NITECORE
Trạng thái
1904Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-00261
- Ngày nộp đơn
- 06/01/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Unit 6355, 5/F, No. 1021 Gaopu Road, Tianhe District, Guangzhou, 510520 Guangdong, China
Đại diện SHCN
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chế phẩm diệt sâu bọ gây hại; Thuốc trừ sâu; Vòng đeo tay được tẩm thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ; Chất bổ sung dinh dưỡng; Thuốc trừ sâu bọ, côn trùng; Thuốc lọc máu.
Nhóm 7
Bơm hơi [trang bị của xưởng sửa chữa]; Máy thổi; Dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công; Hệ thống khử bụi cho mục đích làm sạch; Máy đập chạy điện; Máy là; Máy ép thực phẩm, chạy điện; Thiết bị giặt bằng sóng siêu âm, mang đi được.
Nhóm 8
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; Bơm khí, thao tác bằng tay; Dao; Dao rạch [dao trổ]; Dao kéo; Kéo xén (tông đơ) để cạo râu.
Nhóm 11
Giá đỡ thiết bị chiếu sáng [ bộ phận của thiết bị chiếu sáng]; Đèn pin dùng điện; Đèn pin đội đầu; Đèn; bộ lọc cho thiết bị chiếu sáng; Đèn dùng cho xe cộ; Đèn tia cực tím, không dùng cho mục đích y tế; Đèn sấy móng tay; Đèn dầu; Dụng cụ nấu nướng dùng điện; Đá dung nham núi lửa sử dụng trong vỉ nướng; Hệ thống và thiết bị làm lạnh; Quạt điện; Máy điều hoà không khí cho xe cộ; Máy sấy tóc; Lò nướng sử dụng năng lượng mặt trời; Máy tạo khói; Vòi phun nước; Vòi phun nước để trang trí; Bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi ấm, đốt nóng; Dụng cụ sát trùng; Thiết bị sưởi bỏ túi; Bật lửa gaz.
Nhóm 12
Bơm dùng cho lốp xe ; Khung xe đạp; Túi chuyên dụng đeo sau yên xe đạp; Bơm hơi [phụ tùng của xe cộ]; Vật dụng giữ cốc dùng cho xe cộ; Bộ ghế nệm cho xe cộ.
Nhóm 16
Bút [đồ dùng văn phòng]; Bút chì; Tờ quảng cáo; Tập giấy viết [văn phòng phẩm]; Dao dọc giấy [dụng cụ mở bì thư]; Văn phòng phẩm; Thùng giấy carton; Băng dính khổ rộng dùng để niêm phong hộp [dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng].
Nhóm 18
Ba lô; Túi cho người cắm trại; Túi ; Túi dùng cho thể thao; Ô; Gậy leo núi.
Nhóm 21
Thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng; Thiết bị sử dụng sóng siêu âm để xua đuổi loài gây hại; Bộ dụng cụ nấu ăn di động ngoài trời, không dùng điện; Giẻ lau để làm sạch; Dụng cụ mở nút chai; Găng tay lau bụi; Cốc; Hũ đựng; Tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thuỷ tinh; Bình để uống; Dụng cụ khuếch tán dầu thơm, trừ loại khuếch tán bằng thanh sậy, chạy điện và không chạy điện; Bàn chải; Bàn chải đánh răng; Hộp giữ lạnh mang đi được, không dùng điện; Dụng cụ mỹ phẩm; Tăm.
Nhóm 25
Quần áo; Giày; Mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; găng tay bằng da, da thú hoặc lông thú [quần áo]; Khăn trùm đầu; Thắt lưng làm từ vải dệt; Trang phục dệt kim; Khăn quàng cổ; Áo mưa; Ống tay áo mặc riêng và tách với áo [quần áo].
Nhóm 35
Quảng cáo; Dịch vụ tạo khách hàng tiềm năng; Marketing; Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để đẩy mạnh bán hàng; Tìm kiếm nhà tài trợ cho các cuộc thi thể thao.; Dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn các chế phẩm vệ sinh.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền