Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-00930
- Ngày nộp đơn
- 08/01/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
22 CROSS STREET, #03-119, CROSS STREET EXCHANGE, SINGAPORE 048421
20 đơn khác
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
KUBO
MOLLY
SKULLPANDA
Nhãn hiệu hình
DIMOO
HIRONO
MOKOKO
ZIMOMO
ZIMOMO
ZIMOMO
ZIMOMO
ZIMOMO
ZIMOMO
MOKOKO
MOKOKO
ZIMOMO
MOKOKO
ZIMOMO
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; lớp phủ tạo hình móng tay [mỹ phẩm]; chế phẩm xịt thơm toàn thân; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; gỗ thơm; đầu móng tay giả; túi nhỏ làm thơm đồ vải; dầu thơm; dầu thơm dùng để tạo mùi thơm khi được đốt nóng; dầu thơm cho mục đích công nghiệp; chế phẩm vệ sinh cá nhân; nước hoa; nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở; hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]; chất thơm cho mục đích gia dụng; chế phẩm làm thơm không khí; sáp tan chảy [chế phẩm tạo mùi thơm]; tinh dầu; tinh dầu tự nhiên; tinh dầu cho mục đích gia dụng; lõi/hộp đựng chất làm thơm thay thế cho bộ khuếch tán tinh dầu bằng que/thanh sậy mỏng; thanh sậy mỏng để khuyếch tán chất làm thơm không khí; chế phẩm làm sạch; kem đánh răng; hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân; bút chì kẻ lông mày; bảng phấn mắt; phấn má; son môi; kem nền; bộ chăm sóc móng bao gồm nước sơn móng, chế phẩm tẩy sơn móng và móng giả; các sản phẩm chăm sóc da không chứa thuốc, cụ thể là kem, sữa dưỡng, gel, nước cân bằng (toner), chế phẩm làm sạch và tẩy tế bào chết; chế phẩm chống nắng; dầu gội đầu; dầu xả tóc. (Cosmetics; fingernail sculpturing overlays [cosmetics]; body mists; deodorants for human beings or for animals; scented wood; nail tips; sachets for perfuming linen; scented oils; scented oils used to produce aromas when heated; perfumes for industrial purposes; toiletry preparations; perfumes; toilet water; breath freshening sprays; potpourris [fragrances]; fragrance for household purposes; air fragrancing preparations; wax melts [fragrancing preparations]; essential oils; natural essential oils; essential oils for household use; fragrance refills for reed diffusers; air fragrance reed diffusers; Cleaning preparations; toothpaste; nail art stickers; eyebrow pencils; eyeshadow palettes; blushes; lipsticks; foundation; nail care kits comprised of nail polish, nail polish removers, and false nails; Non-medicated skincare products, namely creams, lotions, gels, toners, cleansers, and exfoliants; sunscreen preparations; shampoo; hair conditioners.)
Nhóm 4
Nến thơm; nến có hương thơm; nến; nến trang trí cây thông Noel; bấc đèn; lanolin dùng trong sản xuất mỹ phẩm; sáp công nghiệp; nến thơm dùng trong liệu pháp trị liệu bằng hương thơm. (Perfumed candles; scented candles; candles; Christmas tree candles; lamp wicks; lanolin for use in the manufacture of cosmetics; industrial wax; aromatherapy fragrance candles.)
Nhóm 9
Máy đọc để viết chính tả; thiết bị kiểm tra dấu đã trả bưu phí; máy đếm và phân loại tiền; thiết bị thử nghiệm không dùng cho mục đích y tế; thiết bị phân tích không khí; thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; thiết bị đo, bằng điện; thiết bị tạo laze không cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ khảo sát; bộ điều chỉnh điện áp dùng cho xe cộ; mạch tích hợp; sợi quang [dây dẫn tia sáng]; thiết bị chuyển mạch di dộng [điện]; cuộn dây điện; thiết bị điều khiển từ xa; màn hình vidêô; thiết bị điện động để điều khiển từ xa các ghi đường sắt; cột chống sét; thiết bị điện phân dùng trong phòng thí nghiệm; thiết bị dập lửa; thiết bị tia X dùng cho mục đích công nghiệp; đèn soi trứng; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; phần mềm trò chơi máy tính, tải xuống được; ứng dụng phần mềm cho điện thoại di động, có thể tải về; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; thiết bị nhận diện/nhận dạng khuôn mặt; tai nghe; vật liệu cho mạch điện chính [dây, dây cáp]; thiết bị nạp ắc quy; bộ nguồn di động [pin có thể sạc lại được]; phim hoạt hình; nam châm trang trí; chương trình trò chơi điện tử, có thể tải về; chương trình máy tính dành cho trò chơi đã được ghi sẵn; phần mềm trò chơi máy tính có thể tải xuống thông qua mạng máy tính toàn cầu và các thiết bị không dây; phần mềm trò chơi máy tính có thể tải xuống từ mạng máy tính toàn cầu; phần mềm trò chơi máy tính (ghi sẵn hoặc có thể tải xuống); bản kính dương [nhiếp ảnh]; máy quét [thiết bị để xử lý dữ liệu]; nền tảng phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về; dây treo trang trí điện thoại di động; bao đựng điện thoại di động; khung ảnh kỹ thuật số; tai nghe choàng đầu; máy ảnh [chụp ảnh]; kính đeo mắt; dây của kính đeo mắt; cáp dữ liệu; dây đeo dùng cho điện thoại di động; kính râm; nam châm trang trí tủ lạnh; bảng hiệu kỹ thuật số; vòng giữ dùng cho điện thoại di động; giá đỡ chuyên dùng cho điện thoại di động; giá kẹp điện thoại cầm tay sử dụng trong ô tô; phích cắm, ổ cắm và công tắc [thiết bị kết nối điện]; ổ cắm điện; thiết bị sạc pin điện thoại di động để sử dụng trong xe; thiết bị sạc pin; máy vi tính tích hợp thiết bị truyền hình (tivi) tất cả trong một; thiết bị viễn thông dưới dạng đồ trang sức; thiết bị thu hình; micrô; thiết bị âm thanh; máy nghe nhạc cầm tay; máy nghe nhạc kỹ thuật số; máy quay truyền hình; rô bốt dùng trong giảng dạy; bộ khuếch đại âm thanh; tệp hình ảnh có thể tải xuống chứa tác phẩm nghệ thuật, văn bản, âm thanh, video, trò chơi và liên kết web trên internet liên quan đến các hoạt động thể thao và văn hóa; hàng hóa ảo có thể tải xuống dưới dạng tệp hình ảnh đồ chơi để sử dụng trong thế giới ảo trực tuyến; vật phẩm sưu tầm kỹ thuật số dưới dạng các
Nhóm 14
Hộp đựng đồ trang sức; trang sức bằng ngọc được chạm khắc; vòng cổ [đồ trang sức]; hoa tai; đồ trang sức nhỏ; hàng thủ công mỹ nghệ bằng bạc; nhẫn [đồ trang sức]; đồng hồ đeo tay; bộ phụ kiện để làm đồ trang sức; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; đồng tiền xu sưu tầm; khuy măng sét; đồng hồ; đồ trang sức; đá quý; ngọc lục bảo; dây chuyền [đồ trang sức]; tác phẩm nghệ thuật chạm khắc làm từ ngọc; ghim cài ve áo để trang trí; phù hiệu ve áo làm bằng kim loại quý; kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; huy chương; huy hiệu bằng kim loại quý; tượng nhỏ bằng kim loại quý và hợp kim của kim loại quý; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý; đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; hộp bằng kim loại quý; dây đeo chìa khoá; kim loại quý; hộp chuyện dụng đựng/phân loại đồ trang sức; móc đeo làm vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; vỏ đồng hồ [bộ phận của đồng hồ]; dây đồng hồ đeo tay; mặt dây chuyền làm đồ trang sức; vòng đeo tay bản dẹt có thể tự cuộn [đồ trang sức]; vòng đeo tay tự cuộn [đồ kim hoàn]; đồ trang sức cho giày; đồ trang sức cho đàn ông; đồ trang sức cho phụ nữ; đồ trang sức cho trẻ em; đồ trang sức cho thú cưng; tượng mô hình làm đồ trang trí bằng kim loại quý; đồ trang trí ngày lễ bằng kim loại quý, trừ đồ trang trí cây thông Noel. (Xin hưởng quyền ưu tiên từ Đơn số 40202518768R nộp ngày 28/07/2025 tại Singapore). (Jewelry boxes; jade carving jewelry; Necklaces [jewelry]; Earrings; Trinkets [jewelry]; silver crafts; Rings [jewelry]; Watches; Jewelry findings; Key chains [split rings with trinket or decorative fob]; Collectible coins; Cuff links; Clocks; Wristwatches; Jewelry; Precious stones; Emerald; Chains [jewelry]; jade carving artworks; Ornamental lapel pins; Lapel badges of precious metal; Precious metals, unwrought or semi-wrought; Medals; Badges of precious metal; Statuettes of precious metal and their alloys; Works of art of precious metal; Jewelry charms; Boxes of precious metal; Lanyards for keys; Precious metals; Jewelry organizer cases; Key rings [split rings with trinket or decorative fob]; Watch cases [parts of watches]; Watch bands; Medallions; Slapband bracelets [jewelry]; Slap bracelets [jewelry]; Shoe jewellery; Jewelry for men; Women's jewelry; Children's jewelry; Jewellery for pets; Model figures being ornaments made of precious metal; Holiday ornaments of precious metal, other than Christmas tree ornaments.) (Claiming priority based on Application No. 40202518768R filed on 28 July 2025 in Singapore)
Nhóm 16
Tạp chí xuất bản định kỳ; xuất bản phẩm dạng in; bìa cứng đã gập bằng giấy; hộp đựng đồ viết [văn phòng phẩm]; văn phòng phẩm; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]; con dấu [đóng dấu]; bút sáp màu; vật liệu vẽ; tượng nhỏ bằng giấy; phấn cho thợ may; giấy; sổ tay; tác phẩm nghệ thuật in thạch bản; giá vẽ của hoạ sỹ; phấn viết; mô hình mẫu của kiến trúc sư; khăn tay bỏ túi bằng giấy; tượng nhỏ bằng giấy bồi; tem thư; thiết bị cho việc treo ảnh chụp; bìa bọc hộ chiếu; giấy dính [văn phòng phẩm]; bức tranh sơn dầu; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; vật liệu đóng gói [lót, nhồi] bằng giấy hoặc các tông; hộp bằng giấy hoặc bìa cứng; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]; ấn phẩm; tập giấy viết; phiếu; lịch; tạp chí [định kỳ]; áp phích tranh ảnh; bản khắc; bút (văn phòng phẩm); vật liệu để nặn; biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng; sách mỏng; bản khắc axit; tờ in thạch bản; bản in lụa; túi mua sắm bằng giấy hoặc chất dẻo; bức tranh biếm họa; phù hiệu giấy; đồ trang trí tiệc bằng giấy; khăn giấy dùng với mỹ phẩm (không tẩm sẵn mỹ phẩm); hộp lưu trữ ảnh; kẹp dùng cho bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]; dây đeo dùng cho bao đựng thẻ tên [đồ dùng văn phòng]; vật dụng kẹp tiền; tấm lót bình, cốc bằng giấy; khuôn đúc/tạo hình cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]. (Xin hưởng quyền ưu tiên từ Đơn số 40202518768R nộp ngày 28/07/2025 tại Singapore). (Periodicals; Printed publications; Folders for papers; Writing cases [stationery]; Stationery; School supplies [stationery]; Stamps [seals]; Crayons; Drawing materials; Figurines made from paper; Steatite [tailor's chalk]; Paper; Note books; Lithographic works of art; Painters' easels; Writing chalk; Architects' models; Handkerchiefs of paper; Figurines of papier mâché; Postage stamps; Apparatus for mounting photographs; Passport holders; Stickers [stationery]; Oil paintings; Carrier bags of paper or plastic; Bags [envelopes, pouches] of paper or plastics, for packaging; Packing [cushioning, stuffing] materials of paper or cardboard; Boxes of paper or cardboard; Teaching materials [except apparatus]; Molds for modelling clays [artists' materials]; Printed matter; Writing paper pads; Cards; Calendars; Magazines [periodicals]; picture posters; Engravings; Pens; Modelling materials; Signboards of paper or cardboard; Pamphlets; Etchings; Lithographs; Silk screen prints; Shopping bags of paper or plastic; Caricatures; Paper badges; Paper party decorations; Paper tissues for cosmetic use (not impregnated with cosmetics); Photo storage boxes; Clips for name badge holders [office requisites]; Lanyards for name badg
Nhóm 18
Ô; vali du lịch; thẻ hành lý; cặp học sinh; túi xách tay; ví bỏ túi; ví tích hợp ngăn đựng hộ chiếu; ba lô; túi có bánh xe để đi mua hàng; ví đựng danh thiếp; gậy chống khi đi bộ; quần áo cho vật nuôi trong nhà; da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; dây buộc bằng da; vali có bánh xe; túi; đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà; túi dùng cho thể thao; bộ da lông thú; dây đai bằng da thuộc; vật trang trí bằng da thuộc dùng cho đồ đạc; phụ kiện yên cương; vali [hành lý]; túi mua hàng có thể tái sử dụng; bao để móc chìa khóa; túi mua sắm bằng vải bạt; ba lô để địu trẻ sơ sinh; túi mua sắm bằng vải; cặp bằng da thuộc hoặc giả da; túi mua sắm bằng da; túi xách có hai quai song song (túi tote) để đựng thực phẩm và nhu yếu phẩm hàng ngày; túi xách thời trang; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân (rỗng); ví đựng thẻ; hộp đựng danh thiếp; túi lưu niệm; vòng cổ dùng cho động vật; nơ cài lông cho vật nuôi trong nhà; ba lô cho vật nuôi trong nhà; dây dắt chó bằng da thuộc; thẻ gắn hành lý du lịch. (Xin hưởng quyền ưu tiên từ Đơn số 40202518768R nộp ngày 28/07/2025 tại Singapore). (Umbrellas; Travelling trunks; Baggage tags; School bags; Handbags; Pocket wallets; Wallets incorporating passport holders; Backpacks; Wheeled shopping bags; Business card cases; Walking sticks; Clothing for pets; Leather, unworked or semi-worked; Leather laces; Suitcases with wheels; Bags; Trimmings of leather for furniture; Bags for sports; Fur-skins; Leather thongs; Leather trimmings for furniture; Harness fittings; Trunks [luggage]; Reusable shopping bags; Key cases; Canvas shopping bags; Backpacks for carrying infants; Textile shopping bags; Cases of leather or leatherboard; Leather shopping bags; Grocery tote bags; Fashion handbags; Toiletry cases sold empty; Card wallets; Calling card cases; Souvenir bags; Collars for animals; Pet hair bows; Backpacks for pets; Leather leashes; Luggage tags for travel baggage.) (Claiming priority based on Application No. 40202518768R filed on 28 July 2025 in Singapore)
Nhóm 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]; van bằng chất dẻo, không phải là bộ phận của máy; gương soi; đồ thủ công mỹ nghệ bằng tre và gỗ; đồ trang trí bằng gỗ sơn mài; áp phích bằng gỗ hoặc chất dẻo; phụ kiện lắp ráp đồ đạc, không bằng kim loại; gối dài; phụ kiện gá lắp cửa ra vào, không bằng kim loại; giường cho vật nuôi trong nhà; giá trưng bày đồ đạc; tủ trưng bày [đồ đạc]; hòm đựng cho đồ chơi; khay, không bằng kim loại; thùng tròn lớn đựng chất lỏng, không bằng kim loại; vòng treo chìa khóa tách ra được, không bằng kim loại; khuôn góc cho khung tranh ảnh; gương [đồ đạc]; khung tranh ảnh; đồ thủ công mỹ nghệ bằng rơm lúa mì; đồ thủ công mỹ nghệ bằng rơm; đồ trang trí bằng nhựa resin; đồ thủ công mỹ nghệ bằng chất dẻo gia cường sợi; tượng nhỏ bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; tác phẩm nghệ thuật bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; mảnh sừng, ngà voi và vỏ sò [dạng thô hoặc bán thành phẩm]; biển tên, không bằng kim loại; đồ trang trí bằng chất dẻo cho thực phẩm; hộp làm ổ cho vật nuôi trong nhà; vòng tay nhận dạng, không bằng kim loại; gối; gối trang trí; đồ đạc dùng trong văn phòng; bình đựng tro hoả táng; tủ trưng bày hàng hóa [đồ đạc]; bàn làm việc cho thợ mộc; ghế trường kỷ; kệ trưng bày [đồ đạc]; thùng, không bằng kim loại; hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo; bể chứa bằng chất dẻo; quạt dùng cho cá nhân, không dùng điện; quạt tay dạng phẳng; quạt tay dạng gấp; chuông gió [trang trí]; tác phẩm điêu khắc bằng gỗ; tác phẩm điêu khắc bằng chất dẻo; tượng nhỏ bằng nhựa resin; biển hiệu đứng bằng chất dẻo; bảng hiển thị; cũi cho vật nuôi trong nhà; quan tài; gối kê cổ; gương nhỏ cá nhân. (Xin hưởng quyền ưu tiên từ Đơn số 40202518768R nộp ngày 28/07/2025 tại Singapore). (Furniture; Containers, not of metal [storage, transport]; Valves of plastic being other than machine parts; Mirrors [looking glasses]; bamboo and wood craftwork; lacquered wood-based decorative ornaments; Placards of wood or plastics; Furniture fittings, not of metal; Bolsters; Door fittings, not of metal; Beds for household pets; Display stand furniture; Showcases [furniture]; Chests for toys; Trays, not of metal; Casks, not of metal; Split rings, not of metal, for keys; Moldings for picture frames; Mirrors [furniture]; Picture frames; art craft of wheat straw; straw craftwork; Resin-based decorative ornaments; craftwork of fiber reinforced plastic; Statuettes of wood, wax, plaster or plastic; Works of art of wood, wax, plaster or plastic; horn, ivory and shell pieces [unworked or semi-worked]; Nameplates, not of metal; Decorations of plastic for foodstuffs; Nesting boxes for household pets; Identification bracelets, not o
Nhóm 21
Lọ thuỷ tinh [đồ đựng]; lư đốt xông nước hoa, dùng điện và không dùng điện; bàn chải; vật liệu dùng để làm bàn chải; bình cách điện, cách nhiệt; thủy tinh tráng men, không dùng trong xây dựng; máng uống nước cho vật nuôi; bẫy côn trùng; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh; dụng cụ cho mục đích gia dụng; dụng cụ nhà bếp; đồ thủy tinh gia dụng [bao gồm cốc, đĩa, bình và lọ]; đồ gốm cho mục đích gia dụng ; bình để uống; khay đựng [đồ vật nhỏ] cho mục đích gia dụng; lược; bàn chải đánh răng; chỉ tơ nha khoa; dụng cụ mỹ phẩm; đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; dụng cụ lau chùi, vận hành bằng tay; phalê [đồ chứa đựng bằng thuỷ tinh]; chuồng cho vật nuôi trong nhà; chuồng nuôi động vật trong nhà [vườn nuôi thú]; thiết bị điện để diệt muỗi; đồ gốm gia dụng [bao gồm chậu, bát, đĩa, bình, lọ, nồi, nồi hầm, bình rót và bộ đồ ăn bằng gốm đá]; đồ sứ gia dụng [bao gồm chậu, bát, đĩa, bình rót, bộ đồ ăn, bình, lọ và nồi]; bể tắm cho chim; cốc; bể cá trong nhà; giá phơi bát đĩa; lót cốc, không bằng giấy hoặc vải; rổ dùng cho mục đích gia dụng; ấm; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng; bình thuỷ tinh; cốc thủy tinh; nồi bằng đất nung; đồ thủ công mỹ nghệ bằng pha lê; đồ trang trí bằng pha lê; bộ đồ uống trà [bộ đồ ăn]; bộ đồ uống cà phê [bộ đồ ăn]; bộ đồ để uống rượu; cốc vại uống bia; dụng cụ khuếch tán dầu thơm, trừ loại khuếch tán bằng thanh sậy, dùng điện và không dùng điện; bô vệ sinh để trong phòng; bình; vỏ bọc cho hộp đựng khăn giấy; thùng rác dùng cho mục đích gia dụng; cốc đựng nến [vật dụng giữ, đỡ]; tấm để khuếch tán dầu thơm; đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm hoặc đồ uống; máy làm mì sợi vận hành bằng tay; nồi hầm, không dùng điện; hũ đựng; bình cà phê, không dùng điện; bàn chải đánh răng, dùng điện; máy tăm nước cho mục đích gia dụng; bàn chải làm sạch da mặt, dùng điện và không dùng điện; bình giữ nhiệt; chổi quét thảm; tấm lót bàn, không bằng giấy hoặc vải; tượng nhỏ bằng gốm đỏ (terra-cotta); tượng nhỏ bằng gốm; tượng nhỏ bằng thủy tinh; dụng cụ ép trái cây, không dùng điện; cái ca; vỏ bọc giữ ấm hoặc trang trí dùng cho ca, cốc vại; cọ trang điểm; thiết bị tẩy trang, dùng điện; hộp đựng kẹo; lợn đựng tiền tiết kiệm; bình xịt nước hoa; bảng trộn mỹ phẩm, rỗng; dụng cụ cấp nước tự động cho vật nuôi trong nhà; lọ đựng bánh thưởng cho vật nuôi trong nhà. (Xin hưởng quyền ưu tiên từ Đơn số 40202518768R nộp ngày 28/07/2025 tại Singapore). (Glass vials [receptacles]; Perfume burners, electric and non-electric; Brushes; Material for brush-making; Insulating flasks; Enamelled glass, not for building; Drinking troughs; Insect traps; Works of art of porcelain, ceramic, earthenware,
Nhóm 24
Vải dùng để bọc đồ đạc; vải dệt; vải; tấm thảm thêu treo tường bằng vải; nỉ; khăn mặt bằng vải; vải lanh dùng trong nhà; vải lanh trải giường; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; cờ bằng vải hoặc chất dẻo; vật liệu chất dẻo [thay thế cho vải]; vải có in hình thiết kế trên bề mặt; vải trang trí nội thất; tấm lót [đế lót cốc] bằng vải; tấm treo tường trang trí bằng vải; vải lụa tơ se (vải lụa spun); chăn du lịch; chăn dùng ngoài trời; chăn yoga. (Upholstery fabrics; fabric; cloth; wall hangings of textile; felt; wash cloths; household linen; bed linen; curtains of textile or plastic; flags of textile or plastic; plastic material [substitute for fabrics]; fabrics with designs printed thereon; fabrics for interior decoration; mats [coasters] of textile; decorative wall hangings of textile; spun silk fabrics; Travel throws; blankets for outdoor use; yoga blankets.)
Nhóm 25
Quần áo; bộ đồ cho trẻ sơ sinh [trang phục]; quần áo bơi; quần áo chống thấm nước; giày; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; trang phục dệt kim; găng tay [trang phục]; ca vát; thắt lưng [trang phục]; trang phục biểu diễn sân khấu; đồ đi ở chân; mũ; khăn quàng cổ; quần dài; váy; đồ lót; quần áo trẻ em; áo đi mưa; lót giày; nơ cổ; mũ trùm đầu khi tắm; váy cưới; khăn trùm đầu; tấm che mắt khi ngủ; áo choàng không tay mặc khi làm tóc; thắt lưng da [trang phục]; trang phục tôn giáo; bịt tai làm trang phục; khăn choàng đầu của phụ nữ; trang phục hóa thân nhân vật (cosplay); trang phục hóa trang. (Xin hưởng quyền ưu tiên từ Đơn số 40202518768R nộp ngày 28/07/2025 tại Singapore). (Clothing; Layettes [clothing]; Swimsuits; Waterproof clothing; Shoes; Caps being headwear; Hosiery; Gloves [clothing]; Neckties; Belts [clothing]; stage costumes; Footwear; Hats; Scarfs; Trousers; Skirts; Underwear; Children's clothing; Raincoats; Insoles; Bow ties; Shower caps; Wedding dresses; Wimples; Sleep masks; Hairdressing capes; Leather belts [clothing]; religious dresses; Ear warmers being clothes; Mantillas; Cosplay costumes; Fancy dress costumes.) (Claiming priority based on Application No. 40202518768R filed on 28 July 2025 in Singapore)
Nhóm 26
Dây buộc đính kèm [phụ kiện trang phục]; ren trang trí; đồ để thêu trang trí; giấy dùng để uốn tóc; vật trang trí dùng cho quần áo; đồ trang trí dùng cho tóc; cái kẹp để uốn xoăn tóc; cặp tóc; huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; khuy bấm cho quần áo; tóc giả; bộ đồ may vá; bộ dụng cụ đan; miếng dán nâng ngực; huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]; vật dụng cụ uốn tóc, trừ loại là dụng cụ cầm tay; vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay; khóa cài [phụ kiện của trang phục]; khóa thắt lưng bằng kim loại quý dùng cho trang phục; ruy băng dùng cho tóc; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; chi tiết trang trí dùng cho điện thoại di động; đồ trang trí tóc, không bằng kim loại quý; đồ trang trí giày; đồ trang trí giày, không bằng kim loại quý; cây giả, trừ cây Noel; dây buộc tóc vải (scrunchies). (Lanyard cords for clothing; lace trimmings; embroidery; hair curling papers; trimmings for clothing; decorative articles for the hair; hair curling pins; hair barrettes; badges for wear, not of precious metal; fastenings for clothing; false hair; sewing kits; knitting kits; breast lift tapes; ornamental novelty badges [buttons]; hair curlers, other than hand implements; hair curlers, electric and non-electric, other than hand implements; buckles [clothing accessories]; belt buckles of precious metal, for clothing; ribbons for the hair; charms, other than for jewellery, key rings or key chains; decorative charms for mobile telephones; hair ornaments, not of precious metal; shoe trimmings; shoe ornaments, not of precious metal; Artificial plants, other than Christmas trees; hair scrunchies.)
Nhóm 27
Tấm thảm; chiếu; tấm phủ sàn; thảm yoga; thảm tập thể dục; thảm trải sàn; thảm chống trượt; giấy dán tường; tấm phủ tường bằng vải dệt; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt. (Carpets; mats; floor coverings; yoga mats; gymnastic mats; floor mats; non-slip mats; wallpaper; textile wallcoverings; wall hangings, not of textile.)
Nhóm 28
Đồ chơi; thiết bị trò chơi giải trí thích hợp để sử dụng với máy thu hình; quần áo cho búp bê; búp bê; cờ vua; bài lá; dụng cụ tập thể hình; ván trượt; máy móc dùng cho việc tập luyện thể dục; đệm bảo hộ [bộ phận của trang phục thể thao]; máy trò chơi giải trí, tự động và vận hành bằng đồng xu; dụng cụ bắn cung; còi hiệu lệnh dùng trong săn bắn; bể bơi [đồ chơi]; giày đi tuyết [liếp đi tuyết đeo vào đế giày]; dụng cụ câu cá; que gỗ chuyền tay dùng trong môn chạy tiếp sức; thẻ cào dùng cho trò chơi xổ số; màn ngụy trang [dụng cụ thể thao]; ruột của quả bóng cho trò chơi; xích đu; thang leo [thiết bị sân chơi]; trò chơi bàn cờ; bóng dùng cho trò chơi; bóng chơi; đồ trang trí cây giáng sinh, trừ đèn, nến và bánh kẹo; nhân vật đồ chơi; đồ chơi lắp ghép; khối ghép hình [đồ chơi]; bảng điều khiển cầm tay dùng để chơi trò chơi video; khối xây dựng đồ chơi kích thước lớn; diều; thiết bị trò chơi; xe scooter đồ chơi; đồ chơi nhồi bông; bong bóng xà phòng [đồ chơi]; khối đồ chơi; trò chơi ghép hình; đĩa bay (đồ chơi); điện thoại đồ chơi; xe đồ chơi; mô hình nhân vật; bóng bay để trang trí buổi tiệc; trò chơi thẻ bài; đĩa ném frisbee; mô hình đồ chơi sưu tầm; đồ chơi nhồi bông thông minh; búp bê biết nói; búp bê và phụ kiện của búp bê; mũ cho búp bê; máy gắp thú nhồi bông; đồ chơi máy bán hàng tự động; bàn phím chơi game; đồ chơi cho thú cưng. (Xin hưởng quyền ưu tiên từ Đơn số 40202518768R nộp ngày 28/07/2025 tại Singapore). (Toys; Amusement apparatus adapted for use with television receivers only; Dolls' clothes; Dolls; chess; Playing cards; Body-building apparatus; Skateboards; Machines for physical exercises; Protective paddings [parts of sports suits]; Amusement machines, automatic and coin-operated; Archery implements; Hunting game calls; Swimming pools [play articles]; Snowshoes; Fishing tackle; Twirling batons; Scratch cards for playing lottery games; Camouflage screens [sports articles]; Bladders of balls for games; Swings; scaling ladders [playground equipment]; Board games; Balls for games; Playing balls; Ornaments for Christmas trees, except lights, candles and confectionery; Toy figures; Interlocking construction toys; Building blocks [toys]; Hand-held consoles for playing video games; toy building blocks, large size; Kites; Apparatus for games; Toy scooters; Plush toys; Soap bubbles [toys]; Toy blocks; Jigsaw puzzles; Flying discs [toys]; Toy mobiles; Toy vehicles; Action figures; Party balloons; Card games; frisbees; Collectable toy figures; Smart plush toys; Talking dolls; Dolls and accessories therefor; Headwear for dolls; Claw crane game machines; Vending machine toys; Gaming keyboards; Toy for pets.) (Claiming priority based on Application No.
Nhóm 29
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá; chất chiết xuất từ tảo biển dùng cho thực phẩm; thịt đóng hộp; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây hoặc rau củ; rau, củ, quả đã chế biến; trứng; sản phẩm sữa; dầu dùng cho thực phẩm; quả hạch đã chế biến; thạch dùng làm thực phẩm, trừ bánh kẹo; nấm ăn được, đã chế biến; đậu phụ; trà sữa, sữa là chủ yếu; bơ; kem [sản phẩm sữa]; sữa; sữa chua; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sữa đậu nành; sữa lắc; đồ uống trên cơ sở sữa dừa. (Meat-based snack food; fish-based snack food; seaweed extracts for food; meat, tinned; fruit-based or vegetable-based snack food; vegetables, processed; eggs; milk products; oils for food; nuts, prepared; jellies for food, other than confectionery; edible fungi, processed; tofu; milk tea, milk predominating; Butter; cream [dairy products]; milk; yogurt; milk beverages, milk predominating; soya milk; milk shakes; coconut milk-based beverages.)
Nhóm 30
Cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; trà; đường; kẹo; bột nhồi; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; món ăn sấy khô nhiệt độ thấp với thành phần chính là gạo; chế phẩm ngũ cốc; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; tinh bột cho thực phẩm; kem lạnh; đồ gia vị; muối nở [natri bicarbonate dùng trong làm bánh]; tinh chất dùng cho thực phẩm, trừ tinh chất este và tinh dầu; đá và kem lạnh; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở kem lạnh; trà sữa trên cơ sở trà; trà trái cây; đồ uống trên cơ sở trà có hương vị trái cây; bánh kẹo; mật ong; bánh pizza; sô-cô-la; bánh ngọt; bánh mì; bánh quy; bánh nướng tráng miệng, cụ thể là bánh quy và bánh ngọt; bánh kẹo đông lạnh; kẹo cao su làm thơm mát hơi thở. (Coffee; tea-based beverages; tea; sugar; sweets; pastries; cereal-based snack food; freeze-dried dishes with the main ingredient being rice; cereal preparations; noodle-based prepared meals; starch for food; ice cream; condiments; baking soda [bicarbonate of soda for baking purposes]; essences for foodstuffs, except etheric essences and essential oils; ices and ice creams; ice cream based snack foods; tea-based milk tea; fruit teas; fruit-flavoured tea-based beverages; confectionery; Honey; pizzas; chocolate; cakes; bread; biscuits; baked desserts, namely cookies and cakes; frozen confectionery; chewing gum for breath freshening.)
Nhóm 32
Bia; đồ uống trên cơ sở đậu, không phải chất thay thế sữa; nước ngọt; đồ uống không cồn; nước [đồ uống]; nước sô đa; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống không cồn trên cơ sở thực vật, không phải chất thay thế sữa; đồ uống không cồn có hương vị trà; xi rô và các chế phẩm không cồn dùng để làm đồ uống không cồn; nước ép trái cây; nước ngọt có ga; xi rô dùng cho đồ uống; đồ uống côla; sinh tố nước ép trái cây. (Beer; bean-based beverages, other than milk substitutes; soft drinks; non-alcoholic beverages; waters [beverages]; soda water; whey beverages; plant-based non-alcoholic beverages other than milk substitutes; non-alcoholic beverages flavoured with tea; syrups and non-alcoholic preparations for making non-alcoholic beverages; Fruit juices; soda pops; syrups for beverages; cola beverages; Fruit juice smoothies.)
Nhóm 35
Dịch vụ hành chính kinh doanh cho việc thay đổi địa điểm kinh doanh; quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ thông tin kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; quảng cáo; tư vấn quản lý nhân sự; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; kế toán; cho thuê máy bán hàng tự động; dịch vụ tìm kiếm tài trợ; dịch vụ bán lẻ các chế phẩm dược, thú y, vệ sinh và vật tư y tế; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; marketing; tổ chức triển lãm vì mục đích thương mại hoặc quảng cáo; lập chỉ mục website cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quảng cáo trên internet cho người khác; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; biên soạn chỉ mục thông tin cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; kiểm toán doanh nghiệp; cho thuê quầy/kệ bán hàng; dịch vụ bán lẻ do cửa hàng quà tặng cung cấp, chuyên về đồ chơi, mỹ phẩm, văn phòng phẩm, đồ lưu niệm, trang sức; dịch vụ bán lẻ trực tuyến do cửa hàng quà tặng cung cấp, chuyên về đồ chơi, mỹ phẩm, văn phòng phẩm, đồ lưu niệm, trang sức; dịch vụ cửa hàng bán buôn và bán lẻ cung cấp đồ chơi, trang sức, quần áo, thực phẩm và hàng tiêu dùng nói chung (bao gồm đồ uống, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh cá nhân); dịch vụ cửa hàng bán lẻ tạm thời (pop-up) cung cấp đồ chơi, trang sức, quần áo, thực phẩm và hàng tiêu dùng nói chung (bao gồm đồ uống, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh cá nhân); dịch vụ cửa hàng bán lẻ cung cấp các tệp hình ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống của đồ chơi được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế (NFT); dịch vụ cửa hàng bán buôn và bán lẻ trực tuyến cung cấp đồ chơi, trang sức, quần áo, thực phẩm và hàng tiêu dùng nói chung (bao gồm đồ uống, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh cá nhân); dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến cung cấp các hộp đăng ký định kỳ chứa đồ chơi; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến cung cấp các vật phẩm sưu tầm kỹ thuật số dưới dạng tệp hình ảnh đồ chơi có thể tải xuống được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế (NFT); dịch vụ đặt hàng theo hình thức đăng ký định kỳ liên quan đến đồ chơi; quảng cáo và xúc tiến hàng hóa và dịch vụ của nghệ sĩ thị giác; tổ chức và điều hành hội chợ thương mại trong lĩnh vực nghệ thuật và thủ công mỹ nghệ; dịch vụ khách hàng thân thiết và dịch vụ câu lạc bộ khách hàng cho mục đích thương mại, xúc tiến và/hoặc quảng cáo; cung cấp tư vấn sản phẩm tiêu dùng [thông tin và tư vấn thương mại] liên quan đến đồ chơi, trang sức, quần áo,
Phân loại hình
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| SG | — | 28.07.2025 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên