PESE
Trạng thái
1904Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-67764
- Ngày nộp đơn
- 31/12/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 204260
- Ngày công bố
- 25/03/2026
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, xanh lam, vàng, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
45 đường số 2, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 4
Năng lượng điện.
Nhóm 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được; chi tiết bằng kim loại cho xây dựng; cột bằng kim loại; tấm kim loại dùng cho xây dựng.
Nhóm 7
Máy sản xuất điện; máy phát điện; máy công cụ; thiết bị gia công cơ khí; máy xây dựng.
Nhóm 35
Dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; tư vấn quản lý kinh doanh để vận hành nhà máy điện; tư vấn hiệu quả kinh doanh để vận hành nhà máy điện; điều hành kinh doanh cho công trình sản xuất năng lượng.
Nhóm 37
Dịch vụ xây dựng công trình như công trình sản xuất năng lượng, công trình sản xuất năng lượng tái tạo, công trình sản xuất năng lượng truyền thống, nhà máy điện, trạm biến áp; dịch vụ sửa chữa công trình như công trình sản xuất năng lượng, công trình sản xuất năng lượng tái tạo, công trình sản xuất năng lượng truyền thống, nhà máy điện, trạm biến áp; dịch vụ lắp đặt công trình như công trình sản xuất năng lượng, công trình sản xuất năng lượng tái tạo, công trình sản xuất năng lượng truyền thống, nhà máy điện, trạm biến áp; thi công hệ thống cơ điện trong công trình xây dựng; phá dỡ các công trình xây dựng; dịch vụ xây, lát; giám sát việc xây dựng công trình; xây dựng; tư vấn xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; xây dựng bến cảng, bến tàu; cung cấp thông tin xây dựng.
Nhóm 40
Cho thuê máy sản xuất điện; dịch vụ xử lý kim loại; cán kim loại; tôi kim loại; gia công kim loại; sản xuất năng lượng; sản xuất năng lượng xanh tái tạo; sản xuất máy móc theo yêu cầu.
Nhóm 41
Dịch vụ đào tạo vận hành nhà máy điện; dịch vụ huấn luyện về vận hành, quản lý nhà máy sản xuất năng lượng (dịch vụ đào tạo).
Nhóm 42
Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; nghiên cứu về cơ khí; dịch vụ khảo sát về kỹ thuật; nghiên cứu công nghệ; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật; soạn thảo tài liệu kỹ thuật; dịch vụ kiểm định chất lượng công trình sản xuất năng lượng, nhà máy phát điện, trạm biến áp; nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình sản xuất năng lượng, nhà máy phát điện, trạm biến áp dịch vụ kiến trúc; kiểm thử hiệu quả năng lượng của công trình xây dựng; tư vấn kiến trúc; kiểm định (đo lường); dịch vụ bản đồ; thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế công nghiệp; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hóa chất; tư vấn công nghệ; tư vấn phần mềm máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng; quản lý kỹ thuật để vận hành công trình sản xuất năng lượng (bao gồm nhà máy điện, trạm biến áp, hệ thống sản xuất năng lượng tái tạo hoặc năng lượng truyền thống).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền