OMOPLAY
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-04470
- Ngày nộp đơn
- 27/01/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
11, 12F, 122, Mapo-daero, Mapo-gu, Seoul, 04213 Republic of Korea
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Quản lý quan hệ khách hàng; cung cấp dịch vụ quản lý khách hàng và dịch vụ marketing; cung cấp thông tin thương mại cho người tiêu dùng; dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; khuyến mãi bán hàng thông qua chương trình khách hàng thân thiết; tổ chức và quản lý các chương trình khách hàng thân thiết cho mục đích thương mại, khuyến mãi hoặc quảng cáo; quảng bá hàng hóa và dịch vụ của người khác thông qua chương trình khách hàng ưu tiên; dịch vụ quản lý chương trình khách hàng bay thường xuyên; quảng cáo thư trực tiếp nhằm thu hút khách hàng mới và duy trì lượng khách hàng hiện có; quản lý cơ sở dữ liệu; dịch vụ xử lý dữ liệu trực tuyến; quản lý kinh doanh và giao dịch văn phòng; dịch vụ quảng cáo và khuyến mại; quản lý quy trình kinh doanh; quản lý quy trình kinh doanh và tư vấn liên quan; quản lý kinh doanh; phân tích dữ liệu kinh doanh; phát triển quy trình để phân tích và thực hiện các kế hoạch chiến lược và dự án quản lý; dịch vụ tư vấn kinh doanh cho các công ty khởi nghiệp; cung cấp tư vấn liên quan đến các phương pháp và kỹ thuật bán hàng; quảng bá hàng hóa và dịch vụ thông qua việc vận hành trung tâm mua sắm trực tuyến toàn diện; dịch vụ trung gian kinh doanh liên quan đến đặt hàng qua thư tín bằng phương thức viễn thông; dịch vụ bán lẻ phần mềm xử lý dữ liệu có thể tải xuống được; quản lý và biên soạn cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; marketing giới thiệu; cung cấp thông tin bán hàng sản phẩm và thông tin thương mại; quản lý kinh doanh nền tảng thương mại điện tử; quản lý sự kiện khách hàng cho mục đích quảng cáo; quản lý kinh doanh liên quan đến thông tin khách hàng; cung cấp thông tin sản phẩm cho người tiêu dùng qua Internet; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính. (Danh mục dịch vụ tiếng Anh: Customer relationship management; provision of customer management and marketing services; providing commercial information to consumers; administration of consumer loyalty programs; sales promotion through customer loyalty programs; organization and management of customer loyalty programs for commercial, promotional or advertising purposes; promoting the goods and services of others by means of a preferred customer program; administration of frequent flyer programs; direct mail advertising to attract new customers and to maintain the existing customer base; database management; on-line data processing services; business management and transaction of office functions; advertising and promotional services; business process management; business process management and consultancy relating thereto; business management; business data analysis; development of proc
Nhóm 42
Dịch vụ nền tảng [PaaS]; cung cấp dịch vụ nền tảng [PaaS]; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; phát triển phần mềm cho trí tuệ nhân tạo; phát triển phần mềm cho xử lý dữ liệu; thiết kế và phát triển cơ sở dữ liệu; thiết kế và phát triển phần mềm; dịch vụ nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng (ASP); phát triển phần mềm cho hoạch định tài nguyên doanh nghiệp [ERP]; dịch vụ điện toán đám mây; phát triển chương trình xử lý dữ liệu; thiết kế, bảo trì, phát triển và cập nhật chương trình trí tuệ nhân tạo; thiết kế, bảo trì, phát triển và cập nhật phần mềm máy tính; phát triển, cập nhật và bảo trì hệ thống phần mềm và hệ thống cơ sở dữ liệu; phát triển phần mềm sử dụng trong quản lý quan hệ khách hàng; dịch vụ nền tảng sử dụng trong quản lý quan hệ khách hàng; cung cấp dịch vụ nền tảng sử dụng trong quản lý cơ sở dữ liệu khách hàng; cung cấp phần mềm không tải xuống được sử dụng trong quản lý quan hệ khách hàng; cung cấp phần mềm không tải xuống được sử dụng trong quản lý cơ sở dữ liệu khách hàng. (Danh mục dịch vụ tiếng Anh: Platform as a Service [PaaS]; providing paas (platform as a service); software as a service [SaaS]; development of software for artificial intelligence; development of software for data processing; database design and development; software design and development; application service provider (ASP); development of software for enterprise resource planning(ERP); cloud computing; development of data processing programs; design, maintenance, development and updating of artificial intelligence program; design, maintenance, development and updating of computer software; development, updating and maintenance of software and database systems; development of software for use in customer relationship management; platform as services for use in customer relationship management; providing platform as a service for use in customer database management; providing non-downloadable software for use in customer relationship management; providing non-downloadable software for use in customer database management.)
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền