KINGSPAN CLEANSafe
Trạng thái
1904Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-65873
- Ngày nộp đơn
- 22/12/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 205527
- Ngày công bố
- 25/03/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Dublin Road, Kingscourt, Co. Cavan, Ireland
7 đơn khác
Solarchill By Kingspan
Solarchill by Kingspan
K-ROC
Kingspan
K-Roc
QUADCORE
PALDUCT
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chất phủ hóa học gốc nhựa polyester không bão hòa; chất phủ hóa học polyurethane [không phải là sơn]; Chất liên kết chéo polyurethane dùng cho lớp phủ công nghiệp; Chất phủ nhạy sáng; Chất phủ dạng lỏng [hóa chất]; Chất phủ chống chịu thời tiết [hóa chất]; Chất phủ chống thấm [hóa chất]; Chất phủ polymer [không phải là sơn]; Chất phủ phun kim loại nhiệt từ hợp kim cacbit; Phụ gia hóa học dùng trong sản xuất chất phủ; Chất phủ bề mặt bảo vệ kháng nước [hóa chất, không phải là sơn]; Chất phủ bảo vệ cho các công trình xây dựng [không phải là sơn hoặc dầu]; Chất phủ bảo vệ để chống thấm bề mặt công trình xây dựng [không phải là sơn hoặc dầu]; Chất phủ bảo vệ cho ban công [không có tính chất như sơn hoặc dầu]; Chất phủ bảo vệ dạng xịt dùng cho bê tông [không phải là sơn hoặc dầu]; Chất phủ bảo vệ dạng lỏng dùng cho bê tông [không phải là sơn hoặc dầu]; Nhựa tổng hợp dạng thô dùng cho chất phủ dạng bột trong các ứng dụng công nghiệp; hợp chất hóa học dùng trong hoàn thiện kim loại.
Nhóm 2
Lớp phủ [sơn]; Lớp phủ dạng bột [sơn]; Lớp phủ epoxy [sơn]; Lớp phủ nhựa epoxy [sơn]; Phụ gia dùng cho lớp phủ [sơn]; Lớp phủ để chống thấm [sơn]; Lớp phủ nền [sơn và dầu]; Lớp phủ dùng cho tường [sơn]; Lớp phủ để hoàn thiện bê tông [sơn]; Nhựa epoxy dùng để phủ tường [sơn]; Lớp phủ dạng xịt [sơn]; Lớp phủ dạng vật liệu điện di [sơn]; Lớp phủ vô cơ [sơn hoặc dầu, không phải vật liệu xây dựng]; Lớp phủ polyurethane [sơn]; Lớp phủ diệt khuẩn [sơn]; Lớp phủ tạo vân [sơn]; Lớp phủ tường [sơn]; Lớp phủ hữu cơ [sơn]; Lớp phủ chống thấm nước [sơn]; Lớp phủ chống chịu thời tiết [sơn]; Lớp phủ dạng phun [sơn]; Lớp phủ tường tạo vân [sơn]; Lớp phủ chống cháy [sơn]; Lớp phủ chống ăn mòn [sơn]; Lớp phủ bảo vệ cho các công trình xây dựng [sơn]; Lớp phủ bảo vệ mái nhà [sơn]; Lớp phủ bề mặt có tính chất như sơn; Lớp phủ có tính chất như sơn; Lớp phủ bề mặt bảo vệ cho kim loại [sơn]; Lớp phủ bảo vệ có tính chất như sơn dùng cho mục đích xây dựng; Lớp phủ bảo vệ có đặc tính làm kín dùng trên kim loại [sơn]; Lớp phủ bảo vệ dạng lỏng dùng cho kim loại; Lớp phủ công nghiệp có tính chất như sơn; Vật liệu tái tạo bề mặt [lớp phủ] có tính chất như sơn; Lớp phủ bảo vệ để chống thấm bề mặt công trình xây dựng [sơn]; Lớp phủ bảo vệ dạng xịt dùng cho kim loại [sơn]; Nhựa hóa lỏng có tính chất như sơn dùng làm lớp phủ bề mặt; Chế phẩm dùng làm lớp phủ chống thấm trên bề mặt các kết cấu [sơn]; Lớp phủ chống xỉn màu; Lớp phủ để bảo quản chống gỉ sét; hợp chất chống ăn mòn dùng làm phụ gia cho lớp phủ bề mặt; Lớp phủ hoàn thiện bảo vệ nội thất [sơn].
Nhóm 19
Lớp phủ [vật liệu xây dựng]; Lớp phủ bề mặt bằng nhựa dẻo dạng lỏng để bảo vệ chống ẩm [vật liệu xây dựng].
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Công bố
-