7
Trạng thái
1904Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-65937
- Ngày nộp đơn
- 22/12/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 205468
- Ngày công bố
- 25/03/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
3200 Hackberry Road, Irving, Texas 75063, USA
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm chăm sóc cá nhân, cụ thể là chất khử mùi ; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm để giặt; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn ; xà phòng (không chứa thuốc); chế phẩm cạo râu; chế phẩm để chải lông/tóc; chế phẩm chăm sóc tóc (mỹ phẩm), chế phẩm chăm sóc da (mỹ phẩm), chế phẩm chăm sóc cơ thể (mỹ phẩm); khăn dùng một lần được ngâm, tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm đánh răng.
Nhóm 5
Thực phẩm cho trẻ sơ sinh; phấn thoa cho trẻ sơ sinh có chứa thuốc; thuốc chữa bệnh, cụ thể là thuốc chống viêm, thuốc kháng sinh, viên nang chữa dị ứng, dược phẩm chữa dị ứng, thuốc làm giảm độ axít trong dạ dày, thuốc chống dị ứng và thuốc có tác dụng chống chất histamin, thuốc mỡ chống viêm; sản phẩm chăm sóc sức khoẻ, cụ thể là dược phẩm chăm sóc da chân và trị mụn trứng cá có chứa thuốc; chế phẩm dùng để tắm có chứa thuốc; muối tắm có chứa thuốc; chế phẩm trị chứng buồn nôn; thuốc giảm đau (an thần) và kem thoa giảm đau dùng trong thể thao; thuốc giảm đau; thuốc giảm đau ở miệng; sản phẩm chăm sóc khi bị lạnh hay cúm, cụ thể là thuốc làm thông mũi, thuốc long đờm; thuốc mỡ có chứa bạc hà dùng cho mục đích y tế; thuốc dạng giọt dùng khi ho, thuốc hình thoi ngậm khi ho, thuốc hình thoi chữa đau họng, xi-rô uống khi ho và thuốc long đờm khi ho; thuốc dạ dày-ruột, cụ thể là thuốc chữa tiêu chảy, thuốc nhuận tràng, thuốc trị bệnh dạ dày-ruột; sản phẩm sơ cứu, cụ thể là miếng bông thấm hút, băng dính, băng tam giác, miếng che mắt hình ô van, nước rửa mắt vô trừng, gạc (khăn) lau chùi chứa povidon-iodin (để sát khuẩn), kem sơ cứu, thuốc aspirin (thường để giảm dau, hạ sốt, kháng viêm), gạc lau chùi có tẩm chất khử trùng, cồn để lau (rửa) tại chỗ, thuốc mỡ kháng sinh, kem chống ngứa, thuốc mỡ chống ngứa, chất gien (gel) sơ cứu thoa tại chỗ, chất khử trùng, gạc (khăn) lau chùi làm vệ sinh, chế phẩm làm vệ sinh tay, gạc (khăn) lau chùi chống vi trùng, gạc (khăn) lau chùi dùng một lần có chất sát trùng, thuốc giảm sự rát/bỏng của vết bỏng/cháy, chế phẩm dạng lỏng chứa calamin (oxít kẽm) dùng trị ngứa/rát da, hydro peroxyt để sát trùng, thuốc giảm sưng tấy do côn trùng/sâu bọ đốt, thuốc chống cháy nắng có chứa thuốc, khăn lau tẩm sẵn thuốc, gạc (khăn) lau chùi tẩm sẵn thuốc, chế phẩm chăm sóc da có chứa thuốc và hydrocortison có tác dụng chống viêm; bộ đồ thuốc cấp cứu [có chứa thuốc bên trong]; vitamin và chế phẩm bổ sung, cụ thể là chế phẩm bổ sung khoáng chất dùng cho mục đích y tế, sản phẩm bổ sung dinh dưỡng từ khoáng chất, vitamin và chế phẩm vitamin dùng cho mục đích y tế, chế phẩm bổ sung dùng khi ăn kiêng và chất bổ sung dưỡng chất dùng cho mục đích y tế, chế phẩm bổ sung dinh dưỡng dạng lỏng dùng cho mục đích y tế; sản phẩm có nguồn gốc thảo mộc, cụ thể là sản phẩm bổ sung chất từ thảo mộc dùng cho mục đích chữa bệnh, gói dùng khi xoa bóp bằng dầu thơm có chứa các loại thảo mộc dùng làm giảm đau đầu, chữa mất ngủ và chứng khó chịu do bệnh về xoang gây ra, sản phẩm thoa (điều trị) tại chỗ chứa thảo dược giảm sự đau, nhức dưới dạng kem, chất gien (gel), sáp, chất xịt, bột, dầu thoa, dầu xoa bóp và thuốc mỡ; thuốc diệt trừ sâu bọ côn trùng; chất làm
Nhóm 8
Nhíp; bàn là điện; dao cạo dùng điện và kéo xén (tông đơ) cắt tóc cho cá nhân, dùng điện; dụng cụ cầm tay có lưỡi sắc hoặc đầu nhọn, thao tác thủ công; và gươm; dụng cụ dùng tay thao tác thủ công, ngoại trừ loại có lưỡi sắc hoặc đầu nhọn; dụng cụ cắt lát trứng, không dùng điện; dụng cụ bào, không dùng điện, để bào khối cá ngừ khô thành từng lát mỏng [dụng cụ bào Katsuo-bushi]; dụng cụ mở đồ hộp không dùng điện; thìa [bộ đồ ăn], dụng cụ thái lát pho mát không dùng điện; dụng cụ cắt bánh pizza không dùng điện; dĩa ăn, hộp dao cạo; bộ dụng cụ để cắt, sửa móng chân; dụng cụ uốn lông mi; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay; nhíp nhổ lông, tóc; dụng cụ bấm móng; giũa [dụng cụ]; dao cạo râu; bộ đồ ăn gồm dao, kéo, thìa và dĩa.
Nhóm 9
Điện thoại, máy nhắn tin và các phụ kiện của chúng; thẻ SIM (Môđun Nhận dạng Thuê bao), chíp có thẻ nhớ có thể mang theo người dùng cho điện thoại di động; băng cát-xét; đĩa compắc; đĩa DVD; pin (ắc quy); kính mắt; máy ảnh; máy ảnh sử dụng một lần có phim; máy chiếu viđêô; bộ thu âm thanh-viđêô; bộ khuyếch đại âm thanh và viđêô; máy chạy đĩa compắc; máy chạy đĩa compắc có thể mang theo người; máy chạy đĩa DVD; máy chạy đĩa DVD có thể mang theo người; máy chạy băng cát xét; máy chạy băng cát xét có thể mang theo người; máy chơi nhạc kỹ thuật số có thể mang theo người; rađiô; cáp âm thanh và cáp viđêô; bộ điều hợp âm thanh và viđêô; bộ đầu nối âm thanh và viđêô; loa âm thanh; loa âm thanh có thể mang theo người; tai nghe choàng qua đầu; tai nghe nhét vào tai; ăng-ten dùng cho rađiô và máy thu hình; găng tay bảo hộ phòng chống tai nạn; thiết bị và dụng cụ hàng hải, trắc địa, quang học, cân, đo và cứu hộ; thiết bị ghi, truyền hay tái tạo âm thanh hay hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính, cơ cấu dùng cho thiết bị vận hành khi bỏ tiền xu vào đó; máy đếm tiền, máy tính, thiết bị xử lý dữ liệu và máy vi tính; thiết bị dập lửa; mặt nạ bảo hộ (không dùng cho mục đích y tế); bao (túi) và vỏ ốp dành riêng cho điện thoại di động.
Nhóm 16
Giấy và bìa cứng; Sách và bản đồ; sản phẩm bằng giấy, cụ thể là túi rác, khăn lau; khăn giấy, khăn ăn bằng giấy, đĩa và chén (tách) bằng giấy; văn phòng phẩm; sản phẩm văn phòng phẩm, cụ thể là: giấy, phong bì, bưu thiếp quà tặng, sổ ghi chép, tập giấy ghi tốc ký, thẻ ghi chú mục lục (phiếu mục lục), tập giấy viết, bút chì, bút, tẩy, bút đánh dấu, bút làm nổi bật nội dung cần lưu ý, cái cắm vào cán bút và bút chì để cầm bút, cái gọt bút chì, ghim (đinh rệp) để đính và giữ vật trên bề mặt, dụng cụ cắt giấy, băng cao su cho văn phòng, cái dập ghim trên giấy, ghim dập, giấy ghi chú có mặt dính, cái kẹp giấy và cái giữ giấy; túi rác bằng chất dẻo; giấy gói quà tặng; túi bằng chất dẻo dùng để bao gói thực phẩm dùng cho mục đích gia đình.
Nhóm 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia dụng, bếp núc và gia đình ; chai lọ; bình bẹt đựng đồ uống; hộp đựng thực phẩm và đồ uống; hộp đựng dùng trong gia đình; bình giữ nhiệt chân không; bình đựng rượu/nước; bình giữ nhiệt chân không; hộp đựng cách nhiệt dùng trong gia đình; bình/hũ đựng; dụng cụ rót chất lỏng; bình đựng cách nhiệt và bình pha cà phê cách nhiệt (không dùng điện); đồ pha trà, bình đựng trà (không dùng điện), bình đựng cà phê (không dùng điện); cốc; ly; cốc uống nước (không có tay cầm); cốc đong; hũ đựng thực phẩm; hộp chứa đựng thực phẩm; hộp đựng bữa ăn trưa; dụng cụ cọ rửa chai; giá đỡ cốc; ba lô cách nhiệt dùng trong gia đình; túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống; túi cách nhiệt đựng thực phẩm hoặc đồ uống; túi đựng chai cách nhiệt; hộp đựng đá; khay làm đá.
Nhóm 29
Trái cây đã chế biến và rau củ đã chế biến; rau trộn; trái cây trộn; khoai tây trộn; sản phẩm bơ sữa; thịt; pho mát; trứng; sữa; đồ uống được làm từ sữa có hương vị trái cây; sữa sô-cô-la, sữa là chủ yếu; đồ uống được chế biến trên cơ sở sữa, có sữa là chủ yếu và có chứa cà phê; sữa đậu nành (chất thay thế sữa); món ăn chính của bữa ăn, cụ thể là đồ ăn đông lạnh được chế biến hay đóng gói sẵn bao gồm sự kết hợp của thịt, thịt gia cầm, thịt lợn, cá và rau củ; món ăn thay thế bữa ăn tại nhà được làm chủ yếu từ trái cây, rau củ, trứng, thịt và/hoặc cá; đồ ăn nướng, cụ thể là xúc xích nướng và hot dogs (bánh mỳ kẹp xúc xích) nướng; thịt, cụ thể là thịt gà, thịt lợn, thịt bò, cá và thịt gà tây; cánh gà; đồ ăn nhanh làm từ thịt; thịt bò khô; khoai tây lát mỏng chiên/rán giòn; quả hạch đã chế biến và hạt đã chế biến; Món chấm đồ ăn nhanh được làm từ rau bina, atisô, rau thì là, hành, kem chua, pho mát được chế biến trên cơ sở bơ sữa và món chấm đồ ăn nhanh được làm từ rau bina, atisô, rau thì là và hành không được chế trên cơ sở bơ sữa; món chấm đồ ăn làm từ đậu (bao gồm hỗn hợp đậu rằn (pinto) đánh nhuyễn, đậu xanh đánh nhuyễn (nghiền với dầu, vừng, chanh,tỏi) [hummus (chick pea paste)] trộn lẫn với các loại hạt đậu đã nấu chín dùng để chấm và ăn kèm với các đồ ăn khác); đồ ăn nhanh dạng thanh được chế biến trên cơ sở quả hạch và các loại hạt trái cây và hạt rau củ; đồ ăn nhanh có nguồn gốc tự nhiên, bao gồm trái cây và quả hạch khô; xúp.
Nhóm 30
Món ăn chính của bữa ăn, cụ thể là đồ ăn đông lạnh được chế biến và đóng gói sẵn bao gồm chủ yếu là cơm, mỳ sợi và/hoặc mỳ ống; món ăn thay thế bữa ăn nấu tại nhà được làm chủ yếu từ ngũ cốc hoặc các chế phẩm ngũ cốc; cơm viên tròn; bánh bao hấp; món oden của nhật bản (chủ yếu làm từ các loại bánh hấp hay bánh từ các chế phẩm ngũ cố chay bột mỳ có kèm các thành phần khác,được hầm trong nước tương và được ăn nóng); bánh xăng-đuých; đồ ăn nướng, cụ thể là bánh taquito (bánh ngô cuộn tròn của Mêxicô); bánh pizza; sản phẩm bánh, cụ thể là bánh mỳ, bánh quy, bánh ngọt, bánh nướng xốp và bánh donut (bánh ngọt rán/nướng); đồ uống trên cơ sở cà phê và đồ uống trên cơ sở chè (trà); sôcôla nóng; đồ ăn nhanh dạng lát mỏng và bánh quy giòn làm từ ngô, bột mỳ và hạt ngũ cốc; xốt salsa ; bánh kẹo; kem lạnh; kẹo kem lạnh dạng que có hình ngộ nghĩnh hay hình lạ mắt; gia vị; đá ăn; thanh thực phẩm tạo năng lượng được chế biến trên cơ sở ngũ cốc không dùng để thay thế bữa ăn; hỗn hợp đồ ăn nhanh bao gồm chủ yếu là bánh quy giòn, bánh quy xoắn, quả hạch bọc đường và/hoặc bỏng ngô nổ sẵn; đồ ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, hạt ngô, granola (ngũ cốc ăn sáng thường gồm yến mạch giã, quả hạch và mật ong nướng giòn), gạo và bột mỳ.
Nhóm 32
Bia; nước khoáng (đồ uống) và nước có ga và các đồ uống không cồn khác; đồ uống từ trái cây (không có cồn) và nước ép trái cây; xirô và các chế phẩm khác để làm đồ uống (không có cồn); đồ uống có hương vị cà phê; đồ uống có hương vị trà; nước uống; nước uống không cồn bù nước và muối cho cơ thể (isotonic); đồ uống hơi lạnh/bán đông lạnh (không có cồn); nước ngọt; đồ uống có hương vị trái cây (không có cồn).
Nhóm 35
Dịch vụ bán lẻ, dịch vụ đặt hàng qua thư, dịch vụ cửa hàng bán lẻ, dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến, dịch vụ cửa hàng bán lẻ tiện lợi [tất cả các dịch vụ kể trên liên quan đến các lĩnh vực sau: thực phẩm và đồ uống, các sản phẩm chăm sóc cá nhân (dùng cho mục đích mỹ phẩm và mục đích y tế), mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc cơ thể và chăm sóc móng tay, móng chân, dược phẩm và thực phẩm chức năng, sản phẩm để sơ cứu và sản phẩm y tế, chế phẩm để giặt, chất tẩy rửa, chất tẩy uế, sản phẩm làm sạch dùng trong gia đình, sản phẩm bảo dưỡng và làm sạch ô tô, xăng dầu, sản phẩm chăm sóc vật nuôi trong nhà và thực phẩm cho vật nuôi trong nhà, văn phòng phẩm, sản phẩm thuốc lá và các vật dụng dùng cho người hút thuốc, thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra (giám sát), cấp cứu và giảng dạy, thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển điện, thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh, vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi, phương tiện điện tử, đĩa compact, đĩa dvd, pin (ắc quy), đèn nháy (đèn chớp), máy vi tính, phần mềm máy vi tính, thiết bị dập lửa, kính mắt, quần áo, trang phục, ô, dù, da thuộc (thô hoặc bán thành phẩm) và giả da, túi hành lý và túi xách tay, túi xách to để đi mua hàng, ba lô, cặp đựng giấy tờ, tài liệu, ví đựng danh thiếp, bao để móc chìa khóa, ví tiền, túi cầm tay cho phụ nữ, cặp học sinh, vali, túi du lịch, giấy, bìa cứng và ấn phẩm, vật liệu đóng sách, ảnh chụp, chất dính dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng, vật liệu của nghệ sỹ, chổi quét sơn, bút lông để vẽ, máy chữ và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc), dụng cụ hướng dẫn và giảng dạy, vật liệu bằng chất dẻo để bao gói, chữ in của máy in, bản in đúc, vật liệu gói quà, sách, bản đồ, tạp chí và báo chí, thiết bị và hệ thống chiếu sáng, đốt nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và vệ sinh, kim loại quý và hợp kim của chúng, đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý, đá bán quý, đồng hồ, kẹp cài ca vát, đồ đạc, khung tranh, đồ chứa không làm bằng kim loại để chứa đựng hoặc vận chuyển, giường, ghế (ghế ngồi), bàn, tủ nhiều ngăn, đệm, gương, dụng cụ và đồ chứa dùng cho nhà bếp và gia dụng, dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, đồ thủy tinh để chứa đựng, đồ sành sứ để chứa đựng và đồ gốm để chứa đựng, cốc, tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung hoặc thuỷ tinh, dụng cụ nấu ăn không dùng điện, găng tay dùng một lần cho mục đích gia dụng, bàn chải trừ bút lông để vẽ, trò chơi, đồ chơi và đồ để chơi, máy chơi trò chơi vi đê ô, vật dụng tập thể dục và vật dụng tập luyện thể thao, bài lá, đồ trang trí cây thông nô en, quần áo, đồ đ
Nhóm 43
Dịch vụ chuẩn bị và cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ chỗ ở tạm thời (dịch vụ cung cấp và giữ chỗ); dịch vụ nhà hàng ăn uống; quán rượu (quán bar); nhà hàng ăn uống tự phục vụ; căng-tin; dịch vụ đặt chỗ cho nhà hàng ăn uống, quán rượu (quán bar), nhà hàng ăn uống tự phục vụ, căng-tin; cung cấp thông tin về dịch vụ lưu trú và chỗ ở tạm thời; cho thuê chỗ ở tạm thời; khách sạn; quán rượu nhỏ; cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện) tại các cơ sở bán lẻ và bán đồ mang về.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Công bố
-