BVM XANH
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-62449
- Ngày nộp đơn
- 04/12/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 202247
- Ngày công bố
- 25/02/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
9 đường số 28, khu phố 12, phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
BVM PLASTIC CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA BÌNH MINH VIỆT
BMV ECO
BVM ECO
BMST PLASTIC
BÌNH MINH VIỆT
NPW PLASTIC NHỰA NANWAPLAST
BVM PLASTIC ỐNG NHỤA CỦA NGƯỜI VIỆT
NANWAPLAST
BVM GREEN
NANWAPLAST
BINH MINH NHAT
BINH MINH NHAT
BINH MINH NHAT
BVM PLASTIC ỐNG NHỰA CỦA NGƯỜI VIỆT
BVM PLASTIC ỐNG NHỰA CỦA NGƯỜI VIỆT
ỐNG NHỰA BÌNH MINH VIỆT
NHỰA BÌNH MINH VIỆT
BÌNH MINH VIỆT
BMST PLASTIC
NPW PLASTIC NHỰA NANWAPLAST
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Bồn inox; đầu nối bằng kim loại cho ống dẫn; vật liệu gia cường bằng kim loại cho ống dẫn; vòng đai kim loại để kẹp ống dẫn; van bằng kim loại [không phải là bộ phận của máy]; van ống nước bằng đồng; khóa bằng kim loại (trừ khóa điện); van cửa đồng; van kiểm tra; van bi gạt; van một chiều lá lật; van một chiều loxo; van cân bằng nhiệt.
Nhóm 11
Hệ thống và thiết bị vệ sinh; phao cơ tự động nước (dùng để tự động đóng ngắt nước trong bồn nước); van khóa nước (bộ phận của thiết bị vệ sinh); vòng đệm của vòi nước; ống dẫn (bộ phận của thiết bị vệ sinh); vòi phun nước; vòi khóa dùng cho đường ống; máy nước nóng năng lượng mặt trời; máy nước nóng sử dụng điện; bình nước nóng năng lượng mặt trời (thiết bị cung cấp nước nóng); đầu vặn cho ống.
Nhóm 17
Ống mềm phi kim loại; phụ kiện ngành nhựa mềm phi kim loại như: (van nối, T nối, co nối, van khóa) phi kim loại; co nối ống dẫn khí dùng cho hệ thống dẫn khí; ống vòi nước làm bằng cao su; ống vòi tưới nước làm bằng nhựa mềm poly vinyl-clo-rua (PVC); ống dẫn hơi làm bằng nhựa mềm poly vinyl-clorua (PVC); ống dẫn hơi làm bằng nhựa polyurethan (nhựa PU); dải đệm dùng để bịt kín các khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước; phụ kiện ngành nhựa cứng phi kim loại dùng trong xây dựng như: (van nối, T nối, co nối, van khóa).
Nhóm 19
Ống bằng nhựa cứng dùng trong xây dựng; ống dẫn khí bằng nhựa cứng dùng cho hệ thống dẫn khí; nắp thoát nước [van], không bằng kim loại hoặc chất dẻo; khuôn đúc, không bằng kim loại; ống thoát nước, không bằng kim loại; ống dẫn chịu áp, không bằng kim loại; van ống dẫn nước, không bằng kim loại hoặc chất dẻo.
Nhóm 20
Bồn nước nhựa; vòi, không bằng kim loại, dùng cho thùng phuy; van ống nước bằng nhựa cứng; Đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]; thùng chứa chất lỏng, không bằng kim loại hoặc công trình xây dựng; van bằng chất dẻo dùng cho ống dẫn nước; vòng đệm, không bằng kim loại, dùng để giữ chặt ống.
Nhóm 21
Đầu phun nước dùng cho ống nhựa để tưới cây.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ