leo núi; lều để leo núi hoặc cắm trại; tấm lưới bằng vải ngăn chặn đá lở. (Cotton waddings for clothes; hammocks; cotton batting for Futon; cotton waste; cotton waste [flock] for padding and stuffing; polyester batting; knitted cords; Sanada-himo [Japanese-style cords]; starched cords; twisted cords; cordage; ropes; netting, not of metal; elastic bands for binding; wax ends; mountaineering ropes; tents for mountaineering or camping; rockfall prevention nets of textile)

23

Nhóm 23

Chỉ và sợi; chỉ và sợi để làm đồ thủ công mỹ nghệ. (Threads and yarns; threads and yarns for handicraft work)

24

Nhóm 24

Vải dệt; vải dệt kim; nỉ và vải không dệt; vải dầu; vải hồ gôm không thấm nước; vải phủ vinyl; vải cao su; vật liệu lọc bằng vải dệt; hàng dệt may sử dụng cho cá nhân; màn chống muỗi; tấm trải giường; chăn Futon; vỏ bọc chăn bông Futon; vải bọc chăn đệm Futon [chăn đệm Futon chưa nhồi bông]; vỏ gối [lót gối]; chăn; khăn ăn bằng vải dệt; khăn để lau khô bát; rèm tắm; biểu ngữ và cờ, không bằng giấy; vỏ bọc bệ xí vệ sinh bằng vải; vỏ bọc ghế bằng vải; tấm treo tường bằng vải; rèm bằng vải hoặc bằng chất dẻo; rèm cửa trong nhà và ngoài trời; khăn trải bàn, không bằng giấy; màn cửa [màn cửa dày]; vải cho bàn bi-a [vải baize]; túi ngủ; cờ đuôi nheo cho trẻ em. (Woven fabrics; knitted fabrics; felt and non-woven textile fabrics; oilcloth; gummed waterproof cloth; vinyl coated cloth; rubberized cloth; filtering materials of textile; woven textile goods for personal use; mosquito nets; bedsheets; Futon quilts; quilt covers for Futon; Futon ticks [unstuffed Futon]; pillowcases [pillow slips]; blankets; table napkins of textile; dish towels for drying; shower curtains; banners and flags, not of paper; toilet seat covers of textile; seat covers of textile; wall hangings of textile; curtains of textile or plastic; indoor and outdoor curtains; table cloths, not of paper; draperies [thick drop curtains]; billiard cloth [baize]; sleeping bags; baby buntings)

25

Nhóm 25

Quần áo; nịt bít tất; dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ; dây đeo cho quần áo [dây đeo quần]; dây thắt lưng; thắt lưng [trang phục]; đồ đi chân [trừ đồ đi chân chuyên dụng cho thể thao]; trang phục dùng trong các lễ hội hoá trang; quần áo dùng cho thể thao, trừ quần áo dùng cho các môn thể thao dưới nước; đồ đi chân chuyên dụng cho thể thao; đồ bảo hộ cho giày dép; mũ ngủ; đồ đội đầu để đội. (Clothing; garters; sock suspenders; braces [suspenders] for clothing; waistbands; belts [clothing]; footwear [other than special footwear for sports]; masquerade costumes; clothes for sports, other than clothes for water sports; special footwear for sports; protective members for footwear; nightcaps; headgear for wear)

26

Nhóm 26

Máy uốn tóc dùng điện; kim, không dùng cho máy khâu; khuy lỗ cho quần áo; băng [đồ may vá]; ruy băng; vải ren đan raschel; vải ren thêu; que đan; hộp đồ may; lưỡi dao đánh dấu của thợ may; cái đê để khâu; nệm cắm ghim và kim; hộp đựng kim; dụng cụ xâu kim; băng tay để giữ tay áo; huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; khóa cho quần áo [khóa quần áo]; phù hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; ghim cài cho quần áo; ghim cài thắt lưng đặc biệt cho dải thắt lưng trong trang phục Nhật Bản [Obi-dome]; đồ trang trí tóc; cúc; hoa giả; râu giả; ria mép giả; dụng cụ uốn tóc, không dùng điện; đồ trang trí giày, không bằng kim loại quý; lỗ xỏ dây giày; dây buộc giầy; khóa móc bằng kim loại cho giày và giày cao cổ; phụ kiện bằng kim loại cho túi; móc cài cho ví đựng tiền xu; miếng dán trang trí cho áo khoác; băng đeo tay. (Electric hair curlers; needles, not for sewing machines; eyelets for clothing; tapes [haberdashery]; ribbons; knitted raschel lace fabrics; embroidery lace fabrics; knitting sticks; sewing boxes; dressmakers' impressing blades; sewing thimbles; pin and needle cushions; boxes for needles; needle-threaders; armband for holding sleeves; insignias for wear, not of precious metal; buckles for clothing [clothing buckles]; badges for wear, not of precious metal; brooches for clothing; Obi-dome [special sash clips for obi]; hair ornaments; buttons; artificial flowers; false beards; false moustaches; hair curlers, non-electric; shoe ornaments, not of precious metal; shoe eyelets; shoe laces; metal fasteners for shoes and boots; metal fittings for bags; clasps for coin purses; ornamental adhesive patches for jackets; brassards)

27

Nhóm 27

Thảm nhà tắm cho nơi giặt rửa; chiếu tatami (chiếu kiểu Nhật); thảm và thảm trải sàn; tấm treo tường, không bằng vải; cỏ nhân tạo; thảm tập thể dục; giấy dán tường; tấm ốp tường bằng vải sơn; tấm lát tường bằng vải sơn; tấm trải sàn bằng vải sơn; tấm lát sàn bằng vải sơn; vải sơn để dùng trên sàn. (Bath mats for wash places; tatami mats; carpets and rugs; wall hangings, not of textile; artificial turf; gymnastic mats; wallpaper; linoleum wall sheets; linoleum wall tiles; linoleum floor sheets; linoleum floor tiles; linoleum for use on floors)

28

Nhóm 28

Đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; đồ chơi; búp bê; dây thả diều; pháo hoa đồ chơi; quà tặng khách tham dự bữa tiệc có bản chất là pháo giấy; trò chơi cờ vây; trò chơi Shogi [trò chơi cờ của Nhật]; bài Utagaruta [bài chơi kiểu Nhật]; xúc xắc; Sugoroku [trò chơi xúc xắc của Nhật]; cốc cho xúc xắc; cờ đam Trung Quốc [trò chơi]; trò chơi cờ vua; cờ đam [bộ cờ đam]; thiết bị để làm ảo thuật; cờ đô-mi-nô; bài lá để chơi; bài Hanafuda [bài lá để chơi kiểu Nhật]; mạt chược; máy móc và thiết bị trò chơi; dụng cụ chơi bi-a; dụng cụ thể thao; dụng cụ câu cá; lưới côn trùng đồ chơi; lồng côn trùng đồ chơi; giun câu cá nhân tạo; đồ chơi gặm nhai cho chó cưng. (Toys for domestic pets; toys; dolls; kite strings; toy fireworks; party favors in the nature of crackers; Go games; Shogi games [Japanese chess]; Utagaruta [Japanese playing cards]; dice; Sugoroku [Japanese dice games]; cups for dice; Chinese checkers [games]; chess games; checkers [checker sets]; conjuring apparatus; dominoes; playing cards; Hanafuda [Japanese playing cards]; mah-jong; game machines and apparatus; billiard equipment; sports equipment; fishing tackle; toy insect nets; toy insect cages; artificial fishing worms; chewing toys for pet dogs)

31

Nhóm 31

Mồi câu cá; động vật thủy sinh ăn được, còn sống; thực phẩm cho động vật; thức ăn cho vật nuôi; hạt giống và củ; cây; cỏ [thực vật]; thảm cỏ, tự nhiên; hoa khô; cây giống con; cây non; hoa [tự nhiên]; cỏ từ đồng cỏ chăn thả; Bonsai [cây lùn trồng trong chậu]; động vật có vú còn sống, cá [không cho thực phẩm] còn sống, chim còn sống và côn trùng còn sống; bần thô; lá cây cọ, chưa xử lý; ổ cho động vật. (Fishing baits; edible aquatic animals, live; animal foodstuffs; pet food; seeds and bulbs; trees; grasses [plants]; turf, natural; dried flowers; seedlings; saplings; flowers [natural]; pasture grass; Bonsai [potted dwarfed trees]; live mammals, fish [not for food], birds and insects; rough cork; palm tree leaves, unworked; litter for animals)

34

Nhóm 34

Thuốc lá; vật dụng cho người hút thuốc; diêm. (Tobacco; smokers' articles; matches)

35

Nhóm 35

Dịch vụ quảng cáo và quảng bá; quảng bá hàng hoá và dịch vụ của người khác thông qua việc quản lý bán hàng và chương trình khuyến khích khuyến mãi liên quan đến tem giao dịch; phân tích quản lý kinh doanh hoặc tư vấn kinh doanh; quản lý kinh doanh; phân tích hoặc nghiên cứu marketing; cung cấp thông tin liên quan đến mua bán thương mại; quản lý kinh doanh của bên nhận nhượng quyền thương mại; cung cấp thông tin nhượng quyền thương mại; tư vấn kinh doanh trong việc thành lập của các bên nhận nhượng quyền thương mại; tư vấn kinh doanh trong việc vận hành của các bên nhận nhượng quyền thương mại; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho doanh nghiệp khác]; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn các loại sản phẩm trong từng lĩnh vực gồm quần áo, và đồ bát đĩa, tập hợp tất cả các hàng hóa cùng nhau để khách hàng thuận tiện xem và mua hàng hóa (không bao gồm vận chuyển); dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn đồ chơi, búp bê, máy móc và thiết bị trò chơi; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn túi và túi xách; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thuốc lá và vật dụng cho người hút thuốc; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thú cưng; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn máy và thiết bị chụp ảnh và vật tư nhiếp ảnh; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn ấn phẩm; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thiết bị nhà bếp, dụng cụ làm sạch và dụng cụ cọ rửa; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn đá quý bán thành phẩm và đá quý giả; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn đồ đi chân, trừ đồ đi chân chuyên dụng cho thể thao; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn phụ tùng làm đồ mộc; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn vật liệu xây dựng; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn dụng cụ cầm tay có lưỡi hoặc đầu nhọn, dụng cụ cầm tay và đồ ngũ kim; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn đồng hồ, đồng hồ đeo tay và kính đeo mắt [kính mắt và kính bảo hộ]; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn nhạc cụ và bản ghi âm nhạc; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn nhiên liệu; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn chiếu tatami (chiếu kiểu Nhật); dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn giấy và văn phòng phẩm; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn vải dệt và đồ chăn ga gối; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn hoa [tự nhiên] và cây cối; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thiết bị làm nghi lễ; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn vật tư y tế; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn quần áo; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn dụng cụ thể thao; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn rượu mạnh; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn hải sản; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn

Tiến trình xử lý

Nộp đơn

03/12/2025 Nộp đơn

Đang giải quyết

10/01/2026 Đang giải quyết

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay