WATA
Trạng thái
1902Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-02339
- Ngày nộp đơn
- 16/01/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng, đen.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 144, Đại lộ Bình Dương, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
Phòng F2 & F3, số 2 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; nhựa nhân tạo dạng thô; hạt nhựa PVC; keo dán công nghiệp; chất kết dính công nghiệp; chất kết dính cho bê tông; chất kết dính dùng để dán áp phích, yết thị.
Nhóm 2
Sơn; chất chống gỉ; chất bảo quản gỗ; chất nhuộm màu gỗ; nhựa tự nhiên dạng thô.
Nhóm 6
Bồn chứa nước bằng kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại; ống kim loại; ống thép; vòi phun bằng kim loại; van ống dẫn nước bằng kim loại; thanh kim loại dùng để hàn; kẹp nối cáp hoặc ống bằng kim loại; vòng nối bằng kim loại cho đường ống; khuỷu ống bằng kim loại; kẹp dây cáp hoặc ống dẫn bằng kim loại; thanh nối ray bằng kim loại.
Nhóm 7
Máy và máy công cụ; động cơ (không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ); bộ phận ghép nối và truyền động của máy (không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ); nông cụ (không phải loại thủ công).
Nhóm 9
Dây điện; cáp điện; cầu dao điện; ống luồn dây điện; kẹp đỡ ống luồn dây điện; dụng cụ nối dây điện âm tường; công tắc điện; chấn lưu điện.
Nhóm 11
Bồn tắm; bồn tắm massage; bồn cầu; sen vòi; phụ kiện bồn tắm; thiết bị điều hòa không khí; quạt điện; thiết bị chiếu sáng; máy nước nóng năng lượng mặt trời; thiết bị vệ sinh; bể phốt bằng nhựa (thiết bị vệ sinh).
Nhóm 17
Ống nhựa mềm để luồn dây điện; ống mềm tưới nước; ống vòi tưới nước; dây tưới nhỏ giọt; dây nhựa mềm dẫn nước; ống mềm không bằng kim loại; đầu nối ống không bằng kim loại; khớp nối không bằng kim loại dùng cho ống mềm; khớp nối không bằng kim loại dùng cho ống cứng; ống bằng vật liệu dệt; miếng đệm cho ống dẫn; vật liệu gia cố không bằng kim loại dùng cho ống dẫn.
Nhóm 19
Ống nước nhựa cứng; ống cứng không bằng kim loại dùng cho xây dựng; ống dẫn nước không bằng kim loại; ống dẫn chịu áp không bằng kim loại; ống nhánh không bằng kim loại; ống thoát nước không bằng kim loại; tấm lợp bằng nhựa; van ống dẫn nước không bằng kim loại; phụ tùng ống nước không bằng kim loại; rãnh thoát nước không bằng kim loại; vật liệu xây dựng không bằng kim loại.
Nhóm 20
Bồn chứa nước bằng nhựa; thùng chứa không bằng kim loại; thùng chứa nổi không bằng kim loại; đồ chứa đựng không bằng kim loại; nắp đậy không bằng kim loại dùng cho đồ chứa; van ống dẫn nước bằng chất dẻo; vòi dùng cho thùng phuy không bằng kim loại.
Nhóm 22
Lưới; lưới nhựa; sợi dệt dạng thô
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán; xuất nhập khẩu các hàng hóa sau: hạt nhựa, nhựa nhân tạo dạng thô, keo dán công nghiệp, chất kết dính công nghiệp, ống nhựa mềm, ống nhựa cứng, phụ tùng ống nhựa, tấm lợp bằng nhựa, cửa nhựa, ống dẫn chất lỏng bằng nhựa cứng dùng trong xây dựng, khớp nối ống nhựa, vật liệu xây dựng không bằng kim loại, hố ga thoát nước, hố ga bê tông cốt thép, công trình xây dựng không bằng kim loại, bể xây, van cấp thoát nước bằng nhựa, bồn chứa nước bằng nhựa, đồ chứa đựng không bằng kim loại.
Nhóm 39
Cung cấp nước; cung cấp nước bằng đường ống.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ