SOPHYLIVE
Trạng thái
1903Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-06498
- Ngày nộp đơn
- 09/02/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Thửa đất C23 lô đất CN10 khu công nghiệp An Dương, phường An Phong, thành phố Hải Phòng
Đại diện SHCN
D24-TT9, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Camera ảnh nhiệt; Thiết bị giám sát điện tử; Thiết bị giám sát video điện và điện tử; Máy vi tính; Thiết bị xử lý dữ liệu; Thiết bị bộ nhớ máy vi tính; Thiết bị ngoại vi máy tính; Phần mềm máy tính (đã ghi âm/ghi hình); Thẻ mạch tích hợp (IC); Thiết bị truyền thông mạng; Thiết bị ghi âm; Máy ghi hình; Máy quay phim; Thiết bị điều khiển từ xa; Chuông báo cháy; Chuông báo trộm chương trình giám sát (phần mềm máy tính); Thẻ thông minh (thẻ mạch tích hợp); Phần mềm ứng dụng máy tính có thể tải xuống; Nền tảng phần mềm máy tính đã ghi âm/ghi hình hoặc có thể tải xuống; Phần mềm ứng dụng điện thoại di động có thể tải xuống; Thiết bị nhận dạng khuôn mặt; Màn hình hiển thị video; Thiết bị kiểm soát ra vào (thiết bị kiểm soát cửa).
Nhóm 42
Dịch vụ nền tảng (PaaS); Thiết kế hệ thống máy tính; Dịch vụ phần mềm (SaaS); Cập nhật phần mềm máy tính; Lưu trữ dữ liệu điện tử; Bảo trì phần mềm máy tính Lập trình máy tính; Thiết kế bao bì; Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới cho người khác; Thiết kế và phát triển sản phẩm đa phương tiện; Giám sát hoạt động của hệ thống máy tính thông qua truy cập từ xa; Viết mã máy tính; Nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo; Nghiên cứu kỹ thuật; Thiết kế phần mềm máy tính: Phân tích hệ thống máy tính; Sao lưu dữ liệu từ xa; Cung cấp thông tin về công nghệ và lập trình máy tính thông qua trang web; Dịch vụ mã hóa dữ liệu; Phát triển nền tảng máy tính thiết bị kiểm soát cửa.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền